Quảng cáo
Đề cương học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2021 2022 trường THCS Archimedes Academy Hà Nội
QR

Đề cương học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2021 2022 trường THCS Archimedes Academy Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề cương học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2021 2022 trường THCS Archimedes Academy Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề cương học kì 1 Toán lớp 8 năm 2021 - 2022 trường THCS Archimedes Academy - Hà Nội Đề cương học kì 1 Toán lớp 8 năm 2021 - 2022 trường THCS Archimedes Academy - Hà Nội Xin chào quý thầy cô và các em học sinh lớp 8! Hôm nay, Sytu xin giới thiệu đến mọi người đề cương học kì 1 môn Toán cho lớp 8 năm học 2021 - 2022 tại trường THCS Archimedes Academy. I. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM 1. Đại số: Phép nhân và phép chia các đa thức. Các hằng đẳng thức đáng nhớ. Các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử. Cộng, trừ, nhân, chia các phân thức đại số. Biến đổi đơn giản các biểu thức hữu tỉ, giá trị của phân thức. 2. Hình học: Định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết của: hình thang, hình thang cân, hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông. Diện tích các hình: tam giác, hình chữ nhật. II. BÀI TẬP THEO CHỦ ĐỀ III. MỘT SỐ ĐỀ THAM KHẢO Xin cám ơn tất cả mọi người đã quan tâm và sẵn sàng hỗ trợ mọi vấn đề liên quan đến học tập. Chúc quý thầy cô và các em học sinh có một kì học thật hiệu quả và thành công! Sự cố gắng của mỗi người sẽ là cầu nối tới thành công chung của lớp học.

Xem trước nội dung

Archimedes School | Rise above oneself and grasp the world

HỆ THỐNG ARCHIMEDES SCHOOL

TỔ TỰ NHIÊN 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2021 – 2022

MÔN TOÁN 8

I. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

1. Đại số

 Phép nhân và phép chia các đa thức

 Các hằng đẳng thức đáng nhớ

 Các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử

 Cộng, trừ, nhân, chia các phân thức đại số. Biến đổi đơn giản các biểu thức hữu tỉ, giá trị của phân thức.

2. Hình học

 Định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết của: hình thang, hình thang cân, hinh bình hành, hình chữ nhật,

hình thoi, hình vuông.

 Diện tích các hình: tam giác, hình chữ nhật

Archimedes School | Rise above oneself and grasp the world

II. BÀI TẬP THEO CHỦ ĐỀ

Đại số

Bài 1. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 2 3 3x 6x 9x   b) 2 2x 2y x xy   

c) 2 2 x 2x 4y 4y    d) 2 3 x y x 9y 9x   

e) 2 2 x 25 y 2xy    f) 2 2 2 (x 1) 4x  

g) 2 x (x 1) 16(1 x)    h) 2 5x(x 2y) 2(2y x)    Bài 2. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 2 x 6x 16   b) 3 2 x x 6x   c) 2 16x 5x 3   d) 4 2 x 5x 9   e)    2 2 x 3x 1 x 3x 3 5      f) (x 2)(x 4)(x 6)(x 8) 7     

g)     2 2 2 2 x 9 8x x 9 12x     h)     2 3x 2 6x 5 6x 3 5    

Bài 3. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 4 x 1024  b) 4 4 81x 4y 

c) 3 2 x x 4   d) 3 2 x 5x 8x 4    e) 3 2 x 9x 23x 15    f) 3 2 x 4x 12x 27   

g) 4 3 2 x 6x 11x 6x 1     h)         3 2 3 2 3 2 a c b b a c c b a abc abc 1       

Bài 4. Tìm x, y biết:

a)  

2 2 3x 1 9x 1    b) 2 8x 30x 7 0   

c) 3 2 x 6x 12x 8 0     d) 3 2 2 (x 1) (x 3)(x 3x 9) 3(x 4) 2        

e)     3 x 27 3 x 6x 9 0      f) 3 x 7x 6 0   

g)     2 2 2 x 4x 7 x 4x 12 0      h) 2 2 x y 6x 6y 18 0     

Bài 5. Thực hiện các phép chia đa thức:

a) 3 2 2 3x y : x b)   5 3 2 2 x 4x 6x : 4x  

c)    3 2 x 8 : x 2x 4    d)    2 3x 6x : 2 x  

Bài 6. Thực hiện phép chia:

a)    3 2 x 3x x 3 : x 3     b)    4 2 3 2 2x 5x x 3 3x : x 3    

c)     5 3 x y z : x y z     d)    2 2 x 2x x 4 : x 2    

e)    3 2 2 2x 5x 2x 3 : 2x x 1      f)    3 2 2x 5x 6x 15 : 2x 5    

Bài 7. Tìm đa thương Q, đa thức dư R trong phép chia A cho B rồi viết A dưới dạng A = B.Q + R, biết:

a) 4 3 2 A x 3x 2x x 4      và 2 B x 2x 3    b) 3 2 A 2x 3x 6x 4     và 2 B x x 3    c) 4 3 2 A 2x x 3x 4x 9      và 2 B x 1   d) 3 2 A 2x 11x 19x 6     và 2 B x 3x 1    e) 4 3 2 A 2x x x x 1      và 2 B x 1   Bài 8. Xác định các hệ số a, b sao cho:

a) 3 2 x 3x 5x a    chia hết cho x 3  b) 3 2 3x 10x 5 a   chia hết cho 3x 1  c) 3 2 x 2x 15x a    chia hết cho x 4  d) 3 2 3x +5x 9x a    chia hết cho 3x 5   e) 4 3 2 x 3x x ax b     chia hết cho 2 x 2x 3  

f) 4 3 2 x x 6x x a     chia hết cho 2 x x 5  

Archimedes School | Rise above oneself and grasp the world

g) 3 2 x 3x 2x a    chia cho x 2  dư 5 h) 3 x ax b   chia cho x 1  dư 6, chia cho x 3  dư 1

Bài 9. Cho biểu thức

2

2 2x x 1 3x 2x 1 A (x 1, x 0) x 1 x x x          

.

a) Rút gọn A. b) Tìm giá trị của A biết x 2 1  .

c) Tìm x để 1 A 2  . d) Tìm x  để P có giá trị nguyên.

Bài 10. Cho biểu thức

2

2 3 2 2x 1 x 6x 2 P (x 1) x 1 x x 1 1 x           

.

a) Rút gọn P. b) Tìm x  để P có giá trị nguyên.

Bài 11. Cho biểu thức 2

9 3x x 5 x 1 A (x 5, x 1) x 4x 5 1 x x 5            

.

a) Rút gọn A. b) Tìm các giá trịnguyên của x đểA nhận giá trịnguyên. c) Tìm x sao cho A<0. d) Tìm x sao cho A 3  .

Bài 12. Cho biểu thức x 2 5 1 P (x 3, x 2) x 3 (x 3)(x 2) 2 x          

.

a) Rút gọn P.

b) Tìm x để P 2  .

c) Tìm các giá trị nguyên của x để P nhận giá trị nguyên âm.

Bài 13. Cho biểu thức 2 5x 2 3 x B (x 2; x 2) x 4 x 2 x 2         

.

a) Rút gọn biểu thức B. b) Tính giá trị của P với x thỏa mãn: x 3 5   .

c) Tìm các giá trị nguyên …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo