Quảng cáo
Đề cương ôn tập học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2021 2022 trường THCS Thăng Long Hà Nội
QR

Đề cương ôn tập học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2021 2022 trường THCS Thăng Long Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề cương ôn tập học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2021 2022 trường THCS Thăng Long Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề cương ôn tập học kì 1 Toán lớp 8 năm học 2021 – 2022 Đề cương ôn tập học kì 1 Toán lớp 8 năm học 2021 – 2022 Đề cương ôn tập học kì 1 Toán lớp 8 năm học 2021 – 2022 trường THCS Thăng Long Hà Nội được thiết kế đặc biệt cho học sinh lớp 8 nhằm giúp họ ôn tập và chuẩn bị cho đợt kiểm tra cuối học kì 1 sắp tới. Đề cương này bao gồm 04 trang chứa thông tin quan trọng và hướng dẫn cụ thể về nội dung Toán lớp 8 mà học sinh cần ghi nhớ. Trước hết, ở phần Đại số, học sinh sẽ được hướng dẫn về các kiến thức cơ bản như quy tắc nhân, chia đơn thức và đa thức, cũng như phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử. Họ cũng sẽ làm quen với các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia các phân thức đại số, và tìm hiểu về các hằng đẳng thức cơ bản. Ở phần Hình học, học sinh sẽ được trang bị kiến thức cơ bản và làm quen với các dạng toán liên quan đến hình học. Đây sẽ giúp họ phát triển kỹ năng tư duy logic, xử lý vấn đề và giải quyết bài toán một cách hiệu quả. Đề cương cũng cung cấp các bài tập tự luyện giúp học sinh rèn luyện và kiểm tra kiến thức của mình. Việc tự luyện tập và giải các bài toán sẽ giúp học sinh nắm vững kiến thức và tự tin hơn khi đối diện với các bài kiểm tra và bài tập thực hành trong học kỳ. Đề cương ôn tập học kì 1 Toán lớp 8 năm học 2021 – 2022 là công cụ hữu ích giúp học sinh chuẩn bị tốt nhất cho kì thi sắp tới. Hãy cùng nhau ôn tập và rèn luyện để đạt kết quả tốt nhất trong môn Toán của mình!

Xem trước nội dung

1

PHÒNG GD&ĐT BA ĐÌNH TRƯỜNG THCS THĂNG LONG

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I - MÔN TOÁN 8

Năm học 2021 – 2022 A. PHẦN ĐẠI SỐ I. KIẾN THỨC CƠ BẢN: 1) Các quy tắc nhân,chia đơn thức, đa thức,biết cách chia hai đa thức 1 biến. 2) 7 hằng đẳng thức - các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử. 3) Tính chất cơ bản của phân thức, các quy tắc đổi dấu - quy tắc rút gọn phân thức, tìm mẫu thức chung, quy đồng mẫu thức. 4) Các quy tắc: cộng, trừ, nhân, chia các phân thức đại số. II. CÁC BÀI TẬP TỰ LUYỆN: Bài 1. Thực hiện các phép tính sau: a) (x + 3)(x - 3) b) (2x - y)(4x2 + 2xy + y2) c) (6x5y2 - 9x4y3 + 15x3y4): 3x3y2 d) (2x3 - 21x2 + 67x - 60):(x - 5) e) (27x3 - 8): (6x + 9x2 + 4) f) (2x2 – 5x3 + 2x + 2x4 -1) : (x2 – x – 1) Bài 2. Rút gọn các biểu thức sau: a) (x + y)2 - (x - y)2 b) (a + b)3 + (a - b)3 - 2a3 c) (x + 3)(x + 7) – (x + 1)(x – 1) d) (x+1)(x2 – x + 1) – (x-1)(x2 + x + 1) e) (2 + 1)(22 + 1)(24 + 1)(28 +1)(216 + 1) Bài 3. Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào biến x,y: A= (3x - 5)(2x + 11) - (2x + 3)(3x + 7) B = (2x + 3)(4x2 - 6x + 9) - 2(4x3 - 1) C = (x - 1)3 - (x + 1)3 + 6(x + 1)(x - 1) Bài 4. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a) 3x3 + 6x2 +3x b) x2 - y2 - 2x + 2y c) x2 - 25 + y2 + 2xy d) x2(x -1) + 16(1 - x) e) 8a(b – c) + 6b( c – b) g) x2 + 8x + 15 h) x2 - x - 12 i) (x2 + x)2 + 3(x2 + x) + 2 Bài 5. Tìm x biết: a) 2x(x -5) - x(3+2x) = 26 b) (4x - 1)(x + 3) – (2x - 1)2 = 0 c) 5x(x-1) = x – 1 d) 2(x+5) - x2 - 5x = 0 e) (2x -3)2 - (x+5)2 = 0 g) 3x3 - 48x = 0 h) x2 – 6x = - 9 i) x2 – x – 6 = 0 Bài 6. Chứng minh rằng biểu thức: A = x(x - 6) + 10 luôn luôn dương với mọi giá trị của x. B = x2 - 2x + 9y2 - 6y + 3 luôn luôn dương với mọi giá trị của x, y. Bài 7. Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất (nếu có) của các biểu thức sau: A = x2 - 4x + 1 B = 4x2 + 4x + 11 C = (x -1)(x + 3)(x + 2)(x + 6) D = 5 - 8x - x2 E = 4x - x2 + 1 Bài 8. Xác định a, b, c để đa thức: a) x3 + x2 + a - x chia hết cho (x + 1)2 b) x3 + 5x2 – 6x + a chia hết cho ( x – 2) c) x4 – x3 + 6x2 – x + a chia hết cho x2 – x + 5 Bài 9. Cho các phân thức sau:

2

A = ) 2 )( 3 (

6 2

 

x x

x B =

9 6

9

2

2

 

x x

x C =

x x

x

4 3

16 9

2

2

D = 4 2

4 4 2

 

x

x x E =

4 2

2

2

  x

x x F =

8

12 6 3

3

2

  x

x x

a) Với điều kiện nào của x thì giá trị của các phân thức trên xác định. b) Rút gọn các phân thức trên. c) Tìm x để giá trị của các phân thức trên bằng 0. Bài 10. Thực hiện các phép tính sau:

a) 6 2

1   x x + x x

x

3

3 2

2 

b) 6 2

3

 x x x

x

6 2

6

2 

 

c) y x

x

2  + y x

x

2  + 2 2 4

4

x y

xy

d) 2 3

1

 x 2 9 4

6 3 2 3

1

x x x 

  

e)

y x 2 2

3 + 2 5 xy + 3 y

x

Bài 11. Cho biểu thức: 2 2 2 8 2 4 2 4 4 x x B x x x         với x ≠ ±2

a) Rút gọn biểu thức B b) Tìm giá trị của x để B > 0 c) Tìm giá trị nguyên của x để B cũng nhận giá trị nguyên.

Bài 12. Cho biểu thức: 2

2 9 3 2 1 5 6 2 3 a a a C a a a a           với x ≠ 3 và x ≠2

a) Rút gọn biểu thức C b) Tính giá trị của biểu thức C khi a thỏa mãn 3  a .

c) Tìm giá trị nguyên của a để C cũng nhận giá trị nguyên.

Bài 13. Cho biểu thức: 2 2 2 5 2 5 : 25 5 5             

x x x M x x x x x

a) Rút gọn M. b) Tính giá trị của M tại x = 2,5. c) Tìm giá trị nguyên của x để M nhận giá trị nguyên.

Bài 14. Cho

2 2

2 2 3 2 4 2 3 : 2 2 4 2 x x x x x P x x x x x                

a) Tìm điều kiện của x để giá trị của P xác định. b) Rút gọn P. c) Tính giá trị của P với 5 2 x   .

B. HÌNH HỌC I. KIẾN THỨC CƠ BẢN

1) Định nghĩa tứ giác, định lý tổng các góc trong 1 tứ giác. 2) Định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết các hình: hình thang, hình thang cân, hình bình

hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông.

g) 1 3   x x + 1

1 2

 x

x + 1 5

2 

 x

x

h) 2 3

2  

x x

x + 6 5 4

2  

x x

x

i) 6 2

1   x x  x x

x

2 2

3

2 

k) 1

6 6 : ) 1(

3 3 2

2 

 

x x x

x

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo