Quảng cáo
Đề cương ôn tập giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2021 2022 trường THCS Tô Hoàng Hà Nội
QR

Đề cương ôn tập giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2021 2022 trường THCS Tô Hoàng Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề cương ôn tập giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2021 2022 trường THCS Tô Hoàng Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán lớp 8 năm 2021 – 2022 trường THCS Tô Hoàng – Hà Nội Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán lớp 8 năm 2021 – 2022 trường THCS Tô Hoàng – Hà Nội Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán lớp 8 năm 2021 – 2022 trường THCS Tô Hoàng – Hà Nội là tài liệu hữu ích giúp học sinh lớp 8 chuẩn bị cho kỳ thi khảo sát chất lượng Toán lớp 8. Bao gồm 05 trang với nội dung ôn tập đa dạng và phong phú. Nội dung ôn tập chủ yếu xoay quanh hai phần chính: Đại số và Hình học. Trước hết, phần Đại số hết bài 9 với chủ đề “Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp”. Nội dung này giúp học sinh nắm vững cách phân tích đa thức để giải các bài tập liên quan. Phần Hình học tập trung vào hết bài 7 với chủ đề “Hình bình hành”. Học sinh sẽ được rèn luyện kỹ năng vẽ, tính diện tích và chu vi của hình bình hành thông qua các bài tập thực hành. Đối với phần Đại số, bài ôn tập được chia thành 4 dạng cụ thể: Dạng 1: Thực hiện phép tính Dạng 2: Phân tích đa thức thành nhân tử Dạng 3: Tìm x Dạng 4: Nâng cao Phần Hình học tập trung vào việc làm bài tập với các loại hình học cơ bản, giúp học sinh hiểu rõ về các tính chất và công thức liên quan đến hình bình hành. Tóm lại, đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán lớp 8 năm 2021 – 2022 trường THCS Tô Hoàng – Hà Nội là tài liệu quan trọng giúp học sinh ôn tập và củng cố kiến thức trước kỳ thi. Hy vọng rằng các em sẽ nắm vững và thành công trong kỳ thi sắp tới.

Xem trước nội dung

1

TRƯỜNG THCS TÔ HOÀNG

Năm học 2021 - 2022

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I

MÔN : TOÁN 8

Nội dung ôn tập: Đại số: Hết bài 9 “Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp” Hình học: Hết bài 7 “Hình bình hành” A/ ĐẠI SỐ DẠNG 1: THỰC HIỆN PHÉP TÍNH Bài 1: Thực hiện phép tính

a) ( ) 2 3 5 6 x x x − −

b) ( ) 2 3 4 5 10 x x x − +

c) ( )( ) 2 x y x y + −

d) ( ) ( )( ) ( ) 2 2 2 1 2 3 2 1 3 x x x x + − − + + −

e) 2 4 8 16 128 3.(2 1)(2 1)(2 1)(2 1)...(2 1) + + + + +

Bài 2: Viết các đa thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hay một hiệu

a) 2 2 1 y y + + b) 2 2 9 6 x y xy + −

c) 2 2 25 4 20 a b ab + +

d) 2 1 4 x x − +

Bài 3: Cho ( ) ( ) ( )( ) 2 2 1 5 1 2 1 2 A x x x x x = − − − + + −

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tính giá trị của A với 1 2 x − =

c) Tìm x để 3 A = − Bài 4:

a) Tính giá trị của biểu thức: 3 2 2 3 8 12 6 M x x y xy y = − + − tại 6; 8 x y = = − b) Chứng minh giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của x

( ) ( ) 2 3 2 1 2 2014 A x x x x x x = + − + + − +

DẠNG 2: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a) 2 5 10 x xy − b) ( ) 2 2011 2011 x x x − − + c) 2 2 2 1 x x y − + + −

Bài 2: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a) 2 2 2 2 14 21 28 x y xy x y − + b) 2 2 6 9 x x y − + −

c) ( ) 3 3 x x y x y + − −

d) ( ) 2 2 2 4 x x + − −

e)3( ) 5 ( ) x y x x y − − − f) ( 1) ( 1) x y y y − − −

g) 10 ( ) 8 ( ) x x y y x y − − − h) 2 3 2 5 3 x xy x + −

Bài 3: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử.

a) 3 1 27 27 x −

b) 2 3 3 5 5 x xy x y − − + c) 2 7 12 x x + + d) 3 7 6 x x − − e) 3 2 2 x x x − + g) 3 9x x −

h) 2 2 6 9 x x y + + − i) 2 2 81 2 x xy y − + − j) 5( ) xz yz x y + − + k) 2 3 3 5 5 x xy x y − − + l) 2 2 4 4 x x y + − + m) 2 2 2 3 6 3 3 x xy y z + + − q) 2 6 x x − −

r) 2 5 6 x x + + s) 2 4 3 x x − + u) 4 1 x + v) 10 5 1 a a + + w) 4 4 4 x y +

DẠNG 3: TÌM X Bài 1: Tìm x, biết

1) ( ) 2 2 0 x x x − + − =

2) ( ) 5 3 3 0 x x x − − + =

3) ( ) ( ) 12 3 4 7 4 3 0 x x x − + − =

4) ( )( ) ( )( ) 2 2 2 4 5 5 17 x x x x x x + − + + − + = −

5) ( ) 2 2 9 4 2 3 2 0 x x − − − =

6) 2 3 6 0 x x − = 7) 3 0 x x + = 8) 2 25 0 x − = 9) 2 6 9 0 x x − + = 10) 2 5 6 0 x x + + = 11) 2 4 3 x x − = −

2

12) 3 1 0 4 x x − =

13) 2 10 25 x x − = −

14) 2 2 3 0 x x − − = 15) 3 1 ( 1) x x + = +

Bài 2: Tìm x; y:

a) 2 2 2 5 4 0 x x y y − + + − = b) 2 2 4 13 6 8 0 x y x y + + − − =

c) 2 2 6 10 34 0 x y x y + + − + = d) 2 2 25 10 9 12 5 x x y y − + − + =0 Bài 3: Chứng minh

a) 2 6 10 0 x x x − + > ∀ b) 2 4 5 0 x x x − − < ∀ c) 2 4 64 0 x x x − < ∀ Bài 4: Tím giá trị nhỏ nhất hoặc giá trị lớn nhất:

a) 2 2 5 A x x = − + b) 2 2 6 B x x = −

c) 2 2 6 10 C x y x y = + − + + d) 2 4 3 D x x = − +

e) 2 E x x = − f) 2 2 2 5 F x x = − − DẠNG 4: NÂNG CAO Bài 1: Cho 10. a b − = Tính ( ) ( )( ) ( ) 2 2 2 3 2 2 3 3 2 2 3 A a b a b a b b a = − + − − + −

Bài 2: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

a)

2

2 2 2014 ; a a A a − + =

b) 2 2 4 5 10 22 28; B a ab b a b = − + + − +

c) ( 1)( 2)( 3)( 6); C x x x x = − + + + d) 2 2 20 8 – 4 2009 x y x y D y + + + =

Bài 3: Tìm x; y; z thỏa mãn 2 2 2 9 2 18 4 6 20 0 x y z x z y + + − + − + = Bài 4: Chứng minh rằng

a) 2 2 1 (11 12 ) 133 n n n N + + + ∀∈  b) 2 2 1 (5 26.5 8 ) 59 n n n n N + + + + ∀∈ 

c) 2 (7.5 12.6 ) 19 n n n N + ∀∈ 

B/ HÌNH HỌC Bài 1: Cho tam giác ABC (AB < AC), đường cao AH. Gọi D, E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC, BC.

a) Chứng minh rằng tứ giác BDEF là hình bình hành . b) Chứng minh tứ giác EFHD là hình thang cân.

c) Biết  60o B = , tính các góc của tứ giác EFHD. Bài 2: Cho hình bình hành ABCD. Gọi H và K lần lượt là hình chiếu của A và C trên đường chéo BD.

a) Chứng minh rằng AHCK là hình bình hành. b) Gọi O là trung điểm của HK. Chứng minh rằng A đối xứng với C qua O. Bài 3: Cho tam giác ABC vuông tại A ( AB < AC ), đường trung tuyến AI. Qua I vẽ IM vuông góc với AB ( M∈AB ), IN vuông góc với AC ( N ∈ AC ).

a) Cho AB = 9cm, AC = 12cm. Tính IM, IN, MN. b) Chứng minh rằng tứ …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo