
2
MỘT SỐ CHUYÊN ĐỀ
BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI TOÁN 8
Lời nói đầu 1
Chủ đề 1. Hằng đẳng thức 3
Chuyên đề 2: Phân tích đa thức thành nhân tử 19
Chuyên đề 3: Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức 58
Chuyên đề 4: Phương trình đại số 111
Chuyên đề 5: Đồng nhất thức 131
Chuyên đề 6: Bất đẳng thức 157
Chuyên đề 7: Đa thức 175
Chuyên đề 8: Hình học 186
Sưu tầm và tổng hợp TÀI LIỆU TOÁN HỌC
3
CHUYÊN ĐỀ 1: HẲNG ĐẲNG THỨC
A. CÁC HẰNG ĐẲNG THỨC CƠ BẢN
1. 2 2 2 2 2 2 ( ) 2 2 4 ( ) 4 a b a ab b a ab b ab a b ab + = + + = − + + = − +
2. 2 2 2 2 2 2 ( ) 2 2 4 ( ) 4 a b a ab b a ab b ab a b ab − = − + = + + − = + −
3. 2 2 ( )( ) a b a b a b − = − +
4. 3 3 2 2 3 3 3 3 3 3 ( ) 3 3 3 ( ) ( ) 3 ( ) a b a a b ab b a b ab a b a b a b ab a b + = + + + = + + + ⇒ + = + − +
5. 3 3 2 2 3 3 3 3 3 3 ( ) 3 3 3 ( ) ( ) 3 ( ) a b a a b ab b a b ab a b a b a b ab a b − = − + − = − − + ⇒ − = − + −
6. 3 3 2 2 ( )( ) a b a b a ab b − = − + +
7. 3 3 2 2 ( )( ) a b a b a ab b + = + − +
Bài 1:
a) Tính 2 2 2 2 2 2 100 99 98 97 ... 2 1 A = − + − + + −
b) Tính ( ) 2 2 2 2 2 1 2 3 4 .... 1 . n B n = − + − + − + −
Lời giải
a) Ta có:
2 2 2 2 2 2 101.100 100 99 98 97 ... 2 1 (100 99)(100 99) ... (2 1)(2 1) 100 ... 1 5050 2 A = − + − + + − = − + + + − + = + + = =
b) Ta xét hai trường hợp
- TH1: Nếu n chẵn thì
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 2 2 1 2 1 4 3 ... 1 1 2 3 4 ... 1 2 n n B n n n n + = − + − + + − − = + + + + + − + =
- TH1: Nếu n lẻ thì
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 2 2 2 2 1 2 1 4 3 ... 1 2 1 2 3 4 ... 1 2 n n B n n n n n + = − + − + + − − − − = + + + + + − − = −
⇒Hai kết quả trên có thể dùng công thức:( ) ( ) 1 1 . 2
n n n + −
Bài 2: So sánh 19999.39999 A = và 2 29999 B =
Lời giải
Ta có: 2 2 2 19999.39999 (29999 10000)(29999 10000) 29999 10000 29999 A B = − + = − < ⇒ <
Bài 3: Rút gọn các biểu thức sau
a. 2 64 (2 1)(2 1)...(2 1) 1 A = + + + +
b. 2 64 (3 1)(3 1)...(3 1) 1 B = + + + +
c. 2 2 2 ( ) ( ) 2( ) C a b c a b c a b = + + + + − − +
Sưu tầm và tổng hợp TÀI LIỆU TOÁN HỌC
4
Lời giải
a. 2 64 2 64 128 128 (2 1)(2 1)...(2 1) 1 (2 1)(2 1)(2 1)...(2 1) 1 2 1 1 2 A = + + + + = − + + + + = −+ =
b.
128 2 64 2 64 128 1 1 3 1 (3 1)(3 1)...(3 1) 1 (3 1)(3 1)(3 1)...(3 1) 1 (3 1) 1 2 2 2 B + = + + + + = − + + + + = − + =
c. Ta có:
2 2 2 2 2 ( ) ( ) 2( ) ( ) 2( )( ) ( ) 2( )( ) C a b c a b c a b a b c a b c a b c a b c a b c a b c = + + + + − − + = + + − + + + − + + − − + + + −
( ) ( ) 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2( ) ( ) 2 -2 4( ) 2( ) 2 2( ) 2 a b a b c a b c a b c a b a b a b c a b c − + = + + + + − − + − + = + − + + − + = Bài 4: Chứng minh rằng
a. ( ) 2 2 2 2 2 2 ( )( ) ( ) a b x y bx ay ax by + + = − + +
b. ( ) 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 ( )( ) ( ) ( ) ( ) a b c x y z ax by cz bx ay cy bz az cx + + + + − + + = − + − + −
Lời giải
a. Ta có: VT = 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 ( )( ) ( ) ( ) (ax) ( ) a b x y a x a y b x b y bx ay by + + = + + + = + + +
( ) 2 2 2 2 2 2 ( ) 2 . ( ) 2 . (ax) ( ) ( ) ( ) bx bx ay ay bx ay by bx ay ax by dpcm = − + + + + = − + +
b. VT = ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 ( )( ) ( ) ( ) 2 z z a b x y a b z c x y z ax by ax by c c + + + + + + + − + + + +
( ) ( ) 2 2 2 2 2 2 2 2 2 = ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) 2 . 2 . ax by bx ay az bz cx cy cz ax by cz ax cz by cz + + − + + + + + − + − − −
2 2 2 2 2 2 2 2 ( ) [(cy) 2 . ( ) ]+(az) ( ) 2 . ( ) ( ) ( ) bx ay by cz bz cx az cx bx ay cy bz az cx = − + − + + − = − + − + −
Nhận xét: Đây là bất đẳng thức Bunhicopski.
Bài 5: Cho 2 2 2. = + x y z Chứng minh rằng: 2 (5 3 4 )(5 3 4 ) (3 5 ) − + − − = − x y z x y z x y Lời giải
VT = 2 2 2 2 2 (5 3 ) 16 25 30 9 16 x y z x xy y z − − = − + −
Mà: 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 25 30 9 16( ) 9 30 25 (3 5 ) ( ) z x y VT x xy y x y x xy y x y dpcm = − ⇒ = − − − − = − + = −
Bài 6: Cho ( )( ) ( )( ) a b c d a b c d a b c d a b c d + + + − −+ = − + − + −− . Chứng minh rằng: ad = bc
Lời giải
VT = ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 2 2 = ( ) 2 2 a d b c a d b c a d b c a d ad b c bc + + + + − + …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.