
.
ĐỀ BÀI PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất
Bài 1: Chuyển hỗn số r = 2 thành số thập phân ta được (0,5 điểm)
A. r = 2,5 B. r = 25 C. r = 0,25 D. r = 2,05 Bài 2: 375dm3 = ...............cm3. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: (0,5 điểm)
A. 3750 B. 375 C. 375000 D. 3,75 Bài 3: 1 thế kỷ = .............năm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: (0,5 điểm)
A. 200 B. 100 C. 1000 D. 2000 Bài 4: Biết độ dài đáy 10cm, chiều cao 4cm. Diện tích hình tam giác là: (0,5 điểm)
A. 80cm2 B. 20cm2 C. 70cm2 D. 60cm2
Bài 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: (2 điểm)
A. 913,232413m3 = 913232413m3 C. m3 = 12,345m
B. 5,216m3 < 5216dm3 D. 1 giờ 15 phút > 75 phút PHẦN II: TỰ LUẬN (6 điểm) Bài 1: Viết số: (0,5điểm)
Ba phần tám Xăng-ti-mét khối, viết là:................................................................................................................................................................. Bài 2: Ghi lại cách đọc: (0,5điểm)
85,08dm3 đọc là:......................................................................................................................................................................................................................... Bài 3: Tính: (2điểm)
a) 3 giờ 5 phút + 6 giờ 32 phút b) 23 phút 25 giây - 15 phút 12 giây
c) 12 phút 25 giây 5 d) 24 phút 12 giây : 4
Thứ…………., ngày … tháng … năm 20……
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
Môn : Toán Thời gian : 40 Phút Năm học : 2016 – 2017
2 1
1000 12345
Điểm Lời phê của giáo viên
Phòng GD&ĐT Cái Nước Trường TH Trần Thới 2 Họ và Tên:………………………………….…………… Lớp : 5
ThuVienDeThi.com
Bài 2: (1điểm)
Tính diện tích hình thang, biết độ dài hai đáy lần lượt là 12cm và 8cm; chiều cao là 5cm.
Bài giải:
Bài 3: (2 điểm)
Một bể kính nuôi cá dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 9cm, chiều rộng 5cm, chiều cao 6cm. Tính thể tích bể cá đó ?
Bài giải:
Hết BẢNG THIẾT KẾ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN – GIỮA KÌ II
6cm
5cm
9cm
ThuVienDeThi.com
Mức 1 Nhận biết
Mức 2 Thông hiểu
Mức 3 Vận dụng
Mức 4 VD sáng tạo Tổng Mạch kiến thức, kĩ năng
Số câu và số điểm TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Số câu 1 1 1. Chuyển hỗn số thành số thập phân Số điểm 0,5 0,5 Số câu 1 1 Đổi số đo khối lượng dưới dạng STP Số điểm 0,5 0,5
Số câu 1 1 Giá trị đơn vị đo thời gian Số điểm 0,5 0,5 Số câu 1 1 Toán tính diện tích hình Số điểm 0,5 0,5 Số câu 2 1 1 4 Đổi đơn vị đo thể tích, thời gian Số điểm 1,0 0,5 0,5 2,0 Số câu 1 1 Viết số phân số Số điểm 0,5 0,5 Số câu 1 1 Đọc số thập phân Số điểm 0,5 0,5
Số câu 4 4 Kĩ năng thực hiện các phép tính về thời gian Số điểm 2,0 2,0
Số câu 1 1 Giải toán có nội dung hình học và thực tế. Số điểm 2,0 2,0 Số câu 1 1 Giải toán tổng hiệu (liên quan tới TBC) Số điểm 1,0 1,0 Số câu 4 2 1 2 6 1 8 8 Tổng số câu Tổng số điểm Số điểm 2 1 0,5 1 4,5 1 4 6
HƯỚNG DẪN CHẤM: LỚP 5 Môn: Toán
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (3điểm) Bài 1 2 3 4 5 Khoanh câu đúng A C B B A. Đ; B. S; C. Đ; D. S Điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 2 điểm PHẦN II: TỰ LUẬN (7điểm) Bài 1: Viết số: (0,5điểm)
Ba phần tám Xăng-ti-mét khối, viết là:
Bài 2: Ghi lại cách đọc: (0,5điểm)
85,08dm3 đọc là: Tám mươi lăm phẩy linh tám đề-xi-mét khối Bài 3: Tính: (2điểm)
a) 3 giờ 5 phút + 6 giờ 32 phút b) 23 phút 25 giây - 15 phút 12 giây = 9 giờ 37 phút = 8 phút 13 giây c) 12 phút 25 giây 5 = 60 phút 125 giây = 62 phút 5 giây = 1 giờ 2 phút 5 giây
d) 24 phút 12 giây : 4 = 6 phút 3 giây
Bài 2: (1điểm) Tính diện tích hình thang, biết độ dài hai đáy lần lượt là 12cm và 8cm; chiều cao là 5cm.
Bài giải:
8 3
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.