Quảng cáo
Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp huyện năm học 2013 - 2014 môn Toán 6
QR

Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp huyện năm học 2013 - 2014 môn Toán 6

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

UBND HUYỆN THỦY NGUYÊN PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN

NĂM HỌC 2013 - 2014

MÔN: TOÁN 6 Thời gian làm bài: 120 phút (Không kể thời gian giao đề) Bài 1. (2,25 điểm)

1. Tính giá trị của biểu thức sau một cách hợp lí:

a) 2 5 8 11 ... 2012 2015      A b) 1 1 1 1 B ... 10.9 18.13 26.17 802.405     

2. Tìm số nguyên x, biết: 2 + 4 + 6 + 8 + …+ 2x = 156

Bài 2. (2,0 điểm)

1. Người ta viết các số tự nhiên liên tiếp bắt đầu từ 1 đến 2014 liền nhau thành một số tự nhiên P (P = 12345678910111213….20132014). Hỏi số tự nhiên P có bao nhiêu chữ số.

2. Tìm các chữ số x, y sao cho xy 1994 chia hết cho 72.

Bài 3. (1,75 điểm)

1. Tìm các số tự nhiên x, y sao cho 18

1 y 3 9 x  

2. Cho n là số nguyên tố lớn hơn 3. Hỏi n2 + 2015 là số nguyên tố hay là hợp số.

Bài 4. (3,0 điểm)

1. Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 2cm, AB = 6cm.

a) Tính khoảng cách giữa trung điểm I của đoạn thẳng OA và trung điểm K của đoạn thẳng AB.

b) M là điểm nằm ngoài đường thẳng AB. Biết  0 OMB 100  và   2 OMA AMB 3  . Tính

số đo của  AMB

2. Trong mặt phẳng cho 2014 điểm phân biệt, trong đó có đúng 6 điểm thẳng hàng. Hỏi có thể vẽ được bao nhiêu đường thẳng qua hai điểm trong 2014 điểm đó.

Bài 5. (1,0 điểm)

Tìm các số tự nhiên a, b, c, d nhỏ nhất sao cho: a 5 b 21 c 6 ; ; b 14 c 28 d 11   

==========Hết========

ThuVienDeThi.com

UBND HUYỆN THỦY NGUYÊN PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HƯỚNG DẪN CHẤM THI CHỌN HSG

MÔN: TOÁN 6 NĂM HỌC 2013 – 2014

Câu Đáp án Điểm

1 a) 2 5 8 11 ... 2012 2015      A (2 2015) (2015 2):3 1 :2 677712          A

0,75

1 1 1 1 b)B ... 10.9 18.13 26.17 802.405 2 2 2 2 ... 10.18 18.26 26.34 802.810 1 8 8 8 8 ... 4 10.18 18.26 26.34 802.810

1 1 1 1 1 1 1 1 1 ... 4 10 18 18 26 26 34 802 810 1 8 2 4 81 81

    

    

                          

  

0,25

0,25

0,25

Bài 1 (2,25 điểm)

2. Có 2 + 4 + 6 + 8 + …+ 2x = 156  2(1 + 2 + 3+…+ x) = 156

 1 + 2 + 3 + …+ x = 78

 [(x + 1)x] : 2 = 78

 x(x + 1) = 156. Vì 156 = 22

. 3 . 13 = 12.13

 x = 12

0,25

0,25

0,25 1. Có 9 số có 1 chữ số từ 1 đến 9 Có 90 số có 2 chữ số từ 10 đến 99 Có 900 số có 3 chữ số từ 100 đến 999 Các số có 4 chữ số là từ 1000 đến 2014 có :

2014 - 1000 + 1 = 1015 (số) Số chữ số của số tự nhiên P là : 9 + 90.2 + 900.3 + 1015.4 = 6949 (chữ số)

0,25

0,25

0,25

0,25 Bài 2 (2,0 điểm)

2.   1994xy 72.2769 32 xy 72    

mà 72.2769  72 nên 32 + xy 72

Lại có 32 32 xy 32 99 131      nên 32 xy 72   suy ra xy 40  .

Vậy x = 4 và y = 0.

0,25

0,25

0,25 0,25

ThuVienDeThi.com

1. Từ 18

1 y 3 9 x   ta có 18

1 x 2 18

1 9 x y 3     (x, y N)

Suy ra: y(2x - 1) = 54

do đó y Ư(54) =   1; 2; 3; 6; 9; 18; 27; 54

vì 54 là số chẵn mà 2x - 1 là số lẻ nên y là ước chẵn của 54.

Vậy y   2; 6; 18 ; 54

Ta có bảng sau:

y 2 6 18 54

2x - 1 27 9 3 1

0,25

0,25

0,25

0,25

Bài 3 (1,75 điểm)

2. Vì n là số nguyên tố, n > 3 nên n không chia hết cho 3. Suy ra n2 chia cho 3 dư 1 hay n2 = 3m + 1 (m  N*) do đó n2 + 2015 = 3m + 1 + 2015 = 3m + 2016 = 3( m + 672) chia hết cho 3. Vậy n2 + 2015 là hợp số.

0,25

0,25 0,25

Hình vẽ đúng cho phần a)

K I

M

B A x O

0,25

1a) - Chứng tỏ được A nằm giữa O và B Tính được IA = 1cm ; AK = 3cm. - Chứng tỏ được A nằm giữa I và K Suy ra IK = 4cm.

0,25

0,25 0,25

1b) Chứng tỏ được tia MA nằm giữa hai tia MO và MB

Suy ra    OMA+AMB = OMB

Mà   2 OMA AMB 3 

Do đó    0 0 2 AMB AMB 100 AMB 60 3    

0,25

0,25

0,25

Bài 3 (3,0 điểm)

2) Nếu 2014 điểm đã cho không có ba điểm nào thẳng hàng thì vẽ được:

2014.2013 2027091 2  (đường thẳng)

0,5

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo