
PHÒNG GD & ĐT KIỂM TRA GIỮA KÌ II TRƯỜNG Năm học: 2016 – 2017
Họ và tên:…………………………………………………………… Môn: TOÁN 5 Lớp 5__ Thời gian: 40 phút Điểm Nhận xét
I- Phần trắc nghiệm(5điểm) Câu 1: (0,5 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào
a- 9m36dm3 = 9,600m3 b- 758dm3 = 0,758m3 Câu 2: (0,5 điểm) 1giờ36phút = giờ. Số cần điền vào chỗ trống là a- 1,6giờ b- 1,36giờ c- 1,06giờ Câu 3: (0,5 điểm) 2,7giờ = giờ…….phút Số cần điền vào chỗ trống là a- 2giờ24phút b- 2giờ7phút c- 2giờ42phút Câu 4: (0,5 điểm) 4giờ12phút - 2giờ 38phút = Số cần điền vào chỗ trống là a- 1giờ43phút b- 1giờ34phút c- 1giờ74phút Câu 5: (0,5 điểm) Một hình lập phương có diện tích xung quanh là 16cm2 thì cạnh của hình lập phương đó là: a- 2cm b- 3cm c- 4cm Câu 6 (0,5 điểm) Một hình tròn có đường kính là 1,2m thì diện tích của hình tròn đó là: a- 1,1304m2 b- 11,304m2 c- 4,5216m2 Câu 7 (0,5 điểm):25% của 120 là: a- 25 b- 30 c- 40 Câu 8 (0,5 điểm) Một thùng đựng dầu không có nắp dạng hình lập phương có cạnh là 5dm. Để chống rỉ sét người ta sơn tất cả các mặt ngoài của thùng. Diện tích cần quét sơn cho thùng là : a- 125dm2 b- 150dm2 c- 100dm2 Câu 9 (0,5 điểm) 5giờ 24phút : 4 = ……giờ…….phút Số cần điền vào chỗ trống là a- 1giờ21phút b- 1giờ6phút c- 1giờ16phút
Câu 10 (0,5 điểm) 1 giờ = ……giờ…….phút
Số cần điền vào chỗ trống là a- 1giờ12phút b- 1giờ5phút c- 1giờ30phút II- Phần tự luận(5điểm)
Bài 1(1điểm) Tìm x: 136,5 - x = 5,4 : 0,12
2 1
ThuVienDeThi.com
Bài 2(1điểm) Tính giá trị biểu thức: 145 + 637,38 : 18 x 2,5
Bài 3(2điểm) Một bể nước hình hộp chữ nhật có chiều dài là 4,5m, chiều rộng là 2,5m và chiều cao là 1,8m. ( bể không có nắp đậy) a-Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của bể nước hình hộp chữ nhật đó. b- Bể đó chứa được nhiều nhất bao nhiêu lít nước?( 1dm3 = 1lít). c- Trong bể đang có 16,2m3 nước .Tính chiều cao của mực nước trong bể.
Bài 4(1điểm) ABCD là một hình chữ nhật. BN = NA. Tính diện tích hình thang ANCD. Biết DC = 41m và diện tich hình BNC là 189,625m2.
A N B
D C
ThuVienDeThi.com
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN 5 GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2016 - 2017
I- Phần trắc nghiệm(5điểm) Câu 1: (0,5 điểm) Điền đúng mỗi câu được 0,25điểm; 1a: S; 1b: Đ
Khoanh đúng mỗi câu sau được 0,5 điểm: 2A – 3C – 4B – 5A – 6A - 7B - 8A - 9A - 10C.
II- Phần tự luận(5điểm)
Bài 1(1điểm) Tìm x: 136,5 - x = 5,4 : 0,12 136,5 - x = 45 (0,5điểm) x = 136,5 - 45 x = 91,5 (0,5điểm)
Bài 2(1điểm) Tính giá trị biểu thức: 145 + 637,38 : 18 x 2,5 = 145 + 35,41 x 2,5 (0,5điểm) = 145 + 88,525 (0,25điểm) = 233,525 (0,25điểm)
Bài 3(2điểm)
a- Diện tích xung quanh của bể nước là: ( 4,5 + 2,5 ) x 2 x 1,8 = 25,2(m2) (0,5điểm)
Diện tích toàn phần của bể nước là: 25,2 + 4,5x 2,5 = 36,45(m2) (0,5điểm) ( Nếu học sinh tính riêng chu vi mặt đáy, diện tích 1 mặt đáy thì tính 0,25 điểm cho mỗi phép tính, học sinh có thể tính với các đơn vị đo khác. Nếu đúng tính điểm tối đa.) b- Thể tích của bể nước là : 4,5 x 2,5 x 1,8 = 20,25(m3) (0,25điểm) 20,25m3 = 20250dm3 = 20250L Vậy bể đó chứa được nhiều nhất là 20250lít nước. (0,25điểm) c- Diện tích đáy của bể nước là: 4,5 x 2,5 = 11,25(m2) (0,25điểm) Chiều cao mực nước trong bể là : 16,2 : 11,25 = 1,44(m) (0,25điểm) (Học sinh có thể tính theo các đơn vị khác. Nếu đúng tính điểm tối đa) Bài 4(1điểm) Cạnh NB của tam giác NBC là : 41 : 2 = 20,5(m) (0,25điểm) Cạnh BC của tam giác NBC là : 189,625 x 2 : 20,5 = 18,5(m) (0,25điểm)
A N B Diện tích hình thang ANCD là: ( 41 + 20,5 ) x 18,5 :2 = 568,875(m2) (0,5điểm)
Đáp số : 568,875m2 D C (Học sinh có thể giải theo cách khác. Nếu đúng tính điểm tối đa)
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.