
Họ và tên: …………………………………………………… Lớp: ………………
Tìm số trung bình cộng. Biểu đồ
1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a) Số thích hợp viết vào chỗ chấm của 8 tấn 7 kg = … kg là:
A. 87 B. 807 C. 8007 D. 8700
b) Số thích hợp viết vào chỗ chấm của 6 ngày 9 giờ = … giờ là:
A. 69 B. 144 C. 135 D. 153
c) Số thích hợp viết vào chỗ chấm của 7 phút 35 giây = … giây là
A. 735 B. 455 C. 554 D. 105
2. Đúng ghi Đ, sai ghi S:
Số trung bình cộng của 46 ; 54 ; 68 là
a) 56 b) 84
3. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Một cửa hàng có 3 bao gạo nếp, mỗi bao cân nặng 36kg và 6 bao gạo tẻ, mỗi bao cân
nặng 54 kg. Như vậy, trung bình mỗi bao gạo cân nặng là:
A. 12kg B. 9kg C. 21kg D. 48kg
4. Biểu đồ dưới đây nói về số lít nước mắm của cửa hàng đã bán được trong 3 tháng:
Tháng 1
Tháng 2
Tháng 3
Trong đó: Mỗi chỉ 450l nước mắm.
Dựa vào biểu đồ trên hãy viết tiếp vào chỗ chấm:
a) Mỗi tháng cửa hang bán được số lít nước mắm là:
Tháng 1: …………….; tháng 2: …………….; tháng 3: …………….
b) Trung bình mỗi tháng của hàng bán được là: ……………. …………….
5. Viết tiếp vào chỗ chấm:
Trung bình cộng của hai số là 35, số lớn là 54. Tìm số bé.
Đáp sô: ……………. …………….
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN – TUẦN 5
ThuVienDeThi.com
6. Biểu đồ dưới đây nói về số con lợn của năm thôn thuộc xã Đại Đồng đã nuôi được trong
năm 2008:
Dựa vào biểu đồ trên hãy viết tiếp vào chỗ chấm:
a) Thôn ……… nuôi được nhiều con lợn nhất.
Thôn ……… nuôi được ít con lợn nhất.
b) Thôn 3 nuôi được hơn thôn 1 số con lợn là: ……………………………….
7. Viết tiếp vào chỗ chấm:
Năm nay trung bình cộng số tuổi của hai ông cháu là 39 tuổi. Hỏi năm nay ông bao
nhiêu tuổi, biết rằng năm nay cháu 10 tuổi.
Đáp số: …………………………………
8.
Ba năm 2010, 2011 và 2012,
trung bình mỗi năm gia đình bác
Hòa thu hoạch được 1260kg thóc.
Hai năm 2010 và 2011, trung bình
mõi năm gia đình bác Hòa thu
hoạch được 1150kg thóc. Hỏi
năm 2012 gia đình bác Hòa thu
hoạch được bao nhiêu ki-lo-gam
thóc?
Bài giải
………………………………………………………..
………………………………………………………..
………………………………………………………..
………………………………………………………..
………………………………………………………..
………………………………………………………..
………………………………………………………..
………………………………………………………..
(Con lợn)
200
180
160
140
120
100
80
60
40
20
0
190
Thôn 1 Thôn 2 Thôn 3 Thôn 4 Thôn 5
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.