Quảng cáo
Đề kiểm tra một tiết số 1 học kì I Tiếng anh lớp 6 - Năm học 2016-2017 - Trường THCS Phan Chu Trinh
QR

Đề kiểm tra một tiết số 1 học kì I Tiếng anh lớp 6 - Năm học 2016-2017 - Trường THCS Phan Chu Trinh

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – BÀI SỐ 1 - NĂM HỌC 2016 -2017.

MÔN: TIẾNG ANH 6. – Chương trình mới

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng Chủ đề TN T L

TN TL T N

TL

I . Listening

Listen to a conversation

for general information

4 câu 1,0 điểm

10%

Listen to a conversation for general information

4 câu 1,0 điểm

10%

8 câu 2,0 điểm

20%

II. Use of English

There is/ are.

Phonetics. Vocabulary. Wh-questions. Present simple

Present progressive Prepositions of place 10 câu 2,5 điểm

25%

10 câu 2,5 điểm

25%

III. Reading

Read the conversation for general information

6 câu 1,5 điểm

1,5%

Read the passage with general information

6 câu 1,5 điểm

1,5%

5 câu 2,5 điểm

25%

IV. Writing.

Complete the sentences and make the sentences with the words given

10 câu 2,5 điểm

25%

10 câu 2,5 điểm

25%

Tổng

10 câu 2,5 điểm

25%

20 câu 5,0 điểm

50%

10 câu 2,5 điểm

25%

40 câu 10 điểm

100%

ThuVienDeThi.com

PHÒNG GD-ĐT THUẬN NAM ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI SỐ 01) LỚP 6 TRƯỜNG THCS PHAN CHU TRINH NĂM HỌC : 2016-2017 Họ và tên: ............................................ Môn : Tiếng Anh . Chương trình: MỚI Lớp : ................... Thời gian làm bài : 45 phút

(Không kể thời gian phát, chép đề)

Điểm Lời phê của thầy, cô giáo ............................................................................................................................... ............................................................................................................................... ............................................................................................................................... Đề 1: I. LISTENING: (2,0 pts) Part 1: An and Mi are talking on the phone. Listen and circle the parts of the house you hear. (An và Mi đang nói chuyện trên điện thoại. Hãy nghe và khoanh tròn vào các phòng của ngôi nhà mà em nghe được )

Part 2: Listen again and circle the correct answer. (Nghe lại và khoanh tròn đáp án đúng) 1. What’s Mi’s mum doing? A, cooking B, watering the plants C, reading newspaper. 2, What’s Mi’s dad doing? A, sleeping B, listening to music C, listening to the radio 3, Where’s Mi’s younger brother? A, Mi’s bedroom B, his bathroom C, the kitchen. 4, What’s Mi’s cousin doing? A, sleeping B, watching TV C, playing games.

II. USE OF ENGLISH: (2,5 pts) - Circle the correct answer. ( Khoanh tròn vào đáp án đúng) 1, They are healthy. They do ......................................every day.

A, football B, tennis C, judo D, badminton 2, Find out the word with sound /iz/.

A, caps B, watches C, students D, clocks 3, My family lives in an ....................................on Nguyen Cong Tru Street.

A, apartment B, house C, villa D, stilt house 4, ................................two bathrooms in your house? – Yes, there are.

A, There is B, There are C, Is there D, Are there 5, We can’t go out because it ......................................now.

A, am raining B, is raining C, are raining D, rains 6, Lam ..................................lunch with his classmates right now.

A, have B, has C, is having D, are having 7, ..................................is your house? – My house in in the country.

A, Who B, What C, When D, Where 8, The dog is in ................................. the computer.

A, next to B, between C, behind D, front of 9, School ................................at 11.15 every day.

A, finish B, finishes C, is finishing D, are finishing 10, There ..................................a lamp, a computer, and some books on my desk.

A,be B, am C, is D, are

Kitchen Garden Garage Bathroom Bedroom Living room

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo