Quảng cáo
Đề thi chọn học sinh giỏi Vật lí lớp 8 - Năm học 2010-2011 - Trường THCS số 2 Tân Mỹ
QR

Đề thi chọn học sinh giỏi Vật lí lớp 8 - Năm học 2010-2011 - Trường THCS số 2 Tân Mỹ

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

- 1 -

TRƯỜNG THCS SỐ 2 TÂN MỸ

TỔ CHUYÊN MÔN TOÁN - LÍ

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2010-2011

MÔN: VẬT LÍ 8

Thời gian: 120 phút (không kể giao đề)

ĐỀ BÀI: Câu 1 ( 2.0 điểm) Một quả cầu có trọng lượng riêng là 78 000 N/m . Được treo vào lực kế rồi nhúng chìm trong nước thì lực kế chỉ 21 N. Hỏi nếu treo vật ở ngoài không khí thì lực kế chỉ bao nhiêu? Cho biết trọng lượng riêng của nước là 10 000 N/m . Câu 2: (3 điểm) Một học sinh thả 1250g chì ở nhiệt độ 1200 C vào 400g nước ở nhiệt độ 300 C làm cho nước nóng lên tới 400C .

a) Hỏi nhiệt độ của chì ngay khi có sự cân bằng nhiệt. b) Tính nhiệt lựơng nước thu vào. c) Tính nhiệt dung riêng của chì. d) So sánh nhiệt dung riêng của chì tính được với nhiệt dung riêng của chì trong bảng và giải thích tại sao có sự chênh lệch đó. ( Cho Biết CNước= 4200J/kg.K , CĐất =800J/kg.K , CChì =130J /kg.K ) Bài 3 (2.5 điểm) Một người cao 1,7 m đứng trên mặt đất đối diện với một gương phẳng hình chữ nhật được treo thẳng đứng. Mắt người đó cách đỉnh đầu 16 cm :

a) Mép dưới của gương cách mặt đất ít nhất là bao nhiêu mét để người đó nhìn thấy ảnh chân mình trong gương ? b) Mép trên của gương cách mặt đất nhiều nhất là bao nhiêu mét để người đó thấy ảnh của đỉnh đầu mình trong gương ? c) Tìm chiều cao tối thiểu của gương để người này nhìn thấy toàn thể ảnh của mình trong gương ? d) Khi gương cố định, người này di chuyển ra xa hoặc lại gần gương thì các kết quả trên thế nào ? Bài 4 (2.5 điểm) Tấm ván OB có khối lượng không đáng kể, đầu O đặt trên điểm tựa, đầu B được treo bằng một sợi dây vắt qua ròng rọc cố định R ( Ván quay được quanh O ). Một người có khối lượng 60 kg đứng trên ván :

3

3

ThuVienDeThi.com

- 2 -

a) Lúc đầu, người đó đứng tại điểm A sao cho OA = OB ( Hình 1 )

b) Tiếp theo, thay ròng rọc cố định R bằng một Pa-lăng gồm một ròng rọc cố định R và một ròng róc động R’, đồng thời di chuyển vị trí đứng của người đó về điểm I sao cho OI = OB ( Hình 2 )

c) Sau cùng, Pa-lăng ở câu b được mắc theo cách khác nhưng vẫn có OI = OB ( Hình 3 )

Hỏi trong mỗi trường hợp a) ; b) ; c) người đó phải tác dụng vào dây một lực F bằng bao nhiêu để tấm ván OB nằm ngang thăng bằng ? Tính lực F’ do ván tác dụng vào điểm tựa O trong mỗi trường hợp ? ( Bỏ qua ma sát ở các ròng rọc và trọng lượng của dây, của ròng rọc ) ////////// ///////// /////////

F F F O A B O I B O I B

Hình 1 Hình 2 Hình 3 ĐÁP ÁN Câu 1: Trọng lượng của vật ở trong nước chính là hiệu giữa trọng lượng của vật ở ngoài không khí với lực đẩy Acsimet tác dụng vào vật Nên Pn = P - FA Mặt khác vật được nhúng chìm nên: P = d.V - d .V

 P = V(d - d ) V =

Vậy trọng lượng của vật ngoài không khí: P = d.V =

Câu 2.: Đổi:400g = 0,4 kg 1250g = 1,25 kg

3 2

2 1

2 1

n n

n n 

n

n

d d

P 

) ( 09 , 24 10000 78000

21 . 78000 . N d d

P d

n

n    

ThuVienDeThi.com

- 3 -

a) Nhiêt độ của chì ngay khi có sự cân bằng nhiệt là 400 C b) Nhiệt lượng do nước thu vào Q = m.c(t2 –t1) = 0,4.4200.10 = 16800 J c) Qtỏa = Qthu = 1680 J M Q Tỏa = m.c. t suy ra CPb = QTỏa /m. t = 16800/1,25.(120 -40) = 168J/kg.K d) Nhiệt dung riêng của chì tính được có sự chênh lệch so với nhiệt dung riêng của chì trong bảng SGK là do thực tế có nhiệt lượng tỏa ra môi trường bên ngoài Câu 3: K a) IO là đường trung bình trong MCC’ D’ D b) KH là đường trung bình trong MDM’  KO ? M’ H M c) IK = KO - IO d) Các kết quả trên không thay đổi khi người đó di chuyển vì chiều cao của người đó không đổi nên độ dài các đường TB

I trong các tam giác mà ta xét ở trên không đổ C’ O C Câu 4 :

1) Người đứng trên tấm ván kéo dây một lực F thì dây cũng kéo người một lực bằng F a) + Lực do người tác dụng vào ván trong trường hợp này còn : P’ = P – F + Tấm ván là đòn bẩy có điểm tựa O, chịu tác dụng của 2 lực P’ đặt tại A và FB = F đặt tại B. Điều kiện cân bằng P – F = F =

+ Lực kéo do ván tác dụng vào O : F’ = P’ – F = 600 – 2. 240 = 120N b)

2 3 '  OA

OB F

P

B

 F . 2 3 

N P 240 60 . 10 .4,0 . 5 2  

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo