
Bài tập trắc nghiệm ôn thi hết học kỳ I
Họ và tên học sinh:………………………………………… Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Câu 1: Tính chu vi hình sau: A 4cm B
A. 6cm C. 10cm 2cm B. 8cm D. 12cm D C Câu 2: Giá trị của biểu thức: 876 – m với m = 432 là:
A. 444 B. 434 C. 424 D. 414 Câu 3: Số 870549 đọc là:
A. Tám mươi bảy nghìn năm trăm bốn mươi chín. B. Tám trăm bảy mươi nghìn bốn trăm năm mươi chín. C. Tám trăm linh bảy nghìn năm trăm bốn mươi chín. D. Tám trăm bảy mươi nghìn năm trăm bốn mươi chín. Câu 4: Số bé nhất trong các số sau: 785432; 784532; 785342; 785324 là:
A. 785432 B. 784532 C. 785342 D. 785234 Câu 5: Các số ở dòng nào được viết theo thứ tự từ bé đến lớn.
A. 567899; 567898; 567897; 567896. B. 865742; 865842; 865942; 865043. C. 978653; 979653; 970653; 980653. D. 754219; 764219; 774219; 775219. Câu 6: Chữ số 6 trong số 986738 thuộc hàng nào? lớp nào?
A. Hàng nghìn, lớp nghìn. C. Hàng chục nghìn, lớp nghìn. B. Hàng trăm, lớp nghìn. D. Hàng trăm, lớp đơn vị. Câu 7: Số gồm 6 trăm nghìn, 6 trăm, 4 chục và 3 đơn vị viết là:
A. 664300 B. 606430 C. 600634 D. 600643 Câu 8: Số bảy trăm triệu có bao nhiêu chữ số 0:
A. 7 B. 10 C. 9 D. 8 Câu 9: Đọc số sau: 325 600 608
A. Ba trăm hai mươi lăm triệu sáu mươi nghìn sáu trăm linh tám. B. Ba trăm hai mươi lăm triệu sáu trăm nghìn sáu trăm linh tám. C. Ba trăm hai mươi lăm triệu sáu nghìn sáu trăm linh tám. D. Ba trăm hai mươi lăm triệu sáu trăm nghìn sáu trăm tám mươi. Câu 10: Số tự nhiên liền trứơc số 10001 là:
A. 10011. B. 10002 C. 10021 D. 10000 Câu 11: Chọn số nào để được số tự nhiên liên tiếp 99998;........100000.
A. 99997 B. 9999 C. 99999 D. 100 001 Câu 12: Tìm số tròn chục x, biết: 58 < x < 70
A. 40 B. 50 C. 60 D. 69 Câu 13: 6tạ 50kg = ? kg
A. 650kg B. 6500kg C. 6050kg D. 5060kg Câu 14: 36000kg = ? tấn A. 36 tấn B. 360 tấn C. 600 tấn D. 306 tấn Câu 15: 3 kg 7g = ? g. A. 37 g B. 307 g C. 370 g D. 3007 g Câu 16: 6dag 5 g = ? g. A. 65 g B. 605 g C. 56 g D. 650 g Câu 17: 503g = ? …hg…g.
A. 50hg 3g B. 5hg 3g C. 500hg 3g D. 5hg 30g
Câu 18: phút = ? giây.
A. 15 giây B. 20 giây C. 25 giây D. 30 giây Câu 19: 2500 năm = ? thế kỷ.
4 1
ThuVienDeThi.com
Bài tập trắc nghiệm ôn thi hết học kỳ I
A. 25 B. 500 C. 250 D. 50 Câu 20: 5 phút 40 giây = ? giây.
A. 540 B. 340 C. 3040 D. 405 Câu 21: Năm 1459 thuộc thế kỷ thư mấy?
A . XII B. XIII C. XIV D. XV
Câu 22: Một người đi xe máy trong phút được 324 m. Hỏi trong một giây người ấy đi
được bao nhiêu mét?
A. 27 m B. 12 m C. 3888 m D. 270 m Câu 23: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống.
a) 1980 là thế kỷ XX. c) 84 phút = 1 giờ 14 phút.
b) Một ngày, 6 giờ = 26 giờ. d) thế kỷ = 20 năm
Câu 24: Trung bình cộng của các số: 43 ; 166 ; 151 ; là:
A. 360 B. 180 C. 120 D. 12 Câu 25: Số trung bình cộng của hai số bằng 14. Biết một trong hai số đó bằng 17. Tìm số kia?
A. 3 B. 21 C. 11 D. 31 Câu 26: Một đội đắp đường, một ngày đắp được 150 m. Ngày thứ hai đắp được 100 m. ngày thứ ba đắp được gấp hai lần ngày thứ hai. Hỏi trung bình mỗi ngày đội đó đắp được bao nhiêu mét đường?
A. 15 m B. 150 m C. 250 m D. 500m Câu 27: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống.
a) 32864 +5374 = 38238. c) 289950 + 4761 = 284711. b) 6728 + 201 x 2 = 13858. d) 532 + 31 x 4 = 656. Câu 28: Tính giá trị của m x n nếu m = 34 và n = 8.
A. 42 B. 262 C. 282 D. 272. Câu 29: Chọn số thích hợp: 563 + 856 = 856 + ......?
A. 856 B. 563 C. 1419 D. 293 Câu 30: Tính: a x b x c. Nếu a = 12 ; b = 4 ; c = 2.
A. 96 B. 50 C. 72 D. 32. Câu 31: Tính: (m + n) x p biết m = 30 ; m = 40 ; p = 8 .
A. 350 B. 78 C. 560 D. 56 Câu 32: Chọn số thích hợp: ( 637 + 245) +259 = (637 + 259) + ………?
A. 259 B. 931 C. 1141 D. 245 Câu 33: Một trại nuôi bò sữa lần đầu thu được m lít sữa, lần thứ hai thu đượ n lít sữa. Hỏi
cả hai lần thu được bao nhiêu lít sũa? Biết m = 897 ; n = 754. A. 1551 lít B. 1651 lít C. 1615 lít D. 1515 lít. Câu 34: Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của chúng là: 1200 và 120.
A. 660 và 780 C. 420 và 540 B. 540 và 660 D. 540 và 606 Câu 35: Tuổi chị và tuổi em …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.