
PHÒNG GD & ĐÀO TẠO
HỌ VÁ TÊN……………………………………. LỚP………………………
kiÓm tra häc kú I
năm học: Môn : Vật lý. Lớp 8
ĐIỂM NHẬN XÉT CỦA THẦY CÔ
Câu I: Trắc nghiệm: (5 điểm) Học sinh làm bài bằng cách ghi lại các chữ cái đứng trước đáp số đúng vào tờ giấy thi.
Câu 1: móc một quả nặng vào lực kế, lực kế chỉ 5N, nhúng quả nặng chìm trong nước, số chỉ của lực kế sẽ... A. lớn hơn 5 N. B . Không thay đổi. C. Nhỏ hơn 5 N . D. Chỉ số 0. Câu 2: Trong một cuộc thi chạy một vận động viên chạy hết quãng đường 300 m mất 40s . Vận tốc trung bình của vận động viên đó là : A. 7,5 m/s B. 27 Km/h C. 36 Km/h. D. 12m/s Câu 3: Khi vật chịu tác dụng của hai lực cân bằng thì: A. Vật đang đứng yên sẽ chuyển động. B. Vật đang chuyển động sẽ đứng lại. C. Vận tốc của vật sẽ thay đổi. D. Vận tốc của vật không đổi . Câu 4. Lực đẩy Ac-si-mét phụ thuộc vào…
A. Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích chất lỏng. B. Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của vật. C. Trọng lượng riêng của vật và thể tích chất lỏng bị vật chiếm chỗ. D. Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của phần vật chìm trong chất lỏng. Câu 5: Áp suất khí quyển có được là do….
A. Trọng lượng của lớp khí quyển bao quanh trái đất. B. Bề dày của lớp khí quyển bao quanh trái đất. C. Thể tích của lớp khí quyển bao quanh trái đất. D. Cả ba nguyên nhân trên. Câu 6: có một ô tô đang chạy trên đường, câu mô tả nào sau đây là không đúng? A. Ô tô chuyển động so với người lái xe. B. Ô tô chuyển động so với cây bên đường. C. Ô tô chuyển động so với mặt đường. C. Ô tô đứng yên so với người lái xe. Câu 7: một người tác dụng lực kéo theo phương nằm ngang có cường độ lực 500 N lên một mặt sàn nằm ngang nhưng vật không dịch chuyển. Khẳng định nào sau đây là đúng về lực ma sát nghỉ giữa vật và sàn.
A. Lực ma sát nghỉ có cường độ lớn hơn 500 N. B. Lực ma sát nghỉ có cường độ nhỏ hơn 500 N. .C . Lực ma sát nghỉ có cường độ bằng 500 N. D. Không thể khẳng định được. Câu 8. Áp suất của vị tri độ sâu cách mặt nước 25 m là. Biết dn = 10000N/m3 A. 2500N/m2 B 5000N/m2 C. 250 0000 N/m2 D. Khác với kết quả A,B,C. Câu 9. Lực là đại lượng véc tơ. Điều này có nghĩa là lực có các phần tử nào kể sau: A. Gốc (điểm đặt) B. Phương và chiều C. Cường độ (độ lớn) D. Cả các phần tử A,B,C Câu 10. X e đi 54 Km/h nói vận tốc xe đó là. A. 10m/s B. 15m/s C 12 m/s D. Khác kết quả A,B,C II Tự luận: Câu 1: .Một xe đi từ A đến B quãng đường dài 60 km với vận tốc 30km/h và từ B về A với vận tốc 20km/h. Tìm vận
tốc trung bình của xe trên quãng đường A – B – A.
Câu 2: Một bình thông nhau chứa thuỷ ngân không đầy. Người ta đổ nước vào nhánh trái cao 27,2cm.
Tìm độ chênh thủy ngân hai nhánh . Biết du = 104 N/m3, dTN= 13,6.104N/m3
Bài làm
.............................................................................................................................................................................................................................................................................. ThuVienDeThi.com
.............................................................................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................... …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.