Quảng cáo
Bộ đề kiểm tra khảo sát chất lượng môn Toán Lớp 11 (Ban cơ bản) - Trường THPT Võ Văn Kiệt
QR

Bộ đề kiểm tra khảo sát chất lượng môn Toán Lớp 11 (Ban cơ bản) - Trường THPT Võ Văn Kiệt

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT VÕ VĂN KIỆT

Tổ: Toán – Tin

ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG MÔN TOÁN

LỚP 11: Ban cơ bản Thời gian làm bài: 45 phút

Mã đề: 170 Họ, tên thí sinh:.................................................................... ……. Lớp: …………………………Số báo danh ……………………… Điểm…………………..

I. Trắc nghiệm: (6 điểm)

Câu 1: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình (3 3)( 3) 0 x x   .

A. ( ; 3) (1; ) S   . B. ( 3;1) S  . C.   3;1 S  . D.     ; 3 1; S   .

Câu 2: Cho 4 sin 5 x  với 0 2 x    . Tính giá trị của biểu thức cos sin 1 P x x   

A. 11 25 P  . B. 9 25 P  . C. 2 5 P  . D. 7 5 P  .

Câu 3: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường thẳng 2 : ( ) 1 5 x t d t y t      

¡ . Vectơ nào dưới

đây là vectơ chỉ phương của d ? A. ( 2;1) u 

 . B. (1; 5) u    . C. (1;5) u 

 . D. ( 5;1) u 

 .

Câu 4: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình

2 5 6 0 1 x x

x     .

A.     ; 1 2;3 S   . B.     1;2 3; S   . C.   (1;2) 3; S   . D.   ( ; 1) 1;3 S   .

Câu 5: Hàm số tan x 3 y          có nghĩa khi:

A. 6 2 k x    

B. 5

6 x k     C. 2 x k     D. 5 12 2 x k    

Câu 6: Tập xác định của hàm số 2sin 1 1 cos

x y x    là

A. \{ 2 , } k k   ¡ ¢ B. \{ , } k k   ¡ ¢ C. \{ , } 2 k k     ¡ ¢ D. \{ 2 , } 2 k k     ¡ ¢

Câu 7: Tập xác định của hàm số 1 3cos

sin

x y x   là

A. \{ , } 2 k k     ¡ ¢ B. \{ 2 , } k k   ¡ ¢ C. \{ , } 2 k k   ¡ ¢ D. \{ , } k k   ¡ ¢

Câu 8: Nghiệm phương trình: sin 1 2 x          với k ¢ là:

A. 2 2 x k     B. 2 2 x k     C. x k  D. 2 x k  

Câu 9. Phép tịnh tiến theo v

 biến điểm M (1;3) thành điểm M’(4;-2). Tọa độ của

 v là A.   4;0 B.   0;4 C.   3; 5  D.   0;5 Câu 10. Trong mặt phẳng Oxy, phép tịnh tiến theo vectơ ( 3;3)   v biến A(-1;1) thành điểm A’ có tọa độ nào sau đây ? A. (7;4) B. (4;7) C. (-4;4) D. (-7;4)

ThuVienDeThi.com

Câu 11. Phép quay tâm   0;0 O góc quay 0 90 biến điểm   3;2 A thành điểm Acó tọa độ A.   2;0 B.   2;3  C.   2;3 D.   5;0 

Câu 12. Phép tịnh tiến theo   1; 1    v biến đường tròn 

2 2 : 4 5 0     C x y y thành đường tròn có phương trình:

A.     2 2 2 1 6 x y     B.     2 2 1 3 9     x y C.     2 2 2 1 6 x y     D.     2 2 2 5 6 x y    

Câu 13: Nghiệm của phương trình 0 cot( 10 ) 3 4 x   (với k ¢ ) là

A. 0 0 200 720 x k   B. 0 0 20 360 x k   C. 0 0 160 720 x k   D. 0 0 200 360 x k  

Câu 14: Nghiệm 2 , 2 x k k     ¢ là nghiệm của phương trình nào sau đây?

A. cos 0 x  B. cos 1 x  C. sin 1 x  D. sin 1 x  Câu 15: Phép quay tâm   0;0 O góc quay 0 90  biến điểm   1;2 A thành điểm Acó tọa độ A.   2;1 B.   2; 1  C.   1; 2  D.   1; 2  I. Tự luận: (4 điểm)

Câu 16. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P 3sin 5 x   .

Câu 17. Giải các phương trình: a) 3 cos 4 2 x          . b) 2 sin 2 3 2 x          .

Câu 18. Cho đường thẳng    d x y : 2 6 0. Viết phương trình đường thẳng ' d là ảnh của đường

thẳng d qua:  vT với   

(2; 3) v .

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo