
Câu 1: (2,5 điểm)
a)
1 2
10 / k rad s m m Tại t=0 0 2 x A cm rad Suy ra phương trình dao động: 2cos(10 ) x t cm.
0,25
0,25
b) Ta có:
Ta có: ;
Khi Wt =0(J) thì Wđ =0,02(J) Khi Wt =0,02(J) thì Wđ =0(J) 0,5
c) Thời gian ngắn nhất để vật dđ đh đi từ x1 đến x2 tương ứng vật
chuyển động tròn đi từ M1 đến M2 với góc quét
s
0,25
d) Vị trí của vật ở thời điểm t1 là 1 1 4 t
Góc quét: . 8,5 8 2 t rad
Quãng đường đi được: S = 8.2A + S0
Từ vòng tròn lượng giác, suy ra S0 = 2 2 2 A
Suy ra S = 16A + A 2 = 34,83 ( m)
0,25
0,25
1) (1,5đ)
e) Ngay sau giữ: , x’ = 0,5cm, v = 10 cm/s
0,25
2) (1,0 đ)
Vị trí vật m2 bong ra khỏi vật m1 thoả mãn: FC = m2 = 0,5 (N) x = 1cm
Ngay sau bong: = rad/s, v’ = 10 cm/s, x’ =1cm 0,25
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
HẢI DƯƠNG
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH
LỚP 12 THPT NĂM HỌC 2016 – 2017
MÔN THI: VẬT LÝ Thời gian làm bài : 180 phút
Ngày thi: 8/10/2016 (Đề thi gồm 5 câu 02 trang)
d t W W W
2 1 W k.A 0,02(J) 2
t 0 W 0,02(J)
6
min t 60
' 10 2rad / s 3
7 A’ 1,322cm 2
2x
'
1
K 10 2 m 3
ĐỀ CHÍNH THỨC
Wđ
O
Wt
0,02
0,02
ThuVienDeThi.com
0,25
Câu 2: (2,0 điểm)
1) (1,5 đ)
a)Tại vị trí cân bằng góc lệch của dây treo là:
o đ P F 45 1 tan
b) Vì gốc tọa độ O cách vị trí cân bằng lúc đầu của vật một đoạn:
Phương trình dao động có dạng:
Với:
Lúc t = 0,
Phương trình dao động của li độ dài là:
c) Tại vị trí dây treo hợp với phương thẳng đứng góc 450, thì trùng
VTCB lúc đầu, ta có: (1)
Tại vị trí thấp nhất là vị trí biên âm: (2)
Từ (1) và (2), suy ra:
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25 2) (0,5 đ)
Xe trượt xuống dốc với gia tốc: Con lắc đơn chịu tác dụng của trọng lực biểu kiến: Khi đó gia tốc biểu kiến có độ lớn: g’=
T = =2,135(s)
0,25
0,25
Câu 3 : (1,5 điểm)
1) (1,0đ)
Ảnh thu được là ảnh thật : d’ >0 ; k <0.
Vị trí 1 :
Vị trí 2 :
0,25
2
2 10 3 10 A’ 1 = 1,581cm. 2 10 2
Max
10 v A' .10 2 10 5 22,36cm / s. 2
5 d .1 (m) 180 36
0 s S cos( t ) 36
4 g' 2 (rad / s) l
0
0
s S cos( ) 36 36 v .S sin 0
0
0
S m 18
4 s cos( 2t) (m) 36 18
2
2 1 n 0 v a a ( S ) l
2 2 t 0 a a S
1
0 2
a S 0,174 a 18
0 2 a gsin30 5(m / s )
qt P' P F r r r
2 2 0 2 qt qt g a 2ga cos120 5 3 m / s
l 2 g'
' 1 1 1 1 1
d f f d ; k . d f f d
2 1
' ' 2 1 2
2
d d 5(cm)
f d d 40(cm) (1); k f d
ThuVienDeThi.com
Từ giả thiết :
Từ (1)
Thay (2) vào (3), ta được : f = 20cm ; d1 = 25cm.
0,25
0,5
2) (0,5đ)
Vị trí ảnh cao 2(mm), ta có: Khoảng cách từ ảnh đến vật là : L = 90(cm)
Ta có :
Giải phương trình, ta được :
Vị trí mà thấu kính dịch chuyển đến là : d = 60cm. Vậy TK dịch chuyển ra xa vật một đoạn :
0,25
0,25
Câu 4: (2 điểm) 1) (1,0 đ)
Vẽ được hình Nêu đúng và đủ vai trò các linh kiện. Nêu được quá trình và kết quả thí nghiệm. Giải thích được kết quả.
0,25
0,25 2) (1,0 đ)
+ Chọn trục oy có phương thẳng đứng, chiều dương hướng xuống, gốc O là vị trí của cạnh AB ở thời điểm ban đầu. + Khi buông tay, dưới tác dụng của trọng lực khung sẽ rơi theo phương thẳng đứng xuống dưới. + Cạnh CD không chịu tác dụng của lực từ. + Cạnh AD và BC chuyển động trong từ trường nhưng không cắt các đường sức từ nên không tạo ra suất điện động cảm ứng. + Xét chuyển động của thanh AB theo phương Oy Tại thời điểm t, suất điện động của cạnh AB tạo ra là ξc = Bvyb với i = ξc/R = Bvyb/R Lực từ tác dụng lên AB có chiều chống lại chuyển động của AB nên chiều như hình vẽ và có độ lớn Ft = Bib = B2b2vy/R
0,25
2 1 1 k k ; d f 5(cm) (2)
1 1
1 1
(d 5)f d f 40 (3) d 5 f d f
' 2 1 2 d d 5 30(cm);d 60(cm)
'
2 d d 90(cm)
d Ld Lf 0
d 30cm d 60cm
d 60 30(cm)
d
h1
h2
r
0
y
+ B
F
P
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.