Quảng cáo
Tài liệu tổng hợp các dạng thi violympic môn Toán Lớp 4
QR

Tài liệu tổng hợp các dạng thi violympic môn Toán Lớp 4

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

Tài liệu ôn tập nâng cao môn Toán lớp 4 – Bồi dưỡng học sinh giỏi.

Sưu tầm & Biên soạn: Thầy Phạm Xuân Toạn 1 25/10/2015

CHƯƠNG TRÌNH ÔN TẬP

TỔNG HỢP CÁC DẠNG VIOLYMPIC - TOÁN 4

Sưu tầm & biên soạn : Thầy Phạm Xuân Toạn

Giáo viên trường Tiểu học Trần Hưng Đạo - EaKar – Đăk Lăk

$1. DẠNG TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC

TÍNH BẰNG CÁCH THUẬN TIỆN

* Dạng tính giá trị của biểu thức:

Câu 1: Tính giá trị của biểu thức: với .

Câu 2: Tính giá trị của biểu thức: 665 x n + 3421 x 2 với n = 6

Câu 3: Tính giá trị của biểu thức: với .

Câu 4: Tính giá trị của biểu thức: 68 x m + 32 x m với m = 9

Câu 5: Tính giá trị biểu thức 65 x n + 34 x n + n biết n = 8.

Câu 6: Nếu thì giá trị của biểu thức là: ………..…. Câu 7: Giá trị của y trong biểu thức 65 x y x 5 = 650. Vậy y = ………........…. Câu 8: Giá trị của biểu thức với là: ………..…. Câu 9: Cho biểu thức: “583 + 6840 : n” Với n = 15, giá trị biểu thức đã cho là : ………..…. Câu 10: Cho biểu thức P = (x - 342) : 6 Với giá nào của x thì biểu thức P có giá trị bằng 0? Vậy x = ………........…. Câu 11: Tính giá trị của biểu thức: a + a + a + a + a + b + b + b + b + b. biết a + b = 105 Trả lời: Giá trị của biểu thức trên là : ………..…. Câu 12: Tính giá trị của biểu thức: a + a + a + a + a + a + b + 2b + b + b + b. biết a + b = 85 Trả lời: Giá trị của biểu thức trên là: ………..…. Câu 13: Giá trị của biểu thức x + 5 + y + 5 + x + 5 + y + 5 ; với x + y = 20 là : ………..….

* Dạng vận dụng tính chất của phép tính để tính thuận tiện: Câu 1: a) 125 x 10 = ………........…. b) 305 x 1000 = ………........…. Câu 2: a) 30600 : 100 =………........…. b) 90500 : 100 = ………........…. Câu 3: 5 x 333 x 2 = ………........…. ; Câu 4: 79 x 68 – 79 x 32 = ………........…. Câu 5: 63 x 18 –7 x 63 = ………........…. ; Câu 6: 11 x 935 - 935 = ………........…. Câu 7: 927 x 26 + 927 x 85 – 927 x 11 =………........…. ; Câu 8: 634 x 11 - 634 = ………........…. Câu 9: 16 x 48 + 8 x 48 + 32 x 14 = ……….......; Câu 10: 45 x 45 + 45 x 55 = ………...... Câu 11: 5692 x 7 + 5692 + 2 x 5692 = ………........; Câu 12: 8 x 89 x 125 = ………........… Câu 13: 257 x 38 + 257 x 41 + 3 x 257 x 7 =………....; Câu 14: 289 x 45 - 25 x 289 = … Câu 15: 125 x 4 x 25 x 8 =………........…. ; Câu 16: 395 x 25 x 4 = ………........…. Câu 17: 302 + 302 x 76 + 23 x 302 =………......….; Câu 18: 34 x 11 + 66 x 11 = ……….... Câu 19: 864 : 4 - 324 : 4 - 140 : 4 = ………........….; Câu 20: 98 x 11 =………........…. Câu 21: 85 + 11 x 305 = ………........…. ; Câu 22: 89 x 58 – 89 x 47 = ………........…. Câu 23: 11 x 136 – 136 = ………........…. ; Câu 24: 97 x 48 – 86 x 48 = ………........…. Câu 25: 478 x 136 – 478 x 36 = ……….......… ; Câu 26: 486 x 48 + 486 x 52 = ………...... Câu 27: 395 x 25 x 4 = ………........…. ; Câu 28: 451 + 549 + 235 x 3 = ………........….

ThuVienDeThi.com

Tài liệu ôn tập nâng cao môn Toán lớp 4 – Bồi dưỡng học sinh giỏi.

Sưu tầm & Biên soạn: Thầy Phạm Xuân Toạn 25/10/2015 2

Câu 29: 198 x 198 – 198 x 188 = ………........; Câu 30: 79 x 35 – 79 x 24 = ………........... Câu 31: 129 x 129 – 129 x 119 =………........;Câu 32: 89 x 135 – 89 x 125 = ………........ Câu 33: 725 x 91 +275 x 91 = ………........….;Câu 34: 101 x 319 – 319 = ………........…. Câu 35: 308 x 6 + 308 x 4 = ………........….;Câu 36: 512 x 86 – 512 x 76 = ………........…. Câu 37: 135 x 11 – 135 =………........…. ; Câu 38: 47 x 47 + 47 x 53 = ………........…. Câu 39: Biết: 2014 x a + 2014 x 79 = 201400. Vậy a = ………........…. Câu 40: Cho: 668 x a – 668 x 45 = 6680 .Vậy a = ………........…. Câu 41: Cho 256 x a + 256 x 71 = 25600 . Vậy a = ………........…. Câu 42: Tìm y biết: y x (233 + 327) = 327 x 99 + 99 x 233; Vậy y = ………........…. Câu 43: Cho: 386 x 62 + 386 x a = 38600; Vậy a = ………........…. Câu 44: Tìm y biết: 1000 - 345 + 345 : y = 655 + 345 : 5. Vậy y = ………........….

$2. DẠNG TOÁN TRUNG BÌNH CỘNG

* Dạng trung bình cộng một dãy số: Bài 1: Tìm TBC các số chẵn có 2 chữ số ? Bài giải: Số chẵn có 2 chữ số là từ 10 đến 98. Vậy TBC các số chẵn đó là: (10 +98):2 = 54 Bài 2: Tìm trung bình cộng của các số lẽ có 3 chữ số ? Bài giải: Số lẽ có 3 chữ số là từ 101 đến 999. Vậy TBC các số lẽ đó là: …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo