Quảng cáo
Chuyên đề chia hết của đa thức bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 8 môn Toán
QR

Chuyên đề chia hết của đa thức bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 8 môn Toán

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Chuyên đề chia hết của đa thức bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 8 môn Toán Bản PDF - Nội dung bài viết Tiện ích của Chuyên đề chia hết của đa thức bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 8 môn Toán Tiện ích của Chuyên đề chia hết của đa thức bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 8 môn Toán Tài liệu này được biên soạn bởi tác giả Ngô Thế Hoàng, một giáo viên Toán có kinh nghiệm tại trường THCS Hợp Đức, tỉnh Bắc Giang. Chuyên đề này hướng dẫn giải các dạng toán chia hết của đa thức, giúp học sinh giỏi lớp 8 ôn tập và chuẩn bị cho các kỳ thi HSG Toán cấp trường, huyện, tỉnh. Tài liệu bao gồm 12 trang và cung cấp các dạng bài tập cụ thể như sử dụng định lý Bezout để tìm số dư, tìm đa thức, tổng hợp các dạng bài toán. Điều này giúp học sinh nắm vững kiến thức, rèn luyện kỹ năng giải bài tập một cách logic và hiệu quả. Với nội dung phong phú và chi tiết, tài liệu này giúp học sinh hiểu rõ hơn về chuyên đề chia hết của đa thức, cũng như nâng cao kiến thức và khả năng giải toán của họ. Đồng thời, việc ôn tập qua tài liệu này cũng giúp học sinh tự tin hơn khi tham gia các kỳ thi HSG Toán lớp 8.

Xem trước nội dung

1 GV: Ngô Thế Hoàng _THCS Hợp Đức

CHUYÊN ĐỀ: CHIA HẾT CỦA ĐA THỨC

DẠNG 1: SỬ DỤNG ĐỊNH LÝ BEZOUT TÌM SỐ DƯ

Định lý Be zout: ”Dư của phép chia f(x) cho nhịn thức bậc nhất x-a là 1 hằng số có giá trị là f(a)”

Bài 1: Không thực hiện phép chia, hãy xét xem, ( )

3 2 3 2 9 2 f x x x x = − − + có chia hết cho x-2 không, có

chia hết cho x+2 không? HD:

Theo định lý Bơ- zu thì dư của ( )

3 2 3 2 9 2 f x x x x = − − + khi chia cho nhị thức bậc nhất x-2 có giá

trị là: ( )

3 2 2 2.2 2.2 9.2 2 0 f = − − + = . Vậy ( ) ( ) 2 f x x −

Tương tự: Số dư của ( )

3 2 3 2 9 2 f x x x x = − − + khi chia cho x+2 có giá trị là:

( ) ( ) ( ) ( ) 3 2 2 2. 2 2. 2 9. 2 2 4 f − = − − − − − + = −

Vậy ( ) ( ) 2 f x x  +

Bài 2: Tìm số a để 3 2 2 3 2 x x x a x − + + + HD:

Theo định lý Bơ- zu thì dư của ( )

3 2 2 3 f x x x x a = − + + khi chia cho nhị thức bậc nhất x+2, có

giá trị là: ( ) ( ) 2 2. 8 3.4 2 22 f a a − = − − −+ = −

Để f(x) chia hết cho x+2 thì a-22=0 hay a=22 Bài 3: Tìm hế số a để: 2 4 6 3 x x a x − + − HD:

Theo định lý Bơ- zu thì dư của ( )

2 4 6 f x x x a = − + khi chia cho nhị thức bậc nhất x - 3, có giá trị

là: ( ) 3 4.9 6.3 18 f a a = − + = +

Để f(x) chia hết cho x - 3 thì a+ 18 = 0 hay a = -18 Bài 4: Tìm hế số a để: 2 2 3 x x a x + + + HD:

Theo định lý Bơ- zu thì dư của ( )

2 2 f x x x a = + + khi chia cho nhị thức bậc nhất x + 3, có giá trị

là: ( ) 3 2.9 3 15 f a a − = −+ = +

Để f(x) chia hết cho x + 3 thì a+ 15 = 0 hay a = -15 Bài 5: Tìm hế số a để: 2 10 7 2 3 x x a x − + − HD:

Hạ phép chia ta có: ( )( ) ( ) 2 10 7 2 3 5 4 12 x x a x x a − + = − + + +

Để 2 10 7 2 3 12 0 12 x x a x a a − + − = + = = = − Bài 6: Tìm hế số a để: 2 2 1: 3 x ax x + + − dư 4 HD : Theo định lý Bơ- Zu ta có : Dư của ( )

2 2 1 f x x ax = + + , khi chia cho x-3 là ( ) 3 2.9 3 1 3 19 f a a = + + = +

Để có số dư là 4 thì 3 19 4 3 15 5 a a a + = = = − = = − Bài 7: Tìm hế số a để: 5 4 5 9 1 ax x x + − − HD :

Theo định lý Bơ- Zu ta có : Dư của ( )

5 4 5 9 f x ax x = + −, khi chia cho x - 1 là ( )1 5 9 4 f a a = + −= −

Để có phép chia hết thì 4 0 4 a a − = = =

2 GV: Ngô Thế Hoàng _THCS Hợp Đức

Bài 8: Tìm hế số a để: 2 8 26 2 3 x x a x − + − HD :

Hạ phép chia ta có: ( )( ) 2 8 26 2 3 4 7 21 x x a x x a − + = − − + −

Để 2 8 26 2 3 21 0 21 x x a x a a − + − = − = = = Bài 9: Tìm hế số a để: 4 3 2 2 6 5 x x x x a x x − + − + − + HD :

Hạ phép chia hoặc đồng nhất, ta có:

( )( ) 4 3 2 2 2 6 5 1 5 x x x x a x x x a − + − + = − + + + −

Để phép chia là phép chia hết thì a - 5 = 0 hay a = 5 Bài 10: Tìm hế số a, b để: 3 2 2 x ax b x x + + + − HD :

Hạ phép chia ta có: ( )( ) ( ) 3 2 2 1 3 2 x ax b x x x a x b + + = + − − + + + −

Để là phép chia hết thì a + 3=0 và b-2 =0 hay a=-3 và b=2 Bài 11: Tìm hế số a để: 3 2 2 4 4 4 x ax x x + − + + HD :

Hạ phép chia ta có : ( )( ) ( ) 3 2 2 4 4 4 4 12 4 12 4 x ax x x x a a x a + − = + + + − + − + −

Để được phép chia hết thì 12-4a=0 hay a=3 Bài 12: Tìm hế số a để: 4 2 4 x ax b x + + − HD :

Để 4 2 4 x ax b x + + − thì

4

4

2

2

x ax b x

x ax b x

 + + −  + + + 

Áp dụng định Bơ- Zu ta có: ( ) ( ) 4 2 16 2 0 f x x ax b f a b = + + = = + + =

Và: ( ) 2 16 2 0 f a b − = − + =

Giải hệ ta được a=0 và b=-16 Bài 13: Tìm hế số a để: 4 3 2 1 1 x ax bx x + + − − HD :

Để 4 3 2 1 1 x ax bx x + + − − thì

4 3

4 3

1 1

1 1

x ax bx x

x ax bx x

 + + − −  + + − + 

Áp dụng định Bơ- Zu ta có: ( ) ( ) 4 3 1 1 1 1 0 f x x ax bx f a b = + + −= = + + −=

Và: ( )1 1 1 0 f a b − = −+ −=

Giải hệ ta được a tùy ý và b= - a Bài 14: Tìm hế số a để: 3 2 2 2 x ax b x x + + + − Hạ phép HD :

chia ta có : ( )( ) ( ) 3 2 2 2 2 4 x ax b x x x a b x b + + = + − − + + + −

Để phép chia là phép chia hết thì : a+b=0 và b-4=0=> b=4 và a=-4 Bài 15: Tìm hế số a để: 4 2 2 1 x ax b x x + + − + HD : Hạ phép chia ta có : ( )( ) ( ) 4 2 2 2 1 1 x ax b x x x x a a x a b + + = − + + + + − + −

Để là phép chia hết thì a-1=0 và a-b=0=> a=b=1

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo