Quảng cáo
Một số chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 8 môn Toán
QR

Một số chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 8 môn Toán

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Một số chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 8 môn Toán Bản PDF - Nội dung bài viết Một số chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 8 môn Toán Một số chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 8 môn Toán Tài liệu này bao gồm 251 trang, tập hợp một số chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi Toán lớp 8, được thiết kế để hỗ trợ học sinh trong quá trình ôn tập và chuẩn bị cho kỳ thi chọn học sinh giỏi Toán ở các cấp độ khác nhau (cấp trường, cấp quận/huyện, cấp thành phố/tỉnh...). CHỦ ĐỀ 1. HẰNG ĐẲNG THỨC: Cung cấp các hằng đẳng thức cơ bản để giúp học sinh hiểu rõ về chúng. Giới thiệu các hằng đẳng thức mở rộng và cách sử dụng chúng trong các bài toán. CHUYÊN ĐỀ 2. PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ: Hướng dẫn phương pháp tách hạng tử để giúp phân tích đa thức thành nhân tử. Giải thích phương pháp nhóm hạng tử và ứng dụng trong bài toán phân tích đa thức. Đưa ra cách sử dụng hằng đẳng thức, thêm, bớt cùng một hạng tử, đổi biến và hệ số bất định. Phân tích cụ thể đối với đa thức đa ẩn và các ứng dụng của chúng trong thực tế. Được xây dựng với mục tiêu giúp học sinh nắm vững kiến thức, tài liệu này sẽ là nguồn tư liệu quý giá cho việc ôn tập và chuẩn bị cho kỳ thi học sinh giỏi Toán lớp 8.

Xem trước nội dung

2

MỘT SỐ CHUYÊN ĐỀ

BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI TOÁN 8

Lời nói đầu 1

Chủ đề 1. Hằng đẳng thức 3

Chuyên đề 2: Phân tích đa thức thành nhân tử 19

Chuyên đề 3: Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức 58

Chuyên đề 4: Phương trình đại số 111

Chuyên đề 5: Đồng nhất thức 131

Chuyên đề 6: Bất đẳng thức 157

Chuyên đề 7: Đa thức 175

Chuyên đề 8: Hình học 186

Sưu tầm và tổng hợp TÀI LIỆU TOÁN HỌC

3

CHUYÊN ĐỀ 1: HẲNG ĐẲNG THỨC

A. CÁC HẰNG ĐẲNG THỨC CƠ BẢN

1. 2 2 2 2 2 2 ( ) 2 2 4 ( ) 4 a b a ab b a ab b ab a b ab + = + + = − + + = − +

2. 2 2 2 2 2 2 ( ) 2 2 4 ( ) 4 a b a ab b a ab b ab a b ab − = − + = + + − = + −

3. 2 2 ( )( ) a b a b a b − = − +

4. 3 3 2 2 3 3 3 3 3 3 ( ) 3 3 3 ( ) ( ) 3 ( ) a b a a b ab b a b ab a b a b a b ab a b + = + + + = + + + ⇒ + = + − +

5. 3 3 2 2 3 3 3 3 3 3 ( ) 3 3 3 ( ) ( ) 3 ( ) a b a a b ab b a b ab a b a b a b ab a b − = − + − = − − + ⇒ − = − + −

6. 3 3 2 2 ( )( ) a b a b a ab b − = − + +

7. 3 3 2 2 ( )( ) a b a b a ab b + = + − +

Bài 1:

a) Tính 2 2 2 2 2 2 100 99 98 97 ... 2 1 A = − + − + + −

b) Tính ( ) 2 2 2 2 2 1 2 3 4 .... 1 . n B n = − + − + − + −

Lời giải

a) Ta có:

2 2 2 2 2 2 101.100 100 99 98 97 ... 2 1 (100 99)(100 99) ... (2 1)(2 1) 100 ... 1 5050 2 A = − + − + + − = − + + + − + = + + = =

b) Ta xét hai trường hợp

- TH1: Nếu n chẵn thì

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 2 2 1 2 1 4 3 ... 1 1 2 3 4 ... 1 2 n n B n n n n +   = − + − + + − − = + + + + + − + =  

- TH1: Nếu n lẻ thì

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 2 2 2 2 1 2 1 4 3 ... 1 2 1 2 3 4 ... 1 2 n n B n n n n n +   = − + − + + − − − − = + + + + + − − = −  

⇒Hai kết quả trên có thể dùng công thức:( ) ( ) 1 1 . 2

n n n + −

Bài 2: So sánh 19999.39999 A = và 2 29999 B =

Lời giải

Ta có: 2 2 2 19999.39999 (29999 10000)(29999 10000) 29999 10000 29999 A B = − + = − < ⇒ <

Bài 3: Rút gọn các biểu thức sau

a. 2 64 (2 1)(2 1)...(2 1) 1 A = + + + +

b. 2 64 (3 1)(3 1)...(3 1) 1 B = + + + +

c. 2 2 2 ( ) ( ) 2( ) C a b c a b c a b = + + + + − − +

Sưu tầm và tổng hợp TÀI LIỆU TOÁN HỌC

4

Lời giải

a. 2 64 2 64 128 128 (2 1)(2 1)...(2 1) 1 (2 1)(2 1)(2 1)...(2 1) 1 2 1 1 2 A = + + + + = − + + + + = −+ =

b.

128 2 64 2 64 128 1 1 3 1 (3 1)(3 1)...(3 1) 1 (3 1)(3 1)(3 1)...(3 1) 1 (3 1) 1 2 2 2 B + = + + + + = − + + + + = − + =

c. Ta có:

2 2 2 2 2 ( ) ( ) 2( ) ( ) 2( )( ) ( ) 2( )( ) C a b c a b c a b a b c a b c a b c a b c a b c a b c = + + + + − − + = + + − + + + − + + − − + + + −

( ) ( ) 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2( ) ( ) 2 -2 4( ) 2( ) 2 2( ) 2 a b a b c a b c a b c a b a b a b c a b c   − + = + + + + − − + − + = + − + + − + =   Bài 4: Chứng minh rằng

a. ( ) 2 2 2 2 2 2 ( )( ) ( ) a b x y bx ay ax by + + = − + +

b. ( ) 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 ( )( ) ( ) ( ) ( ) a b c x y z ax by cz bx ay cy bz az cx + + + + − + + = − + − + −

Lời giải

a. Ta có: VT = 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 ( )( ) ( ) ( ) (ax) ( ) a b x y a x a y b x b y bx ay by + + = + + + = + + +

( ) 2 2 2 2 2 2 ( ) 2 . ( ) 2 . (ax) ( ) ( ) ( ) bx bx ay ay bx ay by bx ay ax by dpcm = − + + + + = − + +

b. VT = ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 ( )( ) ( ) ( ) 2 z z a b x y a b z c x y z ax by ax by c c   + + + + + + + − + + + +  

( ) ( ) 2 2 2 2 2 2 2 2 2 = ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) 2 . 2 . ax by bx ay az bz cx cy cz ax by cz ax cz by cz + + − + + + + + − + − − −

2 2 2 2 2 2 2 2 ( ) [(cy) 2 . ( ) ]+(az) ( ) 2 . ( ) ( ) ( ) bx ay by cz bz cx az cx bx ay cy bz az cx = − + − + + − = − + − + −

Nhận xét: Đây là bất đẳng thức Bunhicopski.

Bài 5: Cho 2 2 2. = + x y z Chứng minh rằng: 2 (5 3 4 )(5 3 4 ) (3 5 ) − + − − = − x y z x y z x y Lời giải

VT = 2 2 2 2 2 (5 3 ) 16 25 30 9 16 x y z x xy y z − − = − + −

Mà: 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 25 30 9 16( ) 9 30 25 (3 5 ) ( ) z x y VT x xy y x y x xy y x y dpcm = − ⇒ = − − − − = − + = −

Bài 6: Cho ( )( ) ( )( ) a b c d a b c d a b c d a b c d + + + − −+ = − + − + −− . Chứng minh rằng: ad = bc

Lời giải

VT = ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 2 2 = ( ) 2 2 a d b c a d b c a d b c a d ad b c bc + + + + − + …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo