
1
Họ và tên: ......................................................... Lớp: .....................
Trường: .................................................... SBD: .....................
Điểm bằng số: Điểm bằng chữ:
I. Ngữ âm:
Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước từ có cách phát âm phần gạch chân khác
với các từ còn lại:
1) A. kitchen B. fish C. library D. tennis
2) A. that B. those C. bathroom D. thin
3) A. mother B. brother C. Monday D. open
4) A. cat B. Maths C. have D. ball
5) A. six B. sit C. stand D. close
II. Kiến thức ngôn ngữ:
Bài 2: Gạch chân vào từ khác loại với những từ còn lại:
1) big large meet tall
2) open watch meet may
3) this these the that
4) eraser map school pen
5) down up in do
Bài 3: Chọn từ trong ngoặc điền vào chỗ trống trong các câu sau:
1) What's .............. name? She is Hoa. ( her / his)
2) What's ..............name? ( its / it's)
3) I have no................... ( fish / fishes)
4) Who is your ....................? He is Tom. (brother / sister)
5) ................. is a book. ( This / These)
Bài 4: Mỗi câu sau đều có lỗi sai, hãy sửa lại thành câu đúng:
1) There are no toy in my house.
Phòng giáo dục
Quỳnh Phụ
Đề thi học sinh năng khiếu
Năm học: 2009 - 2010
Môn: Tiếng Anh lớp 3 - (Thời gian làm bài: 40 phút) Số phách ..................
Số phách
....................
ThuVienDeThi.com
2
..........................................................................
2) It isn't suny in Thai Binh.
..........................................................................
3) This is a bath room.
.........................................................................
4) My mother is an English book.
.........................................................................
5) Her house has three bedsroom.
........................................................................
III. Viết
Bài 5: Sắp xếp các từ, cụm từ sau thành câu:
1) is / the / bed / There / a / in / room/ . /
................................................................
2) are / many/ books / How / there / on / bags / the / in/ ?/ table/ the /
..................................................................................................................
3) two / has / sisters / mother / My/ ./
........................................................
4) Is / big/ the/ ?/ living room/
........................................................
5) old/ your / is / How / ?/ father/
.......................................................
Bài 6: Đặt câu hỏi cho câu trả lời :
1) ....................................................
We have one dog and two cats.
2) .....................................................................
There are some books in your small bag.
3) ........................................................................
No. My house isn't big. It's small.
4) ........................................................................
Yes. My sister has three cats.
5) ..........................................................................
The weather in HaNoi is rainy.
IV. Đọc hiểu
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.