Quảng cáo
Đề cương ôn tập học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2017 2018 trường Ngô Sĩ Liên Hà Nội
QR

Đề cương ôn tập học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2017 2018 trường Ngô Sĩ Liên Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề cương ôn tập học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2017 2018 trường Ngô Sĩ Liên Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề cương ôn tập HK2 Toán lớp 8 năm học 2017 - 2018 trường THCS Ngô Sĩ Liên - Hà Nội Đề cương ôn tập HK2 Toán lớp 8 năm học 2017 - 2018 trường THCS Ngô Sĩ Liên - Hà Nội Đề cương ôn tập học kì 2 môn Toán lớp 8 năm học 2017 - 2018 của trường THCS Ngô Sĩ Liên - Hà Nội là tài liệu quý giá giúp học sinh tự ôn và chuẩn bị cho kỳ thi học kì 2. Với 43 trang bài tập được tuyển chọn kỹ lưỡng, đề cương bao gồm những bài toán lớp 8 phổ biến và điển hình nhất. Danh sách bài tập trong đề cương bao gồm nhiều dạng toán học khác nhau như: Dạng 1: Rút gọn biểu thức Dạng 2: Giải phương trình và bất phương trình Dạng 3: Giải bài toán bằng cách lập phương trình Dạng 4: Bài tập hình học Dạng 5: Bài tập nâng cao Đặc biệt, mỗi bài toán đi kèm với lời giải chi tiết, giúp học sinh hiểu rõ cách giải và áp dụng kiến thức vào thực tế. Đây sẽ là tài liệu hữu ích để học sinh rèn luyện kỹ năng giải bài toán và nắm vững kiến thức Toán lớp 8. Hãy cùng ôn tập và chuẩn bị tốt cho kỳ thi học kỳ 2 sắp tới!

Xem trước nội dung

1/ Nhóm Toán THCS Toán học là đam mê

Nhóm Toán THCS: https://www.facebook.com/groups/606419473051109/

Trường THCS Ngô Sĩ Liên Đề cương ôn tập học kỳ II – Toán 8

Năm học: 2017-2018 Dạng 1: Rút gọn biểu thức

Bài 1. Cho biểu thức 2 2 5 1 3 6 2 x A x x x x + = − + + + − − a) Rút gọn biểu thức A

b) Tìm x để A > 0

c) Tìm x để A nguyên dương.

Bài 2. Cho các biểu thức

2

2 2 2 1 x x A x + = − và 2 1 2 1 3 2 2 x x B x x x − + = + − + − a) Rút gọn biểu thức A, B;

b) Tính giá trị của A khi 2 3; x − =

c) Tính C = A – B;

d) Tìm x để . C

Bài 3. Cho biểu thức 2 2 1 3 11 3 3 9 x x x A x x x + − = + + + − − và 3 1 x B x − = + với 0 9. x  

a) Rút gọn A;

b) Với P = A.B, tìm x để 9 . 2 P =

c) Tìm x để B < 1 d) Tìm số nguyên x để P = A.B là số nguyên.

Bài 4. Cho biểu thức

2

3 1 3 1 1 x x A x x − + = − − − và

2

2 2 1 x B x x + = + + với 0 9. x  

a) Rút gọn A; b) Biết P = A: (1 - B). Tìm x để 1. P 

Bài 5. Cho biểu thức 2 2 1 3 1 2 1 : 1 1 1 1 x x x x P x x x x − + +   = − −   + − − −   a) Rút gọn P;

b) Tìm các giá trị của x để 3 . 1 P x = − c) Tìm các giá trị nguyên của x để A > 1

Bài 6. Cho biểu thức ( )

2 2 5 50 5 2 10 2 5 x x x x P x x x x + − − = + + + +

a) Tìm điều kiện xác định của P; b) Rút gọn biểu thức P.

c) Tìm các giá trị của x để 1 0; . 4 P P = =

d) Tìm các giá trị của x để P > 0; P < 0.

2/ Nhóm Toán THCS Toán học là đam mê

Nhóm Toán THCS: https://www.facebook.com/groups/606419473051109/

Bài 7. Cho biểu thức 2 2 5 2 : 3 2 5 3 2 3 1 x P x x x x    = − +    − + − −    a) Rút gọn P.

b) Tính giá trị của P khi x thỏa mãn 2 1 3 x − =

c) Tìm x để P > 1 d) Tìm x nguyên để P nguyên.

Bài 8. Cho biểu thức

2

2 3 2 1 2 1 : 1 1 1 x x A x x x x x    = + −    + − + − −     a) Rút gọn A.

b) Tính giá trị của A tại 1 . 2 x = −

c) Tìm x để A< 1 d) Tìm các giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên. Dạng 2: Phương trình và bất phương trình Bài 1. Giải các phương trình sau:

a) ( ) ( ) 5 6 4 3 2 x x − − = − d) 3 2 3 1 5 2 2 6 3 x x x + + − = +

b) ( ) 2 3 4 25 2 8 300 x x x x − − = + − e) 2 2 8 1 7 5 6 3 x x x x − + − − + = +

c) 5 2 8 1 4 2 5 6 3 5 x x x + − + − = − f) ( ) 2 3 13 4 2 7 21 x x x − + − + =

Bài 2. Giải các phương trình sau:

a) ( ) ( ) 2 3 5 3 0 x x x − + − = d) 2 5 6 0 x x − + =

b) ( ) ( )( ) 2 4 2 3 2 0 x x x − − − − = e) 3 2 2 2 6 3 x x x x + = +

c) ( ) ( ) 2 2 2 5 2 x x + = + f)

2 1 1 2 8 0. x x x x     + + + − =         Bài 3. Giải các phương trình sau:

a) ( )( ) 1 5 15 1 2 1 2 x x x x − = + − + − d)

2

3 2 1 3 2 1 1 1 x x x x x x − = − − + +

b) 2 1 5 2 2 2 4 x x x x x x − − − = + − − e) ( ) 2 7 5 1 1 8 4 8 2 2 8 16 x x x x x x x x − − + = + − − −

c) 2 2 2 5 5 25 5 2 10 2 50 x x x x x x x x + − + − = − + − f) 2 2 2 2 1 1 3 2 5 6 4 3 x x x x x x + = + + + + + + Bài 4. Giải các phương trình sau: a) 5 3 x − = c) 2 1 1 x x + = −

b) 5 3 16 x x − = − d) 2 1 5 2 3 x x + − − =

3/ Nhóm Toán THCS Toán học là đam mê

Nhóm Toán THCS: https://www.facebook.com/groups/606419473051109/

Bài 5. Giải các bất phương trình sau rồi biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

a) ( ) 2 2 3 5 4 x x x −  − + f) 2 4 3 0 x x − + 

b) ( )( ) ( ) 2 3 3 2 3 x x x − +  + + g) 3 2 2 3 6 0 x x x − + − 

c) 4 5 7 3 5 x x − −  h) 2 0 5 x + 

d) 2 1 3 5 4 1 3 2 3 4 x x x + − + +  − i) 2 0 3 x x +  −

e) 5 3 2 1 2 3 5 5 4 2 x x x − + − +  − k) 1 1 3 x x −  − Dạng 3: Giải bài toán bằng cách lập phương trình Bài 1. Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc trung bình 40km/h. Khi quay trở về A người đó tăng vận tốc thêm 5km/h nên thời gian về hết ít hơn thời gian đi 40 phút. Tính quãng đường AB? Bài 2. Lúc 6 giờ, một ô tô xuất phát từ A đến B với vận tốc trung bình 40km/h. Khi đến B, người lái xe làm nhiệm vụ giao nhận hàng trong 30 phút rồi cho xe quay trở về A với vận tốc trung bình 30km/h. Tính quãng đường AB, biết rằng ô tô về đến A lúc 10 giờ cùng ngày. Bài 3. Một người đi xe đạp từ A đến B cách nhau 24km. Một giờ sau, một người đi xe máy từ A và đến B trước người đi xe …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo