
October 11, 2016 BTVN – CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ THẬP PHÂN .
GV: LÊ PHƢƠNG CHI – Email: phuongchi188@gmail.com 1
I. Bài tập tính 284,09 + 13,894 1,8 – 0,9265 0,89 x 13,5 3,3027 : 3,27 123,89 + 389,451 5,2 -1,01 23,05 x 28,9 80,825 : 6,1 0,629 + 0,0776 15,7 – 2,18 19,6 x 23,77 7,374 : 1,2 34,78 + 5776,02 238,3 – 2,968 698,99 x 0,25 25,0625 : 0.25 13,9 + 34,747 10,05 – 5,025 0,001 x 1001 20 : 3,2 50,05 + 100,001 267,5 – 13,175 1,99 x 1,2 0,13 : 6,5 25,125 + 3,03 55,55 – 44,66 3,29 x 0,25 2,5 : 12,5 5,415 + 4,585 12,25 – 10,005 106,4 x 13,05 0,3625 : 0,725 II. Bài tập đổi đơn vị Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 1km = …………..hm 1mm = …………cm 1hm =……………dm 1dm = …………..m 1km = ……………m 1mm = ………….m 204m = ………….dm 36dm =…………..m 148dm =…………cm 70hm =………….dm 4000mm = ………m 742km = …………hm 1800cm =…………m 950cm =………….dm 5km 27m = ……………m 8m14cm =…………cm 246dm = …….…m….…dm 3127cm=…… m ……cm 7304 m =……km …….m 36 hm = …… m Bài 2: Điền dấu ( >; <; =) thích hợp vào chỗ chấm: 9m 50cm …….. 905cm 4km 6m ………….. 40hm 5m 500m……… 5,5km 5dam ……… 5km 5m 56cm …….. 556cm 5km 7m ………….. 57hm Bài 3: Thực hiện phép tính và đổi về đơn vị mét. a) 3m40cm + 4m24cm – 5m69cm b) 72m6cm– 56m50cm + 7m44cm c) 8m27dm+ 3m35cm + 3dm65cm d) 98m20cm x 2 + 23m30cm x 2 e) 18m40cm x 4+ 80m5dm x 8 f) 87m23dm : 2 g) 9m8dm7cm :3 h) 90dm30cm : 10 i) 19dm8cm : 3 j) 36m8dm7cm : 3 Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 47 tấn = ………… kg 1,5 tấn = ………….kg 1 hg = ………… tấn 7kg 5g = ………….g 5hg 68g = …………g 2070kg = .…..tấn…..kg 5500g = ………..…kg 640 tạ = …………kg 1,5tạ = ……..… kg 1kg =………..… tấn
ThuVienDeThi.com
October 11, 2016 BTVN – CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ THẬP PHÂN .
GV: LÊ PHƢƠNG CHI – Email: phuongchi188@gmail.com 2
3kg25g = ………….g 9 tạ 3kg = …….kg 8760kg =……tạ……kg 7080g = …….kg……g Bài 5: Điền dấu (>; <; =) thích hợp vào chỗ chấm: 5 tấn 2 tạ …… 52 tạ 23kg605g ……… 236hg4 g 3050 kg …… 4 tấn 5 yến 0,5 tạ …….. 60 kg Bài 6: Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm: 14dam2 =…………….. m2 1700m2 =………….. dam2 16dam210m2 =…………. m2 37dam2 9m2 = ………m2 1m2 =……………..dam2 8dam2 =…………….hm2 26m2 =……………dam2 42dam2 =……………hm2 15m2 =……………..cm2 7dam2 =……………dm2 Bài 7: Viết các số đo sau dƣới dạng số đo có đơn vị là dam2 2dam216m2 8dam2 62m2 52dam2 40m2 46dam2 5m2 16dam2 29m2 32dam2 9m2 3km2 4cm2 13 hm224dm2 120m2 Bài 8: Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm: 1cm2 =…………dm2 21mm2 =……………m2 17cm2 =……………….mm2 7km2 5hm2 =………….dam2 2100mm2=…………….cm2 2m2 12cm2 =…………..cm2 45cm2 =……………….dm2 34dm2 =……………….m2 347 dm2 = ……… cm2 90m2 200cm2 = ……. dm2
Bài 9: Điền dấu (>; <; =) thích hợp vào chỗ chấm: 850cm2 ……… 12dm2 302mm2 …….. 3dm2 2mm2 3m2 92dm2 …….. 4m2 51km2 ………… 510hm2 2015m2 ………2hm2 15m2 32km2 45m2 ……. 3200hm2 67 m2 ………. 6700 cm2 27 dm2 34 cm2 …….. 2734cm2 573 hm2 …….. 57km2 34dm234mm2 ……… 3434cm2 Bài 10: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 12ha = …………………..m2 0,25ha =……………..m2 42km2 =…………………ha 0,01 ha =……………m2 160.000m2 =…………….ha 0,225 km2 =…………….ha Bài 11: Điền dấu (>; <; =) thích hợp vào chỗ chấm: 5m2 3dm2 ……. 53dm2 670ha ……… 61km2 8cm2 5mm2 ……. 8 cm2 7dm2 6cm2 …….. 710cm2
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.