Quảng cáo
Bộ 49 đề kiểm tra 1 tiết học kỳ 1 (vật lý 8)
QR

Bộ 49 đề kiểm tra 1 tiết học kỳ 1 (vật lý 8)

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

Tài liệu chất lượng cao

1

ĐỀ SỐ 1: TRƯỜNG TRẦN ĐẠI NGHĨA, ĐỀ A Câu 1: Lực ma sát nghỉ có tác dụng gì? Câu 2: Hai lực cân bằng là gì? Câu 3: Áp lực là gì? Áp suất là gì? Câu 4: Viết và chú thích công thức tính áp suất. Câu 5: Một chiếc xe có khối lượng 1 tấn chuyển động đều trên đường. Biết lực ma sát cản trở chuyển động có độ lớn bằng 0,2 trọng lượng của xe. a) Tính độ lớn của lực kéo động cơ xe. b) Biểu diễn tất cả các lực tác dụng lên vật (tỉ xích tự chọn). Câu 6: Một khối sắt hình hộp có diện tích đáy là 500 cm2, chiều cao 20 cm đặt trên mặt đất. Biết khối lượng riêng của sắt là 7800 kg/m3. a) Tính áp lực và áp suất do vật gây ra trên mặt đất. b) Nếu giảm nửa chiều cao và tăng gấp đôi diện tích đáy thì áp lực và áp suất tác dụng lên mặt đất có thay đổi không? Chứng minh.

ĐỀ SỐ 2: TRƯỜNG TRẦN ĐẠI NGHĨA, ĐỀ B Câu 1: Lực ma sát xuất hiện khi nào? Câu 2: Hai lực cân bằng là gì? Câu 3: Áp lực là gì? Áp suất là gì? Câu 4: Viết và chú thích công thức tính áp suất. Câu 5: Một chiếc xe có khối lượng 2 tấn chuyển động đều trên đường. Biết lực ma sát cản trở chuyển động có độ lớn bằng 0,2 trọng lượng của xe. a) Tính độ lớn của lực kéo động cơ xe. b) Biểu diễn tất cả các lực tác dụng lên vật (tỉ xích tự chọn). Câu 6: Một khối đồng hình lập phương có cạnh là 20 cm đặt trên mặt đất. Biết khối lượng riêng của đồng là 8900 kg/m3. c) Tính áp lực và áp suất do vật gây ra trên mặt đất. d) Nếu tăng cạnh hình lập phương lên gấp đôi thì áp lực và áp suất tác dụng lên mặt đất thay đổi như thế nào?

ĐỀ SỐ 3: TRƯỜNG TÂN XUÂN, HÓC MÔN Câu 1: Chuyển động đều là gì? Câu 2: Thế nào là hai lực cân bằng? Câu 3: Lực ma sát nghỉ xuất hiện các tác dụng gì? Cho 1 ví dụ về lực ma sát nghỉ? Câu 4: Đổi đơn vị:

a) 25 km/h = …………………. m/s b) 5 m/s = …………………. km/h Câu 5: Hãy biểu diễn 1 lực tác dụng vào một vật có điểm đặt tại A, phương ngang, chiều hướng sang trái, có độ lớn 12N, tỉ xích tùy ý. Câu 6: Một học sinh đi từ nhà đến trường với tốc độ 1,5 m/s trong 20 phút. Tính:

a) Quãng đường từ nhà đến trường. b) Nếu nhà cách trường 1,4 km với thời gian trên, em có kịp đến trường không?

BỘ 49 ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KỲ 1 (VẬT LÝ 8)

CÁC TRƯỜNG THCS TPHCM (NĂM 2014 – 2015)

ThuVienDeThi.com

Tài liệu chất lượng cao

2

ĐỀ SỐ 4: TRƯỜNG NGUYỄN GIA THIỀU, ĐỀ A Câu 1: Viết và chú thích công thức tính vận tốc. Hãy cho biết độ lớn của vận tốc biểu thị tính chất nào của chuyển động? Câu 2:

a) Độ lớn của vận tốc đo bằng dụng cụ nào? Đơn vị vận tốc hợp pháp là gì? b) Hãy nêu cách biểu diễn lực. Câu 3:

a) Vận tốc của một ô tô là 54 km/h có nghĩa là gì? b) Hãy diễn tả bằng lời các yếu tố của lực ở hình vẽ sau:

10N

F A

Câu 4: Một vận động viên điền kinh chạy từ chân lên đỉnh một quả đồi dài 300 m hết 1 phút. Sau đó tiếp tục chạy xuống chân đồi bên kia dài 280 m với vận tốc 7 m/s. Tính: a) Vận tốc trung bình của người đó khi lên đồi. b) Thời gian để người đó chạy từ đỉnh xuống chân đồi. c) Vận tốc trung bình của người đó trên cả đoạn đường. Câu 5: Một vật có khối lượng 10 kg đặt nằm yên trên sàn nhà.

a) Vật chịu tác dụng của những lực nào? Hãy biểu diễn các lực đó bằng hình vẽ. b) Để vật đó chuyển động thẳng đều trên nền nhà, phải kéo vật với một lực theo phương ngang, chiều từ trái sang phải có độ lớn 200 N. Hãy biểu diễn các lực tác dụng lên vật. (tỉ xích 1 cm ứng với 50 N). c) Có các giá trị vận tốc sau: v1 = 72 km/h; v2 = 25 m/s; v3 = 54 km/h; v4 = 10 m/s. Hãy đổi đơn vị và sắp xếp độ lớn của các vận tốc đó theo thứ tự tăng dần.

ĐỀ SỐ 5: TRƯỜNG NGUYỄN GIA THIỀU, ĐỀ B Câu 1: Viết và chú thích công thức tính vận tốc. Đơn vị vận tốc hợp pháp là gì? Câu 2:

a) Độ lớn của vận tốc đo bằng công cụ nào? Đơn vị vận tốc phụ thuộc đơn vị của đại lượng nào? b) Hãy nêu cách biểu diễn lực. Câu 3:

a) Vận tốc của một ô tô là 72 km/h có nghĩa là gì? b) Hãy diễn tả bằng lời các yếu tố của lực ở hình vẽ sau:

10N

F A

Câu 4: Một người đi xe đạp trên đoạn đường AB dài 2,5 km hết 30 phút. Sau đó tiếp tục chạy xuống dốc BC dài 1 km với vận tốc 4/3 km/h. Tính: a) Vận tốc trung bình …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo