Quảng cáo
Đề thi kiểm tra kiến thức lớp 12 năm học 2016 - 2017 lần 2 môn Toán học - Mã đề 485
QR

Đề thi kiểm tra kiến thức lớp 12 năm học 2016 - 2017 lần 2 môn Toán học - Mã đề 485

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

1 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn –

Anh – Sử - Địa tốt nhất!

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN Mã đề: 485

TRƯỜNG THPT CHUYÊN KHTN

ĐỀ THI KIỂM TRA KIẾN THỨC LỚP 12 NĂM HỌC 2016-2017 LẦN 2

Môn: Toán học; Thời gian làm bài : 90 phút, không kể thời gian phát đề.

Đề thi gồm 05 trang

Câu 1: Cho hàm số 2 2 3 9 y x x    . Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng

A. -6 B. -9 C. 9 D. 0

Câu 2: Tìm tập hợp tất cả các nghiệm của phương trình 2 1 2 1 ( ) (2 2) 4

x x    .

A. 2 11       

. B. 2 11      

. C. 11

2      

D. 11 2       

Câu 3: Cho hàm số

2 4 1 x y x

   . Đồ thị hàm số có mấy tiệm cận

A. 1 B. 0 C. 2 D. 3

Câu 4: Đồ thị hàm số nào dưới đây không có tiệm cận ngang?

A. 2 1 y x x    B.

2

1 x y x   . C. 2 1 x y x

   . D. 2

2

1 x y x

  

Câu 5: Cho hàm số 3 2 ( 1) ( 1) y m x m x x m       . Tìm m để hàm số đồng biến trên R.

A. 4, 1 m m   . B. 1 4 m   . C. 1 4 m   . D. 1 4 m  

Câu 6: Số nghiệm thực của phương trình 2 2 2log ( 3) 2 log 3 2 x x     là

A. 2 B. 0 C. 1 D. 3

Câu 7 Cho số phức 2 3 22 (1 ) (1 ) ... (1 ) z i i i        . Phần thực của số phức z là

A. 11 2  . B. 11 2 2   . C. 11 2 2   D. 11 2 .

ThuVienDeThi.com

2 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn –

Anh – Sử - Địa tốt nhất!

Câu 8: Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn phần thực của 1 z z i   bằng 0 là đường

tròn tâm I, bán kính R (trừ một điểm )

A.

1 1 1 ( , ), 2 2 2 I R   

.

B. 1 1 1 ( , ), 2 2 2 I R    . C. 1 1 1 ( , ), 2 2 2 I R  . D. 1 1 1 ( , ), 2 2 2 I R 

Câu 9: Tìm nguyên hàm (2 1) x I x e dx    

A. (2x 1)e x I C     B. (2 1)e x I x C    

.

C. (2 3)e x I x C     .

D. (2 3) x I x e C    

Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):x+2y-2z+3=0. Khoảng cách từ điểm A(1;-2;-3) đến mặt phẳng (P) bằng

A. 2 B. 2

3 C. 1

3 D. 1

Câu 11: Trong các hình hộp nội tiếp mặt cầu tâm I bán kính R, hình hộp có thể tích lớn nhất bằng

A. 3 8 3 R B. 3 8 3 3

R C. 3 8 3 3

R D. 3 8R

Câu 12: Cho tứ diện đều ABCD cạnh A. Tính diện tích mặt cầu nội tiếp tứ diện ABCD.

A.

2 4

3

a S   B.

2

6

a S   C. 2 24 S a   D. 2 S a  

Câu 13: Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số 3 2 1 1 3 y x x x     bằng

A. 5 2

3 B. 2 5

3 C. 10 2

3 D. 2 10

3

Câu 14: Tìm diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 ( 1) , 1 x y x e y x    

A. 8 3 S e   B. 2 3 S e   C. 2 3 S e   D. 8 3 S e  

ThuVienDeThi.com

3 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn –

Anh – Sử - Địa tốt nhất!

Câu 15: Cho hình chóp S.ABC có SA=SB=SC=a, 0 60 ASB  , 0 0 90 , 120 BSC CSA   . Tính thể

tích hình chóp S.ABC và đáy là đường tròn nội tiếp hình vuông A’B’C’D’

A.

3 2 12

a V  B.

3 2

4

a V  C.

3 2

6

a V  D.

3 2

2

a V 

Câu 16: Cho hình lập phương ABCD. A’B’C’D’ cạnh A. Tính thể tích khối nón có đỉnh là tâm hình vuông ABCD và đáy là đường tròn nội tiếp hình vuông A’B’C’D’

A. 3 12 V a   B. 3 6 V a   C. 3 4 V a   D. 3 4

3 V a  

Câu 17: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2 ( 1) x y x e   , trục hoành và các

đường thẳng x=0, x=2.

A.

4 2 3 4 2 4 e e   B.

4 2 3 4 2 4 e e   C.

4 2 3 4 2 4 e e   D.

4 2 3 4 2 4 e e  

Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu có phương trình

2 2 2 2 4 6 9 0 x y z x y z        . Tìm tâm I và bán kính R của mặt cầu

A. ( 1;2; 3), 5 I R    B. (1; 2;3),R 5 I   C. (1; 2,3), 5 I R   D. ( 1;2; 3);R 5 I   

Câu 19: Tính đạo hàm của hàm số

2 x y e 

A.

2 ' 2 x y xe  B.

2 ' 2 1 x y x e   C.

2 ' 1 x y xe   D.

2 ' 1 2 x y xe  

Câu 20: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(-1;2;-4) và B(1;0;2). Viết phương trình đường thẳng d đi qua hai điểm A và B.

A. 1 2 4 : 1 1 3 x y z d     

B. 1 2 4 : 1 1 3 x y z d     

C. 1 2 4 : 1 1 3 x y z d      

D. 1 2 4 : …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo