Quảng cáo
Đề thi khảo sát Chuyên đề lần II môn Toán Lớp 11 - Mã đề 104
QR

Đề thi khảo sát Chuyên đề lần II môn Toán Lớp 11 - Mã đề 104

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 104

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHUYÊN ĐỀ LẦN II LỚP 11

Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 104 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... lớp: .............................

Câu 1: Cho hàm số f(x) = (x - 1)(x + 2)(2x - 3). Khi đó f’(2) là:

A. 0 B. -12 C. 13 D. 12

Câu 2: Gọi (a;b) M là điểm thuộc đồ thị hàm số 3 2 ( ) 3 2 ( ) y f x x x C     sao cho tiếp tuyến của ( ) C tại điểm M có hệ số góc nhỏ nhất. Tính . a b  A. 2 B. 0 C. 3  D. 1

Câu 3: Số gia Δy của hàm số y = x2 - 2x tại điểm x0 = -1 là:

A. Δ2x - 2Δx – 3 B. Δ2x + 2Δx C. Δ2x - 4Δx D. Δ2x + 4Δx

Câu 4:   2

1 lim 7 x x x    bằng

A. 7 B. 5 C.  D. 9

Câu 5:   3 2 lim 3 2 5 n n    bằng

A. – 6 B. – 3 C.  D. 

Câu 6: Cho hàm số f(x) = 17 5 4 3 1 2 3     x x x . Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình

( ) 0 f x   thì x1 + x2 có giá trị bằng:

A. 8 B. -5 C. -8 D. 5

Câu 7: Cho hình chóp S.ABC có   ABC SA  và H là hình chiếu vuông góc của S lên BC. Hãy chọn khẳng định đúng

A. AC BC  B. AB BC  C. AH BC  D. SC BC 

Câu 8: Tìm x, y để 4 số -5, x, -15, y lập thành cấp số nhân.

A. 5 3, 75 3 x y   B. 4 3, 12 3 x y   C. 5 3, 15 3 x y   D. 4 3, 12 3 x y  

Câu 9: Cho hình tứ diện ABCD có các cạnh bằng a, gọi M, N lần lượt là trung điểm các cạnh BC, CD tích vô hướng . AM AN  bằng

A.

2 5

8 a B. 0 C.

2

4 a D. 2 a 

Câu 10: Cho cấp số cộng 5 21 492 u u   . Vậy S25 bằng:

A. 6157 B. 6150 C. 6175 D. 6105

Câu 11: Cho f(x) = x x x  2 3

2 3

. Tập nghiệm của bất phương trình f’(x) ≥ 0 là:

A.    ;0 B. [-2;2] C. Ø D. ¡

Câu 12: Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AD, BC. Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau ?

A.   MN AB DC     

B.   1 3 MN AB DC     

C.   1 4 MN AB DC     

D.   1 2 MN AB DC     

Câu 13: Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số y = 1 1  x tại điểm A       1; 2 1 là:

ThuVienDeThi.com

Trang 2/5 - Mã đề thi 104

A. y = -x + 1 B. y = x + 1 C. y = 4x +

2 3 D. y = -4x + 3

Câu 14: Cho cấp số cộng   n u biết n un 2 5   khi đó công sai của cấp số cộng là:

A. 2 B. 1 C. 3 D. -2

Câu 15: Cho hai đường thẳng phân biệt a, b và mặt phẳng  . Mệnh đề nào là mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau ?

A. Nếu  / / a  và b a  thì  b  B. Nếu  a   và b a  thì / /b 

C. Nếu  / / a  và  b   thì a b . D. Nếu  / / a  và / /b  thì / / b a

Câu 16:   2 lim 5 x x x x    bằng

A. 5

2 B.  C. 5 D. 5

2

Câu 17: Tiếp tuyến với đồ thị hàm số f(x) = 1 8

 x tại điểm có hoành độ x0 = -1 có hệ số góc

là:

A. -2 B. -1 C. 1 D. 2

Câu 18: Cho cấp số cộng   n u có 2001 2  u và 1995 5  u .Khi đó 1001 u bằng

A. 4003 B. 4005 C. 3 D. 1

Câu 19: Cho hình hộp ABCD.EFGH. Kết qủa của phép toán BE CH    là: A. BH



B. 0

C. HE



D. BE



Câu 20: Cho hàm số 1 1 x y x

   (C). Xác định m để đường thẳng d: 2 y x m   cắt (C) tại hai

điểm phân biệt A, B sao cho tiếp tuyến của (C) tại A và B song song với nhau

A. 2. m  B. 1. m  C. 1. m  D. 2. m 

Câu 21: Cấp số nhân   n u có n n u 2. 5 3  .Tìm số hạng đầu tiên và công bội q :

A. 5 6 1  u ,q=3 B. 5 6 1  u ,q=2 C. 5 6 1  u ,q=5. D. 5 6 1  u ,q= -2

Câu 22: Cho hàm số

2

2 ax khi x 2 f(x)

x x 1 khi x 2

       

để  f x liên tục trên R thì a bằng

A. 2 B. 5

4 C. 4 D. 3

Câu 23:

2

1

3 2 lim 1 x

x x x 

   bằng

A. 1 B. 1  C. 2 D. 

Câu 24: Cho hình chóp SABC, các điểm M, N tương ứng là trung điểm các cạnh SA, BC, gọi I là trung điểm của MN, P là điểm bất kỳ. Khi đó PI

 cùng phương với A. PA PB   

B. PA PB PC PS       

C. PA PC   

D. PA PB PC     

Câu 25: Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào là 

A.

x

3x 4 lim x 2 

   B.

x

3x 4 lim x 2 

   C.

x 2

3x 4 lim x 2  

  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo