Quảng cáo
Đề cương lớp 8 môn Toán học kì 2 (HK2) năm học 2017 2018 trường THCS Lý Thái Tổ Hà Nội
QR

Đề cương lớp 8 môn Toán học kì 2 (HK2) năm học 2017 2018 trường THCS Lý Thái Tổ Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề cương lớp 8 môn Toán học kì 2 (HK2) năm học 2017 2018 trường THCS Lý Thái Tổ Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề cương lớp 8 môn Toán học kì 2 (HK2) năm học 2017 2018 trường THCS Lý Thái Tổ Hà NộiA. LÝ THUYẾTI. ĐẠI SỐII. HÌNH HỌCB. BÀI TẬP Đề cương lớp 8 môn Toán học kì 2 (HK2) năm học 2017 2018 trường THCS Lý Thái Tổ Hà Nội Đề cương Toán lớp 8 HK2 năm học 2017 – 2018 trường THCS Lý Thái Tổ – Hà Nội là tài liệu quan trọng giúp học sinh ôn tập, chuẩn bị cho kỳ thi học kỳ 2 Toán lớp 8 sắp tới. A. LÝ THUYẾT Nội dung trọng tâm trong chương trình Toán lớp 8 HK2 mà học sinh cần nắm: I. ĐẠI SỐ Biến đổi các biểu thức hữu tỉ và tính giá trị của phân thức. Giải phương trình bậc nhất một ẩn, phương trình đưa về dạng ax + b = 0. Phương pháp giải phương trình tích, phương trình chứa ẩn ở mẫu. Cách giải bài toán bằng cách lập phương trình. Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, phép nhân. Định nghĩa bất phương trình bậc nhất một ẩn và cách giải. Cách giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối. II. HÌNH HỌC Định lí Ta-lét (thuận và đảo), hệ quả của định lí Ta-lét. Tính chất đường phân giác của tam giác. Các trường hợp đồng dạng của tam giác (c-c-c, c-g-c, g-g). Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông. B. BÀI TẬP Đề cương này cũng bao gồm nhiều bài tập thực hành giúp học sinh rèn luyện kỹ năng tính toán và áp dụng lý thuyết vào thực tế một cách linh hoạt và chính xác.

Xem trước nội dung

Toán 8 Đề cương ôn tập học kì II

Trường THCS Lý Thái Tổ

Năm học 2017 – 2018

Sản phẩm của nhóm: Toán THCS https://www.facebook.com/groups/606419473051109/ 1/32

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II – MÔN TOÁN 8

TRƯỜNG THCS LÝ THÁI TỔ

Năm học: 2017 – 2018

LÝ THUYẾT: (Nội dung trọng tâm)

I. ĐẠI SỐ:

Biến đổi các biểu thức hữu tỉ, giá trị của phân thức.

Phương trình bậc nhất một ẩn, phương trình đưa về dạng   ax 0 b

Phương pháp giải phương trình tích, phương trình chứa ẩn ở mẫu.

Các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình.

Liên hệ giưa thứ tự và phép cộng, phép nhân.

Định nghĩa bất phương trình bậc nhất một ẩn và cách giải.

Cách giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối.

II. HÌNH HỌC

Định lí Ta – lét (thuận và đảo), hệ quả của định lí Ta-lét.

Tính chất đường phân giác cảu tam giác.

Các trường hợp đồng dạng của tam giác (c-c-c, c-g-c, g-g).

Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông.

Toán 8 Đề cương ôn tập học kì II

Trường THCS Lý Thái Tổ

Năm học 2017 – 2018

Sản phẩm của nhóm: Toán THCS https://www.facebook.com/groups/606419473051109/ 2/32

BÀI TẬP: (Bài tập minh họa)

ĐẠI SỐ

Bài 1:

Giải các phương trình sau:

          17 3 7 ) 2 13 15 3 4 ) 2 5 4 x x a x x b

                   2 5 2 5 2 6 7 1 2 3 4 5 6 c) ) 6 4 3 4 59 58 57 56 55 54 x x x x x x x x x x x d

            2 e) 4 3 2 0 ) 2 3 3 0 x x f x x x

          2 2 3 g)3 48 0 ) 3 2 3 0 x x h x x

       3 2 2 i) 9 27 27 0 ) 9 2 6 x x x k x x

      2 2 l) 8 15 0 ) 3 10 0 x x m x x

      2 3 2 n)7 4 11 ) 4 4 0 x x o x x x

             * 4 3 2 * p ) 2 4 3 10 0 ) 1 1 2 24 x x x x q x x x x

Bài 2:

Giải các phương trình sau:

Toán 8 Đề cương ôn tập học kì II

Trường THCS Lý Thái Tổ

Năm học 2017 – 2018

Sản phẩm của nhóm: Toán THCS https://www.facebook.com/groups/606419473051109/ 3/32

  

 

 

     

     

            

     

       

3

2

2 3

2

2

2

10 3 5 ) 1 5 5 1

7 3 1 5 ) 1 1

1 2 3 ) 1 1 1 2 11 2 3 ) 2 2 4 15 2 1 ) 3 4 12 1 14 4 7 ) 3 3 3 9

a x x x x

x c x x x x x

x e x x x x x x g x x x

i x x x x

x l x x x x

  

  

       

     

     

     

              

2

* 2

2

2

2

1 3 2 ) 2 4 2 4

1 1 1 ) 2 3 2 3

1 1 6 ) 1 2 2 3 12 14 ) 6 2 0 6 7 3 3 1 ) 3 2 3 5 6 1 2 9 2 ) 1 3 2 6

x x b x x x x

d x x x x

x f x x x

h x x

x x

k x x x x x x x m x x x x

Hướng dẫn giải

  

  

    

        

     

          

    

    

   

10 3 5 ) 1 5 5 1

3 5 5 1 10 5 1 1 5 5 1

10 3 5 5 1

10 3 15 5 5

8 0 0

a x x x x

x x

x x x x x x

x x

x x

x x

  

        

        

       

         

             

       

  

   

2 2

2

1 3 2 ) 2 4 2 4

1 3 2 0 2 4 2 4

1 4 3 2 2 0 2 4 2 4 2 4

5 4 6 2 0

2 4 0

0 2

x x b x x x x

x x x x x x

x x x x

x x x x x x

x x x x

x x

x x

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo