Quảng cáo
Đề thi học sinh năng khiếu Tiếng anh lớp 4, 5 - Năm học 2007-2008 - Phòng GD & ĐT Quỳnh Phụ
QR

Đề thi học sinh năng khiếu Tiếng anh lớp 4, 5 - Năm học 2007-2008 - Phòng GD & ĐT Quỳnh Phụ

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

Phòng giáo dục

quỳnh phụ

đề thi học sinh năng khiếu Môn : Tiếng Anh lớp 5 (Thời gian làm bài 40 phút)

năm học 2007 – 2008

Họ và tên:.................................................................................................................Lớp :.........................

Trường tiểu học: ................................................................................................SBD: ..........................

Điểm bằng số Điểm bằng chữ

Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước từ có cách phát âm phần gạch chân khác với các từ còn lại.

1. A: house 2. A: usually 3. A: know 4. A: ahead 5. A: mouth

B: hour B: easy B: black B: ocean B: mountain

C: horse C: Why C: work C: weather C: cloudy

D: hundred D: party D: book D: heavy D: favourite Bài 2: Chọn một từ thích hợp trong ngoặc điền vào chỗ trống trong các câu sau.

1. The book shop is ........................................ the post office. (next to/ near to/ under)

2. They like ......................................... fishing in summer. (go/ going/ to go)

3. My school ........................... forty teachers and six hundred students. (have/ has/ haves)

4. We always go ........................................ after school. ( to fishing/ cinema/ home).

5. Mrs Binh often ................................................. class 5E (teaches/ teachs/ teached), but at

the moment he ..................................... class 5A. (teaching/ is teaching/ was teaching)

Bài 3: Mỗi câu sau có một lỗi sai. Tìm, gạch chân lỗi sai và viết lại cho đúng.

1. Why do you want to is an engineer ?

............................................................................................................................................................................................... 2. Today is on April the seventeen.

............................................................................................................................................................................................... 3. She isn’t have Music lessons on Monday and Thursday.

............................................................................................................................................................................................... 4. We don’t go to school last Sunday.

...............................................................................................................................................................................................

Bài 4: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước từ khác loại.

1. A: river 2. A: eating 3. A: soldier 4. A: city 5. A: month

B: lake B: playing B: dinner B: busy B: eleventh

C: sea C: evening C: taxi driver C: dirty C: fortieth

D: mountain D: working D: police man D: heavy D: ninth Bài 5: Chọn từ thích hợp cho sẵn trong khung điền vào chỗ trống.

Số phách

ThuVienDeThi.com

Không viết vào chỗ có gạch chéo này !

1. Hue is the .................................................................. beautiful city in our country.

2. I love Maths very much. It’s my ...................................................................................... subject.

3. The Nile is the .......................................................................... river in the world.

4. Thai Binh is ................................................................................ Hai Phong and Nam Dinh.

5. There are two lakes ........................................................................... their house.

6. This dictionary is ............................................................................... than that one.

Bài 6: Sắp xếp từ , cụm từ thành câu hoàn chỉnh .

1. the/ tell/ can/ to/ you/ way/ museum/ me/ the/ ?/

............................................................................................................................................................................................... 2. in Can Tho / is/ family/ to/ her/ going/ visit/ by train/ Miss Huong/ this …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo