Quảng cáo
Đề kiểm tra bài 3 môn Tiếng anh lớp 5
QR

Đề kiểm tra bài 3 môn Tiếng anh lớp 5

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

Name:…………………………….. Classs:…………………………….

Test 90 minutes

Unit 3 I. Đánh dấu trọng âm (‘) vào đúng vị trí nhấn âm của các từ đã cho dưới đây(1pt) 1. Always 2. Never 3. Underground 4. Holiday 5. Family II. Viết nghĩa Tiếng Việt tên của các phương tiện giao thông dưới đây(1pt) 1.Bus:………………. 2.Train:……………….. 3.Bike:……………… 4.Boat:……………….. 5.Motorbike:………….. 6.Plane:……………… 7.Coach:………………..... 8.Underground:………. 9. Taxi:………………….. 10.Bicycle:……………. III. Viết từ Tiếng Anh theo nghĩa Tiếng Việt đã cho(1pt) 1. chuyến đi:……………………… 6.bạn cùng lớp:………………… 2. kì nghỉ: ………………………… 7.sân bay: ……………………… 3. thành phố:……………………… 8.nhà ga:………………………... 4. tỉnh thành:……………………….. 9.bờ biển:………………………. 5. quê hương: ……………………… 10.cuối tuần:……………………. IV.Sắp xếp các từ đã cho theo đúng thứ tự để tạo thành câu đúng(1pt) 1. your/ on/ summer/ What/ do/ holiday/ did?/ your ……………………………………………………………………………………… 2. did/ go/ you/ Where? ……………………………………………………………………………………… 3. like/ What/ the/ was/ trip? ……………………………………………………………………………………… 4. her/ on/ trip/ a/ family/ went/ She/ with ……………………………………………………………………………………… 5. went/ I/ to/ hometown/ my/ Sunday/ last ……………………………………………………………………………………… 6. was/ nice/ It/ really. ……………………………………………………………………………………… 7. did/ How/ get/ you/ there? ……………………………………………………………………………………… 8. went/ He/ to/ by/ hometown/ plane/ his ……………………………………………………………………………………… 9. they/ Did/ their/ enjoy/ trip? ……………………………………………………………………………………… 10. they/ Where/ did/ last/ go/ holiday? ……………………………………………………………………………………… V. Chia động từ trong ngoặc theo đúng dạng của thì quá khứ đơn(1pt) 1.He (be).................................. a doctor two years ago.

ThuVienDeThi.com

2. Lan and Ba (be) .........................nurses last year. 3. I (be)………..sick last Sunday. 4. We (be)……………in London last week. 5. They (be)…………… good friends 2 years ago. 6. Bad and Tan (remember) .....................their trip to Nha Trang last month? 7. Nam (return) .............................to Ha Noi last week? 8. I (go)............................to Ben Thanh market last Monday 9. He (get)..............................up at 7 o’clock yesterday. 10. They (eat)............................meat in her meals in Vung Tau yesterday. VI. Chuyển sang thể phủ đinh và nghi vấn ( nghi vấn: dạng câu hỏi)(1pt) 1. Tourist ate seafood at that famous restaurant. ............................................................................................................................... ............................................................................................................................... 2. They did their homework carefully. ............................................................................................................................... ............................................................................................................................... 3. The Robinsons bought a lot of souvenirs. ............................................................................................................................... ............................................................................................................................... 4. We were in the countryside last summer. …………………………………………………………………………………... …………………………………………………………………………………… 5. He was in our class two hours ago. …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… VII. Trả lời ngắn dạng câu hỏi “Yes hoặc No”(1p) 1. Did you see her last night? Yes,…………………………………….

No,……………………………………...

2. Did she go to doctor last Monday? Yes ,……………………………………….

No,…………………………………………

3. Were you ill last week? Yes,...................................................

No,………………………………….

4. Was I right yesterday? Yes,………………………………….

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo