Quảng cáo
10 đề kiểm tra chất lượng giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán
QR

10 đề kiểm tra chất lượng giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán

Nguồn: sytu.vn

Nội dung 10 đề kiểm tra chất lượng giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán Bản PDF Trong kỳ kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 8, Sytu tự hào giới thiệu 10 đề kiểm tra chất lượng được biên soạn bởi thầy Lương Tuấn Đức. Những đề thi này không chỉ giúp các em học sinh ôn tập một cách hiệu quả mà còn chuẩn bị tốt cho kỳ kiểm tra tập trung sắp tới.

Mỗi đề thi bao gồm 5 bài toán, với thời gian làm bài là 90 phút. Cấu trúc của đề thi được bám sát theo cấu trúc đề kiểm tra chất lượng Toán của phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Thái Bình. Đề thi kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận, giúp học sinh rèn luyện kỹ năng tính toán và suy luận logic.

Ví dụ về nội dung một số bài toán trong đề kiểm tra bao gồm việc chứng minh các tính chất của hình học như hình thoi, hình thang cân, hay tìm vị trí tối ưu của một điểm trên đường thẳng. Các câu hỏi trắc nghiệm cũng giúp học sinh ôn tập và kiểm tra kiến thức một cách toàn diện.

Nội dung của bài kiểm tra được biên soạn một cách cụ thể và dễ hiểu, giúp học sinh nắm vững kiến thức và áp dụng chúng vào giải quyết các vấn đề. Đồng thời, việc học qua các đề kiểm tra giúp học sinh làm quen với cấu trúc và dạng đề thi, từ đó tự tin hơn khi tham gia kỳ kiểm tra thực tế.

Tóm lại, 10 đề kiểm tra chất lượng giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 8 là nguồn tài liệu hữu ích giúp học sinh ôn tập và chuẩn bị tốt cho bài kiểm tra sắp tới. Nội dung được biên soạn một cách cụ thể, dễ hiểu, giúp học sinh rèn luyện kỹ năng và kiến thức cần thiết để thành công trong môn học này.

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ THÁI BÌNH

________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ _

[1]

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I

MÔN THI: TOÁN 8

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

________ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ _________________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ___ ______________ ______ ______ ______ ______ ______ ______ _

Bài 1 (1,0 điểm). Chọn một chữ cái trước câu trả lời đúng và đầy đủ nhất

1. Kết quả rút gọn biểu thức 2 (2 5) 4 ( 5) 10 x x x     là

A. 10 B. 28 C. 35 D. 25

2. Kết quả phân tích đa thức 2 2 2 5 2 x xy y   là

A. (x – y)(2x – y) B. (x – 2y)(2x – y) C. (2x – 3y)(x – y) D. (4x – y)(x – y)

3. Khẳng định nào sau đây là đúng

A. Hình bình hành có một góc vuông là hình thoi.

B. Tứ giác có hai cặp cạnh đối song song là hình bình hành.

C. Hình thang có một góc vuông là hình chữ nhật.

D. Hình thoi có một góc 60 độ thì trở thành hình chữ nhật.

4. Tam giác ABC, ba điểm M, N, P lần lượt là trung điểm các cạnh AB, AC, BC. Tính diện tích S của

tam giác ABC nếu diện tích tam giác MNP là 4 (đvdt).

A. S = 12 (đvdt) B. S = 15 (đvdt) C. S = 20 (đvdt) D. S = 16 (đvdt)

Bài 2 (3,0 điểm).

1. Phân tích đa thức thành nhân tử

a) 2 2 2 4 1999(2 ) x y x y    .

b) 4 20 5 x  .

2. Chứng minh biểu thức 2 2 2 4 4 10 P x y x y      luôn nhận giá trị dương với mọi biến x, y.

3. Chứng minh giá trị của biểu thức 2 3 (2 1)( 3 1) 2 1 n n n n     luôn chia hết cho 5 với mọi số

nguyên n.

Bài 3 (2,0 điểm).

1. Tìm x biết rằng

a) 2 3 4 24 36 ( 3) x x x     .

b)   3 2 2 9 8 7 : 3 25 x x x x    .

2. Tìm giá trị của a để đa thức 3 2 3 1 x x x a    chia hết cho đa thức x – 3.

Bài 4 (3,5 điểm).

Cho tam giác ABC vuông cân tại A, đường cao AH. Gọi M là trung điểm của AB, E đối xứng với H qua M.

1. Tứ giác AHBE là hình gì ? Vì sao ?

2. Chứng minh AEHC là hình bình hành.

3. Gọi O là giao điểm của AH và EC, N là trung điểm của AC. Chứng minh M, O, N thẳng hàng.

Bài 5 (0,5 điểm). Thí sinh chỉ được lựa chọn một trong hai ý (5.1 hoặc 5.2)

1. Tìm các số dương a, b thỏa mãn 3 3 8 6 a b ab    .

2. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2 ( 2)( 6) 13 4 26 24 46 K xy x y x y x y         .

______________________________________

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ THÁI BÌNH

________ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ _

[2]

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I

MÔN THI: TOÁN 8

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

________ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ _________________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ___ ______________ ____________ ______ ______ ______ ______ _

Bài 1 (1,0 điểm). Chọn một chữ cái trước câu trả lời đúng và đầy đủ nhất

1. Tính tổng các số nguyên x thỏa mãn 2 5 4 0 x x    .

A. 5 B. 10 C. 8 D. 4

2. Tìm n sao cho 5 1 4 10 2 n n x y x y 

A. n > 5 B. n = 5 C. n < 4 D. 5 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo