Quảng cáo
Bộ 20 đề thi học kỳ 1 (Toán lớp 5)
QR

Bộ 20 đề thi học kỳ 1 (Toán lớp 5)

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

Onthi24h.vn Tài liệu chất lượng cao

1

ĐỀ SỐ 1 Câu 1. Tính:

a) c) 4,7 03 ,2 03 , 12   25 ,0 16

b) d) 1000 6341 ,0  100 : 625

Câu 2. Đặt tính rồi tính:

a) c) 17 : 43 , 271 180 6, 13 

b) d) 5,1 7, 26  086 , 24 203 , 90 

Câu 3. Tìm : x a) b) 5,7 7, 12 : 12 , 29   x 7, 13 2, 21 14 ,6 :   x

Câu 4. Tính tỉ số phần trăm của hai số:

a) 3,5 và 5 b) 21 và 84

Câu 5. Một tấm bìa hình tam giác có cạnh đáy 0,8dm và bằng chiều cao. Tính diện tích tấm 7 4

bìa hình tam giác đó. Câu 6.

a) Một hình thoi có diện tích 3,15dm2, độ dài một đường chéo là 7dm. Tính độ dài đường chéo thứ hai. b) Một hình thoi có diện tích 1,89m2, độ dài đáy là 1,4m. Tính chiều cao của hình thoi.

BỘ 20 ĐỀ THI HỌC KỲ 1 (TOÁN LỚP 5)

ThuVienDeThi.com

Onthi24h.vn Tài liệu chất lượng cao

2

ĐỀ SỐ 2 Câu 1. Đặt tính rồi tính:

a) c) 86 , 874 24 , 963  4,5 24 ,3 

b) d) 48 ,0 : 036 ,0 26 , 14 100 

Câu 2. Tính:

a) c) % 9, 21 % 7, 64  % 9, 18 % 100 

b) d) % 2, 53 % 270  % 72 , 35 % 8,4 

Câu 3.

2,18 + 5,93

3,47 + 6,78

37,86 + 13,42

18,6 : 2

d) 5,18 + 2,93

c) 2,47 + 7,8

b) 36,87 + 14,23

a) 0,5 x 18,6

> < =

?

Câu 4. Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:

Một lớp học có 23 học sinh nữ và 19 học sinh nam. Tỉ số phần trăm số học sinh nữ so với tổng số học sinh cả lớp là: A. 67,54% C. 57,46% B. 45,76% D. 54,76% Câu 5. Trên một miếng đất hình thang có đáy lớn 9m, đáy bé 5m và chiều cao 12m, người ta đã thu hoạch được 268,8kg rau. Tính xem mỗi mét vuông thu hoạch được bao nhiêu ki- lô-gam rau? Câu 6. Một mảnh vải hình tam giác có độ dài đáy 9,28dm và chiều cao 25cm. Tính diện tích mảnh vải đó.

ThuVienDeThi.com

Onthi24h.vn Tài liệu chất lượng cao

3

ĐỀ SỐ 3 Câu 1.

a) Nhân mỗi số sau đây với 10: 51,5; 92,06; 1,25; 0,089 b) Nhân mỗi số sau đây với 0,1: 88; 253,7; 122,11; 25,049 Câu 2. Tính giá trị của biểu thức:

a) b)   53 , 41 47 , 58 35 , 476     65 ,0 : 004 , 42 4, 139 

Câu 3. Một đàn trâu bò có tất cả 230 con. Trong đó số trâu chiếm 60% cả đàn. Hỏi có bao nhiêu con bò? Câu 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô :

a) 10 : 4 35 , 14 25 ,0 : 35 , 15  

b) 10 : 4 25 ,8 25 : 25 ,8  

c) 4 15 , 12 25 ,0 : 15 , 12  

d) 4 25 ,6 25 : 25 ,6  

Câu 5. Một miếng đất hình tam giác có cạnh đáy là 75m và bằng diện tích miếng đất hình chữ nhật có nửa chu vi là 84m và chiều rộng kém chiều dài 18m. Tính chiều cao miếng đất hình tam giác đó.

Câu 6. Một hình thang có diện tích 6,3m2 và trung bình cộng hai đáy bằng m. Tính chiều cao 8 9

của hình thang đó.

ThuVienDeThi.com

Onthi24h.vn Tài liệu chất lượng cao

4

ĐỀ SỐ 4 Câu 1. Đặt tính rồi tính:

a) c) 347 ,5 307 , 64  48 , 25 3, 809 

b) d) 43 108 ,2  4,2 : 864

Câu 2: Tính nhẩm:

 1000 326 , 14  100 8,1

 100 503 ,0  100 643 ,8

 10 72 , 49  1000 48 , 25

Câu 3. Nối đề bài với kết quả tính đúng:

a) ▪ ▪ 14 , 84 02 , 12  y 82 , 104  y

b) ▪ ▪ 4, 139 58 , 34   y 12 , 41  y

c) ▪ ▪ 89 , 10 01 , 52  y 04 , 59  y

d) ▪ ▪ 56 ,6 9 :  y 7  y

Câu 4. Tính tỉ số phần trăm của:

a) và b) và 5 2 2 5 4 84 , 21 4, 62

Câu 5. Một đám ruộng hình thang có đáy bé là 68m, đáy lớn bằng 1,5 lần đáy bé, chiều cao

bằng tổng hai đáy. 5 1

a) Tìm diện tích của đám ruộng. b) Người ta cấy lúa trên đám ruộng này, cứ mỗi a thu hoạch được 45kg lúa. Hỏi cả đám ruộng thu được bao nhiêu tạ lúa? Câu 6.

4,2dm

3,8dm

C

B

A

Diện tích hình tam giác ABC là: ……………………………………

Q

P

N

M

MP = 5,8dm

NQ = 56cm

Diện tích hình thoi MNPQ là:

……………………………………

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo