Quảng cáo
Đề tham khảo giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2023 2024 trường Nguyễn Bỉnh Khiêm Quảng Nam
QR

Đề tham khảo giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2023 2024 trường Nguyễn Bỉnh Khiêm Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề tham khảo giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2023 2024 trường Nguyễn Bỉnh Khiêm Quảng Nam Bản PDF Bộ đề tham khảo giữa học kì 1 môn Toán lớp 8 năm học 2023-2024 tại trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm, tỉnh Quảng Nam là cơ hội để các em học sinh lớp 8 có thể tự kiểm tra và rèn luyện kiến thức. Đề thi bao gồm 15 câu trắc nghiệm và 3 câu tự luận, giúp học sinh đánh giá được khả năng làm bài của mình.

Nội dung đề thi tập trung vào hai chủ đề chính: Biểu thức đại số và Tứ giác. Trong phần Biểu thức đại số, học sinh cần nhận biết các khái niệm về đơn thức, đơn thức đồng dạng, đa thức nhiều biến để thực hiện các phép toán cộng, trừ, nhân, chia đa thức. Họ cũng cần hiểu cách thu gọn đơn thức, đa thức, và vận dụng kiến thức để tính giá trị của đa thức khi biết giá trị của các biến.

Trước chủ đề Tứ giác, học sinh sẽ được đưa vào giải thích về tổng các góc trong một tứ giác lồi, dấu hiệu nhận biết các tứ giác đặc biệt như hình thang cân, hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, và hình vuông. Họ cũng cần vận dụng kiến thức để chứng minh và giải thích tính chất của các tứ giác đặc biệt đó.

Đề thi cung cấp đáp án và hướng dẫn chấm điểm để giúp học sinh tự kiểm tra và sửa sai. Với nội dung rõ ràng, chi tiết và dễ hiểu, đề tham khảo này sẽ giúp học sinh tự tin hơn khi đối diện với bài kiểm tra chính thức.

Xem trước nội dung

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 8

TT

(1)

Chương/Chủ đề (2)

Nội dung/đơn vị kiến thức

(3)

Mức độ đánh giá

(4-11)

Tổng %

điểm

(12)

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

1

Biểu thức đại số (15 tiết)

Đơn thức C1 0,33 đ

B1a

1 đ

2 câu 1,33 đ 13,3 % Đa thức C3, 0,33 đ C8 0,33 đ

2 câu 0,67 đ 6,7 % Phép cộng và phép trừ đa thức C6 0,33 đ C4 0,33 đ Bài 2

1 đ

3 câu 1,67đ 16,7 %

Phép nhân đa thức C2, C5

0,33 đ C7 0,33 đ

3 câu

1 đ 10 %

Phép chia đa thức cho đơn thức

Bài 1b

0,5 đ

1 câu

0,5đ 5 %

2 Tứ giác (15 tiết)

Tứ giác C13 0,33 đ

1 câu 0,33đ 3,3 %

Tính chất và dấu hiệu nhận biết các tứ giác đặc biệt: Hình thang cân. Hình bình hành. Hình chữ nhật. Hình thoi. Hình vuông

C9, C10,

C11 C15 1,33 đ

C12,

C14 0,67 đ

Bài 3b

0,5 đ Bài 3a

1 đ

Bài 3

c 1 đ

9 câu

4,5đ 45 %

Tổng câu 9 1 6 2 0 2 0 1 21 câu Tổng điểm 3,0 đ 1,0đ 2 đ 1 đ 2,0đ 0đ 1,0 đ 10đ

BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 8

TT Chương/ Chủ đề

Nội dung/đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Vận dụng

cao

1

Biểu thức đại số (15 tiết)

Đa thức nhiều biến. Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các đa thức nhiều biến

Nhận biết: – Nhận biết được các khái niệm về đơn thức, đơn thức đồng dạng, đa thức nhiều biến. Nhân đơn thức với đa thức

5 (TN - 1,2,3,5,6)

1,7 điểm Bài 1a -TL

1 điểm

Thông hiểu: – Thực hiện được việc thu gọn đơn thức, đa thức. – Thực hiện được phép nhân đa thức với đa thức và phép chia hết một đa thức cho một đơn thức trong những trường hợp đơn giản. – Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ các đa thức trong những trường hợp đơn giản.

3 (TN - 4,7,8)

1 điểm

Bài 1b - TL

0,5 điểm

Vận dụng: – Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân các đa thức nhiều biến. – Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của các biến.

Bài 2 - TL

1 điểm

2 Tứ giác (15 tiết)

Tứ giác

Thông hiểu: – Dựa vào định lí về tổng các góc trong một tứ giác lồi bằng 360o tìm được số đo 1 góc khi biết 3 góc

1 (TN – 13) 0,33 điểm

Tính chất và dấu hiệu nhận biết các tứ giác đặc biệt

Nhận biết: – Nhận biết được dấu hiệu để một hình thang là hình thang cân. – Nhận biết được dấu hiệu để một tứ giác là hình bình hành. – Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành là hình chữ nhật. – Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành là hình thoi. – Nhận biết được dấu hiệu để một hình chữ nhật là hình vuông.

4 (TN – 9,10,11,15)

1,33 điểm

Thông hiểu – Giải thích được tính chất về góc kề một đáy, cạnh bên, đường chéo của các tứ giác đặc biệt

1 (TN –

12,14) 0,67 điểm

Bài 3b (TL)

0,5 điểm

Vận dụng Chứng minh được tứ giác là Hình thang cân. Hình bình hành. Hình chữ nhật. Hình thoi. Hình vuông

Bài 3 a

(TL) 1 điểm

Bài 3c(TL) 1 điểm

Tổng 10 câu 4 điểm

7 câu 3 điểm

2 câu 2,0 điểm

1 câu 1,0 điểm Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% Tỉ lệ chung 70% 30%

ĐỀ THAM KHẢO

TRƯỜNG THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023 – 2024 Môn: TOÁN – Lớp: 8 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

(Đề kiểm tra có 02 trang)

I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5,0 điểm).

Khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời đúng nhất trong các câu sau.

Câu 1 (NB). Biểu thức nào không phải là đơn thức trong các biểu thức sau:

A. 4x2 + y. B. 2xy2. C. x2. D. 8x+9y. Câu 2 (NB). Thực hiện phép tính nhân x2(1 + 2x) ta được kết quả: A.2x2 + x. B. 2x3 + x. C. 2x3 + x2. D. 2x3 + 1 Câu 3 (NB). Biểu thức nào là đa thức ? A. 3????

?? . B. xy2- xz. C. 3????

??. D. 4????

??.

Câu 4 (TH). Cho đa thức P = x -1 và Q = 1 -x A. P + Q = 0. B. P - Q = 0. C. Q - P = 0. D. P + Q = 2. Câu 5 (NB). Tích (x-y)(x+y) có kết quả bằng : A. x2 – 2xy + y2. B. x2 + y2. C. x2 - y2. D. x2 + 2xy + y2. Câu 6 (NB). Cho hai đa thức A và B có cùng bậc 3. Gọi C là tổng của hai đa thức A và B. Vậy đa thức C có bậc là : A. Bậc 3. B. Bậc không lớn hơn 3. C. Bậc nhỏ hơn 3. D. Bậc lớn hơn 3. Câu 7 (TH). Thu gọn đơn thức x2y.xyz2 ta được : A. x3yz2. B. x3y2 z. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo