Quảng cáo
Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2020 2021 phòng GD ĐT Tây Hồ Hà Nội
QR

Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2020 2021 phòng GD ĐT Tây Hồ Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2020 2021 phòng GD ĐT Tây Hồ Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán lớp 8 năm 2020 – 2021 phòng GD&ĐT Tây Hồ – Hà Nội Đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán lớp 8 năm 2020 – 2021 phòng GD&ĐT Tây Hồ – Hà Nội Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 8 năm 2020 – 2021 của phòng GD&ĐT Tây Hồ – Hà Nội bao gồm 01 trang với 05 bài toán tự luận và thời gian làm bài là 90 phút. Một trong những câu hỏi trong đề kiểm tra là: + Cho hình bình hành ABCD (AB > AD). Qua A kẻ đường thẳng vuông góc với BD tại E, cắt CD tại I. Qua C kẻ đường thẳng vuông góc với BD tại F, cắt AB tại K. a) Tứ giác AKCI là hình gì? Vì sao? b) Chứng minh AF // CE. c) Chứng minh ba đường thẳng AC, EF và KI đồng quy tại một điểm. Một trong những câu hỏi khác trong đề kiểm tra là: Chứng minh rằng trong ba số a, b, c, tồn tại hai số bằng nhau, nếu a^2(b – c) + b^2(c – a) + c^2(a – b) = 0. Nội dung chi tiết của đề kiểm tra này đòi hỏi học sinh phải áp dụng kiến thức về tứ giác, đường thẳng, và bài toán về phương trình. Các câu hỏi đều có tính logic và đòi hỏi sự suy luận và chứng minh rõ ràng. Đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán lớp 8 năm 2020 – 2021 phòng GD&ĐT Tây Hồ – Hà Nội giúp học sinh rèn luyện kỹ năng giải quyết vấn đề, tư duy logic và trau dồi kiến thức Toán hữu ích.

Xem trước nội dung

C

E D

B A

PHÒNG GD&ĐT QUẬN TÂY HỒ

THCS.TOANMATH.com

Câu 1.

a) Thực hiện phép tính: ( )( ) ( ) 3 2 3 1 2 7 12 8 14 : 2 x x x x x x − + − + −

b) Không dùng máy tính bỏ túi, tính nhanh giá trị biểu thức:

( ) 3 3 63 37 : 26 63.37 B = − +

Câu 2. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :

a) 2 25 xy x − . b) ( ) 2 2 x x y x y − + − . c) 3 2 3 4 12 x x x − − + .

Câu 3. Tìm x , biết:

a) ( ) ( ) ( )( ) 2 2 2 2 1 3 3 3 8 x x x x x + + − + − + − = −.

b) ( ) 2021 2020 2020 0 x x x − − + = .

Câu 4. Cho hình bình hành ( ) ABCD AB AD > . Qua A kẻ đường thẳng vuông góc với BD tại E

, cắt CD tại I . Qua C kẻ đường thẳng vuông góc với BD tại F , cắt AB tại K . a) Tứ giác AKCI là hình gì? Vì sao? b) Chứng minh / / AF CE .

c) Chứng minh rằng ba đường thẳng , AC EF và KI đồng quy tại một điểm.

Câu 5. a) Giữa hai điểm A và B có một chướng ngại vật. Để đo khoảng

cách giữa hai điểm A và B , bạn Nam lấy các điểm , , C D E

như trên hinh vẽ. Bạn đo đoạn thẳng DE để tình đoạn thẳng AB . Cách đo của bạn đúng hay sai. Nếu đúng , khoảng cách AB dài bao nhiêu. Biết 7,5 DE m =

b) Chứng minh rằng trong 3 số , , a b ctồn tại hai số bằng nhau

( ) ( ) ( ) 2 2 2 0 a b c b c a c a b − + − + − =

HẾT

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN TOÁN - LỚP 8 Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1.

a) Thực hiện phép tính: ( )( ) ( ) 3 2 3 1 2 7 12 8 14 : 2 x x x x x x − + − + −

b) Không dùng máy tính bỏ túi, tính nhanh giá trị biểu thức:

( ) 3 3 63 37 : 26 63.37 B = − +

Lời giải

a) Thực hiện phép tính: ( )( ) ( ) 3 2 3 1 2 7 12 8 14 : 2 x x x x x x − + − + −

( )( ) ( )

( )

3 2

2 2

2 2

3 1 2 7 12 8 14 : 2

6 19 7 6 4 7

6 19 7 6 4 7

15

x x x x x x

x x x x

x x x x

x

− + − + −

= + − − + −

= + − − − +

=

b) Không dùng máy tính bỏ túi, tính nhanh giá trị biểu thức:

( ) 3 3 63 37 : 26 63.37 B = − +

( )

( )( )

( )

( )

3 3

2 2

2 2

2 2

2 2

2

2

63 37 : 26 63.37

63 37 63 63.37 37 : 26 63.37

26 63 63.37 37 : 26 63.37

63 63.37 37 63.37

63 2.63.37 37

63 37

100 10000

B = − +

= − + + +

= + + +

= + + +

= + +

= +

= =

Câu 2. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :

a) 2 25 xy x − . b) ( ) 2 2 x x y x y − + − . c)

3 2 3 4 12 x x x − − + .

Lời giải

a) 2 25 xy x −

( ) 2 25 x y = −

( )( ) 5 5 x y y = − + .

b) ( ) 2 2 x x y x y − + −

PHÒNG GD&ĐT QUẬN TÂY HỒ

THCS.TOANMATH.com

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN TOÁN - LỚP 8 Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

( ) ( ) 2 x x y x y = − + −

( )( ) 2 x y x = − + .

c) 3 2 3 4 12 x x x − − + .

( ) ( ) 2 3 4 3 x x x = − − −

( )( ) 2 3 4 x x = − −

( )( )( ) 3 2 2 x x x = − − + .

2. a) 3 27 9 5 3 48 16 5 4 x x x − + − − − = ĐK: 3 x ≤

3 3 5 3 3 3 5 x x x ⇔ − + − − − =

5 3 5 x ⇔ − =

3 1 x ⇔ − =

3 1 x ⇔ − =

2 x ⇔ = (Thỏa mãn)

Vậy 2 x = .

b) 1 2 2 x x + = −

ĐK: 0 x ≥ , 4 x ≠

( ) 1 2 2 x x ⇔ + = −

1 2 4 x x ⇔ + = −

5 x ⇔ =

25 x ⇔ = (Thỏa mãn)

Vậy 25 x = .

Câu 3. Tìm x , biết:

a) ( ) ( ) ( )( ) 2 2 2 2 1 3 3 3 8 x x x x x + + − + − + − = −.

b) ( ) 2021 2020 2020 0 x x x − − + = .

Lời giải

a) ( ) ( ) ( )( ) 2 2 2 2 1 3 3 3 8 x x x x x + + − + − + − = −.

2 2 2 2 4 4 2 1 9 3 8 x x x x x x ⇔ + + + − + + −− = −

( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 3 4 2 4 1 9 8 x x x x x x ⇔ + + − + − + + − = −

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo