
1. TOÁN HỌC SƠ ĐỒ - THCS.TOANMATH.com
CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG
I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1. Áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông
Hai tam giác vuông đồng dạng với nhau nếu:
- Tam giác vuông này có một góc nhọn bằng góc nhọn của tam giác vuông kia.
- Tam giác vuông này có hai cạnh góc vuông tỉ lệ với hai cạnh góc vuông của tam giác vuông
kia.
2. Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng
Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông này tỉ lệ với cạnh huyền và cạnh
góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó đồng dạng.
3. Tỉ số hai đường cao, trung tuyến, phân giác của hai tam giác đồng dạng
- Tỉ số hai đường cao tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng.
- Tỉ số hai đường trung tuyến tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng.
- Tỉ số hai đường phân giác tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng.
4. Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng
Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng bình phương tỉ số đồng dạng.
II. BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN
Dạng 1. Chứng minh hai tam giác vuông đồng dạng
Phương pháp giải: Có thể sử dụng một trong các cách sau:
Cách 1:Áp dụng trường hợp đồng dạng của hai tam giác thường vào tam giác vuông
Cách 2: Sử dụng đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng.
1. Cho tam giác ABC có các đường cao BD và CE cắt nhau tại H. Chứng minh:
a) BEH CDH; ∽ b) EHD BHC. ∽
2. Cho tam giác ABC vuông tại A (AB > AC). Qua điểm M bất kì trên BC, vẽ đường thẳng
vuông góc với BC, cắt AC, AB lần lượt tại D, E. Chứng minh:
a) ABC MDC; ∽ b) EAD EMB. ∽
3. Cho hình thang vuông ABCD tại A và D, AB 6cm,CD 12cm và AD 17cm. Trên cạnh
AD, lấy E sao cho AE 8cm . Chứng minh 0 BEC 90 .
4. Cho tam giác ABC vuông tại A với AC 4cm và BC 6cm. Kẻ tia Cx vuông góc với BC
(tia Cx và điểm A nằm khác phía so với đường thẳng BC). Trên tia Cx lấy điểm D sao cho
BD 9cm. Chứng minh BD song song với AC.
Dạng 2. Sử dụng trường hợp đồng dạng của tam giác vuông để giải toán
Phương pháp giải: Sử dụng các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông (nếu cần) để
chứng minh hai tam giác đồng dạng, từ đó suy ra các cặp góc tương ứng bằng nhau hoặc cặp
cạnh tương ứng tỉ lệ, từ đo suy ra điều cần chứng minh.
5. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH.
2. TOÁN HỌC SƠ ĐỒ - THCS.TOANMATH.com
a) Chứng minh 2 AB BH.BC; b) Chứng minh 2 AH BH.CH;
c) Gọi P là trung điểm của BH và Q là trung điểm của AH. Chứng minh BAP ACQ; ∽
d) Chứng minh AP CQ.
6. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Gọi M và N lần lượt là chân đường vuông
góc kẻ từ H xuống AB và AC. Chứng minh:
a) 2 AH AM.AB; b) AM.AB AN.AC.
c) AMN ACB. ∽
7. Cho hình bình hành ABCD có AC > BD. Kẻ CE AB tại E, CF AD tại F, BH AC tại
H và DK AC tại K. Chứng minh;
a) AB AH ; AC AE b) AD.AF AK.AC;
c) 2 AD.AF AB.AE AC .
8. Cho tam giác ABC nhọn, các đường cao BD và CE cắt nhau tại H. Chứng minh
2 BC BH.BD CH.CE. Dạng 3. Tỉ số diện tích của hai tam giác
Phương pháp giải: Sử dụng định lý tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng bình
phương tỉ số đồng dạng.
9. Cho hình vuông ABCD. Gọi E và F lần lượt là trung điểm của AB và BC và I là giao điểm
của DF và CE. Tính tỉ số diện tích của hai tam giác CIE và CBE.
10. Cho tam giác ABC, điểm D thuộc cạnh BC. Đường thẳng qua D và song song với AC cắt
AB tại E, đường thẳng qua D và song song với AB cắt AC tại F. Cho biết diện tích các tam
giác EBD và FDC lần lượt bằng 2 a và 2 b , hãy tính diện tích tam giác ABC.
HƯỚNG DẪN CÁC DẠNG BÀI
1A.a)
b) Có ta suy ra
Từ đó chứng minh được
1B. HS tự chứng minh
2A. Ta chứng minh được
Từ đó ta có suy ra (ĐPCM)
2B. Ta chứng minh được
Từ đó suy ra BD//AC (ĐPCM)
( ) BEH CDH g g
BEH CDH HE HB HD HC
( . . ) EHD BHC c g c
( . . ) ABE DEC c g c AEB ECD
0 90 DEC AEB 0 90 BEC
ABC CBD ACB CBD
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.