Quảng cáo
Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2021 2022 trường THCS Long Biên Hà Nội
QR

Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2021 2022 trường THCS Long Biên Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2021 2022 trường THCS Long Biên Hà Nội Bản PDF Đề kiểm tra giữa kì 1 Toán lớp 8 năm 2021 - 2022 trường THCS Long Biên Hà Nội Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán lớp 8 năm 2021 - 2022 của trường THCS Long Biên, quận Long Biên, thành phố Hà Nội đã được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm 100%, gồm 40 câu hỏi và bài toán. Thời gian làm bài là 60 phút, kỳ thi diễn ra vào ngày 13 tháng 11 năm 2021. Trích dẫn một số câu hỏi từ đề kiểm tra: 1. Cho hình vẽ sau, biết NH AC NE AB K là trung điểm của AN. Khẳng định nào sau đây là "SAI"? A. Tam giác ABC có tâm đối xứng là K B. Điểm H và E đối xứng với nhau qua điểm K C. Đoạn thẳng AN có tâm đối xứng là điểm K D. Tứ giác AENH có tâm đối xứng là điểm K. 2. Hãy chọn câu "SAI" trong các khẳng định sau: A. Đường trung bình của hình thang là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh bên của hình thang. B. Đường trung bình của hình thang thì song song với hai đáy và bằng nửa tổng hai đáy. C. Độ dài đường trung bình của hình thang bằng nửa hiệu hai đáy. D. Hình thang có duy nhất một đường trung bình. 3. Hãy chọn khẳng định đúng trong các câu sau: A. Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình bình hành. B. Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành. C. Tứ giác có hai góc đối bằng nhau là hình bình hành. D. Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành. ...">

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS LONG BIÊN

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

MÔN: TOÁN 8 NĂM HỌC 2021 - 2022 Tiết theo PPCT: 20 - 21

Ngày thi: 13/11/2021 Thời gian làm bài: 60 phút

Chọn phương án trả lời đúng trong các phương án của các câu hỏi dưới đây:

Câu 1 [NB]: Điền vào chỗ trống để được đẳng thức đúng:  

2 2 1 2 .......... x x x   

A. 1. B. 1  C. x D. x 

Câu 2 [NB]: Điền vào chỗ trống để được đẳng thức đúng:   

2 1 3 ...... 3 x x x      là:

A. x  B. x C. 2x D. 2x 

Câu 3 [TH]: Giá trị của x thỏa mãn  

2 2 6 x x x    là:

A. 3 x  B. 2 x  C. 3 x  D. 2 x 

Câu 4 [TH]: Giá trị của biểu thức A ( )( ) x y x y   tại 8 x  và 6 y  là:

A. 100  B. 28 C. 100 D. 28 

Câu 5 [TH]: Rút gọn biểu thức    2 1 2 1 4 (1 ) x x x x     ta được:

A. 8 1 x   B. 8 1 x  C. 4 1 x   D. 1

Câu 6 [NB]: Khai triển hằng đẳng thức  

2 2 x y  ta được:

A. 2 2 4 2 x xy y   B. 2 2 4 2 x xy y   C. 2 2 4 4 x xy y   D. 2 2 4 4 x xy y  

Câu 7 [NB]: Điền vào chỗ trống để được đẳng thức đúng:    2 ...... 4 4 x x x    

A. 2 B. 4 C. 8 D. 16

Câu 8 [NB]: Điền vào chỗ trống để được đẳng thức đúng:   3 1 1 (........) x x  

A. 2 2 1 x x   B. 2 2 1 x x   C. 2 1 x x   D. 2 1 x x  

Câu 9 [TH]: Thu gọn phép tính    4 4 x y x y   ta được:

A. 2 2 16 x y  B. 2 2 4 x y  C. 2 2 4 x y  D. 2 4 x y 

Câu 10 [VD]: Kết quả thu gọn biểu thức     2 2 5 5 x x    là:

A. 25 B. 20 50 x   C. 20x  D. 20 25 x  

Câu 11 [VD]: Thu gọn của biểu thức     2 2 4 2 4 x x     ta được:

A. 2 16 x  B. 2x C. 2 4 x x  D. 2 8 16 x x  

ĐỀSỐ01

Câu 12 [NB]: Giá trị của biểu thức 2 2 2 x xy y   với 2021 x  ; 2022 y  bằng:

A. 1  B. 1 C. 2021 D. 2022

Câu 13 [NB]: Giá trị của biểu thức 3 2 3 3 1 x x x    tại 11 x  là:

A. 121 B. 1000 C. 1000  D. 144

Câu 14 [TH]: Cho biểu thức  

2 2021 4 A x    . Biểu thức A luôn:

A. 4 A với mọi x B. 4 A với mọi x

C. 4 A  với mọi x D. 4 A  với mọi x

Câu 15 [TH]: Cách viết nào sau đây đúng:  

2 3 x y  bằng?

A.  

2 3x y  B.  

2 3 x y   C.  

2 3y x  D.  

2 3 x y 

Câu 16 [NB]: Phân tích đa thức 3 6 x  thành nhân tử được:

A.   3 2 x  B.   3 2 x  C.   3 1 x  D.   3 2 x 

Câu 17 [VD]: Phân tích đa thức     5 x y x y x    thành nhân tử được:

A.    5 y x x   B.    5 y x x  

C.    5 x y x   D.    5 x y x  

Câu 18 [VD]: Giá trị của x thỏa mãn 2 5 0 x x   là:

A. 0 x  hoặc 5 x  B. 0 x  hoặc 5 x 

C. 0 x  D. 5 x 

Câu 19 [TH]: Giá trị của x thỏa mãn     3 2 3 0 x x x     là:

A. 2 x  B. 3 x  C. 2 x  hoặc 3 x  D. 3 x  hoặc 2 x 

Câu 20 [NB]: Chọn khẳng định “SAI” trong các khẳng định sau:

A.    2 9 3 3 x x x     B.  

2 2 4 1 2 x x x   

C.    3 2 8 2 2 4 x x x x      D.  

3 3 2 3 3 1 1 x x x x    

Câu 21 [TH]: Điền vào chỗ trống để được đẳng thức đúng:  

3 3 2 6 12 8 0 .... 0 x x x x       

A. 2 B. 2  C. 3 D. 3 

Câu 22 [NB]: Phân tích đa thức 2 2 4 x y  thành nhân tử ta được:

A.    4 4 x y x y   B.    2 2 4 4 x y x y  

C.    2 2 x y x y   D.    2 2 y x y x  

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo