Quảng cáo
Bài khảo sát chất lượng cuối Tuần 8 môn Toán + Tiếng Việt Lớp 5
QR

Bài khảo sát chất lượng cuối Tuần 8 môn Toán + Tiếng Việt Lớp 5

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

BÀI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI TUẦN 8 Họ và tên: ……………………………………….. ……….. Lớp: 5….

Nhận xét .......................................................................................................

......................................................................................................

.......................................................................................................

Xếp loại

- TV:...........

- T: ...........

MÔN: TIẾNG VIỆT

Câu 1: Tìm từ thích hợp trong các từ sau để điền vào chỗ chấm: thiên

chức, thiên hạ, thiên tài.

a/ Không sợ … .................................................chê cười ư?

b/ … .................................................làm mẹ của người phụ nữ.

c/ Nguyễn Huệ là một … .................................................quân sự.

Câu 2:

a/ Tìm các từ gợi tả âm thanh (mỗi loại 3 từ):

- Chỉ tiếng nước chảy: ............................................................................................

- Chỉ tiếng gió thổi: ................................................................................................

b/ Tìm các từ gợi tả hình ảnh (mỗi loại 3 từ):

- Gợi tả dáng dấp của một vật: ...............................................................................

- Gợi tả màu sắc: ....................................................................................................

Câu 3: Gạch chân TN, CN, VN của các câu trong đoạn văn sau:

Đi trên đường, ta có cảm giác như đi trên đồi. Đường cao chênh vênh. Hai

bên đường là hai rặng cây xanh tốt như muốn trùm kín lấy mặt đường. Mùa này,

hoa ngâu nở. Từng chùm, từng chùm hoa non vàng rực ẩn mình trong vòm cây

như những cô gái làm duyên muốn dấu mặt khi thấy khách qua đường.

Câu 4: Viết 1 đoạn văn ngắn (khoảng 5 câu) tả cảnh thiên nhiên trong đó

có sử dụng ít nhất hai từ láy.

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

ThuVienDeThi.com

MÔN: TOÁN Bài 1: Viết các phân số thập phân sau dưới dạng số thập phân:

a/ 10

1 = ......... 100

1 = ....... 1000

1 = ........

b/ 10

84 = ......... 10 255 = ...... 1000

6453 = ........

Bài 2: Viết các hỗn số sau đây dưới dạng số thập phân:

a/ 110

9 = .......... 2100

66 = ........... 3100

72 = ..........

b/ 8510

2 = .......... 30100

2 = ........... 541000

73 = .........

Bài 3: Viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của các số thập phân sau đây có phần thập phân của chúng có số chữ số bằng nhau (đều có 4 chữ số): a/ 17,425 = ................ 0,24 = ..................... 40,05 = ....................

b/ 38,4 = ................... 90,02 = ..................... 10,067 = ...................

Bài 4: Tìm x biết: a/ 8,x2 = 8,12. Vậy x = ........ b/ 4x8,01 = 428,010. Vậy x = ........

c/154,7 = 15x,70. Vậy x = ........ d/ 23,54 = 23,54x Vậy x = ........

e/ 10

x = 0,3. Vậy x = ........ g/ 48,362 = 1000

2 483x Vậy x = ........

Bài 5: Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ chấm: 4,785 … ..4,875 ; 24,518 … .. 24,52

1,79 … .. 1,7900 ; 90,051 … .. 90,015

72,99 … ..72,989 ; 8,101 … .....8,10101

81,02 … ..81,018 ; 67 … ..........66,999

100

5 … .. . 0,05 ; 100

8 …........ 0,08

Bài 6: Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn: a/ 9,725; 7,925; 9,752; 9,75

.................................................................................................................................

b/ 86,077; 86,707; 87,67; 86,77

.................................................................................................................................

c/ 2

3 ; 4 5 ; 4 9 ; …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo