Quảng cáo
Đề kiểm tra cuối năm Toán lớp 5 (Khuyết tật) - Năm học 2015-2016
QR

Đề kiểm tra cuối năm Toán lớp 5 (Khuyết tật) - Năm học 2015-2016

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

KIỂM TRA CUỐI NĂM – NĂM HỌC: 2015 - 2016

Môn: TOÁN – LỚP 5 (KHUYẾT TẬT) Ngày kiểm tra:

Điểm Chữ kí giám khảo Trường TH Nhị Bình B Lớp ……. Họ và tên: …………………………………………………………………………….…….

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2,0 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:

Bài 1. Phân số viết dưới dạng số thập phân là:

a. 1,5 b. 0,2 c. 0,02 d. 2,0

Bài 2. Chữ số 5 trong số 14, 205 có giá trị là:

a. 2 b. c. d.

Bài 3. Một hình hộp chữ nhật có chiều dài là 3,5dm, chiều rộng là 1,1dm, chiều cao là

2dm. Thể tích của hình hộp chữ nhật đó là :

a. 7,7dm2 b. 77dm2 c. 7,7dm3 d. 77dm3

Bài 4. Biết 75% của một số là 3,42. Vậy số đó là:

a. 3,04 b. 30,4 c. 51,3 d. 5,13

II. PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm)

Bài 1. (2,0 điểm) Đặt tính rồi tính:

a) 245,9 + 13,26 b) 482,7 – 104,8

................................................ .................................................

............................................... ................................................

............................................... ................................................

............................................... ................................................

c) 35,7 4,08 d) 82,35 : 2,7

............................................... ................................................

............................................... ................................................

............................................... ................................................

............................................... ................................................

............................................... ................................................

................................................ ................................................

Bài 2. (2,0 điểm) Tìm x:

1 5

2 10

2 100

2 1000

2 3

ThuVienDeThi.com

a) x 12,5 = 6 2,5 b) x + 2,7 = 8,7 + 4,9

....................................... ...............................................

....................................... ...............................................

....................................... ...............................................

Bài 3. (2,0 điểm) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

a. 3km 526 m = ........................ km b. 9 764 g = ............ kg .......... g

c. 5,34 km2 = ...................... ha d. 3579 cm3 = ..................... dm3

Bài 4. (2,0 điểm) Quãng đường AB dài 12 km. Lúc 8 giờ 30 phút một xe máy khởi hành từ

B và một ô tô khởi hành từ A đuổi theo xe máy. Vận tốc của xe máy là 36 km/giờ, vận tốc

của ô tô là 54 km/giờ. Hỏi kể từ lúc bắt đầu đi, sau mấy giờ ô tô đuổi kịp xe máy?

Bài giải

...................................................................................

...................................................................................

...................................................................................

...................................................................................

...................................................................................

..................................................................................

..................................................................................

...............................................

 

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo