
Họ tên: ....................................................................................... Tiếng Anh lớp 6
REMEMBER CLASS 3- UNIT 1 UNIT 10 CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG ANH THÍ ĐIỂM
1. Chào hỏi: - Hello. Hi. Xin chào. - Nice to meet you. Rất vui được gặp/ làm quen với bạn
3. Giới thiệu tên mình - I’m + ...... name. Mình là .......(tên) - I’m Lan. Tôi là Lan.
4. Hỏi – Đáp sức khoẻ: - How are you? Bạn khoẻ không? I am fine, thanks./ thank you. Tôi khoẻ, cám ơn.
7. Giới thiệu người khác: - This is Miss Hien. Đây là Cô Hiền.
5. Hỏi – Đáp tên: - What is your name? Bạn tên gì? My name is Nam. Tên (của) tôi là Nam.
2. Chào tạm biệt: - Bye, (Name). Tạm biệt nhé, (tên). - Good bye.. Tạm biệt nhé.
6. Hỏi đáp cách đánh vần: - How do you spell your name? Bạn đánh vần tên bạn thế nào? T-R-U-N-G, Trung. /ti-a-ju-en- dʒi/, Trung - /ei/: A, H, J, K - /i/: B, C, D, E, G, P, T, V, Z - / oʊ/: O - /ju/: K, U, W - /e/: F, L, M, N, S, X - /ai/: I, Y
9. Hỏi một người là ai: - Who’s this/ that? Đây / Kia là ai? Who’s =Who is It’s Mr. Hung Đây / Kia là ông Hùng. It’s = It is
8. Đoán một người là ai /tên gì: - Is this/ that (name)? Có phải đây/ kia là...... không? - Is this/ that Mr Binh? Có phải đây/ kia là Thầy / Ông Bình không Yes, it is / No, it isn’t. Vâng, phải. / Ồ, không phải.
10.Hỏi – Đáp tuổi: - How old are you? Bạn mấy tuổi? one –two –three –four -five I am eight years old. Tôi tám tuổi. six –seven –eight –nine -ten
11.Giới thiệu người khác: - This is my friend, Phuong. Đây là bạn tôi, Phương
12.Hỏi đáp về nhiều người là của bạn ai đó: aren’t = are not - Are these/ those your friends? Có phải đây/ kia là nhữngngười bạn của bạn không? - Yes, they are. / No, they aren’t. Vâng, phải. / Ồ, không phải. (This / These : Để chỉ người hoặc vật ở gần. That/ Those : Để chỉ người hoặc vật ở xa.) (This / That : Để chỉ một người hoặc vật. These/ Those : Để chỉ nhiều người hoặc vật)
ThuVienDeThi.com
Họ tên: ....................................................................................... Tiếng Anh lớp 6
13.Bảo ai làm gì: - Come in. Sit down . Stand up. Open your book. Close your book. Mời vào. Mời ngồi. Mời đứng. Hãy mở sách. Hãy đóng sách. - Be quiet, please! Hãy giữ im lặng Don’t talk, please! Đừng nói chuyện! Câu yêu cầu: Chủ ngữ “you” được tỉnh lược và hiểu ngầm Bắt đầu bằng một động từ nguyên mẩu. V + ......., please! “please”: Đứng cuối câu diễn tả sự lịch sự.
14.Xin phép ai làm gì: - May I come in? Em có thể vào được không ạ? - May I ask you a question ? Thưa thầy / cô, cho em hỏi một câu ạ? - May I write your name, Miss Hien? Cô Hiền, cho phép em viết tên cô nhé? Câu xin phép: MAY I + V + ....... ? Yes, you can. / No, you can’t. Vâng, em có thể. / Không, em không được phép.
15. Giới thiệu cơ sở trường học: - This / That is my school/ /classroom. Đây /Kia là trường /phòng học của tôi. - This / That is the library /playground/ gym. Đây /Kia là thư viện/ sân chơi /phòng tập thể dục. I: tôi → my: của tôi ; you: bạn → your: của bạn; We: chúng tôi /ta →our: của chúng tôi
16. Hỏi đáp về cơ sở trường học như thế nào: - Is your school big/ small /old /new? Trường bạn có lớn / nhỏ / cũ mới không? Yes, it is. No, it isn’t. Cấu trúc: Is + S (số ít)/ it + tính từ miêu tả? Yes, it is. No, it isn’t.
17. Giới thiệu đồ dùng học tập: - This / That is my rubber/ pecil case. Đây /Kia là cục ẩy /hộp bút chì của tôi. - These are / Those are note books / rulers. Đây /Kia những quyển tập / thước của tôi. Cấu trúc: (số ít): This / That + is + danh từ số ít (số nhiều): These / Those + are + danh từ số nhiều (thêm “S” sau danh từ) số ít rubber pencil case pencil rulers school bag note book số nhiều rubbers pencil cases pencils rulers school bag note books
18. Hỏi – Đáp màu: - What colour is it? Nó màu gì? Black: đen white: trắng It’s + colour. yellow: vàng brown: nâu - What colour are they? Chúng màu gì? green: xanh lá orange: cam They’re + colour.
19. Hỏi – Đáp hoạt động vào giờ giải lao: - What do you do at breaktime? Bạn làm gì vào giờ giải lao? I …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.