
GV: Ngô Thế Hoàng _ THCS Hợp Đức
1
CHUYÊN ĐỀ GIẢI PHƯƠNG TRÌNH
DẠNG 1: PHƯƠNG TRÌNH CÓ HỆ SỐ ĐỐI XỨNG Phương pháp giải: Do x = 0 không phải là nghiệm của phương trình nên chia cả hai vế cho
2x , rồi đặt ẩn phụ Bài 1: Giải phương trình:
4 3 2 3 4 3 1 0 x x x x + + + + = HD: Thấy x = 0 không phải là nghiệm của phương trình: Chia hai vế cho
2x ta được:
2 2 2 2 3 1 1 3 4 0 3 4 0 x x x x x x x x + + + + = = + + + + =
Đặt 2 2 2 1 1 2 x y x y x x + = = + = − , Thay vào phương trình ta có:
2 2 3 4 0 y y − + + =
Bài 2: Giải phương trình:
4 3 2 6 25 12 25 6 0 x x x x + + − + = HD: Nhận thấy x = 0 không phải là nghiệm của phương trình, chia cả hai vế của PT
2 0 x ta được:
2 2 2 2 25 6 1 1 6 25 12 0 6 25 12 0 x x x x x x x x + + − + = = + + − + =
Đặt: 2 2 2 1 1 2 x t x t x x − = = + = + , Thay vào phương trình ta được:
( ) 2 2 6 2 25 12 0 6 25 24 0 t t t t + + + = = + + =
Bài 3: Giải phương trình:
4 3 2 5 12 5 1 0 x x x x + − + + = HD: Nhận thấy x=0 không phải nghiệm của PT, chia cả hai vế của PT cho
2 0 x , ta được:
2 2 2 2 5 1 1 1 5 12 0 5 12 0 x x x x x x x x + − + + = = + + + − =
Đặt: 2 2 2 1 1 2 x t x t x x + = = + = − , Thay vào phương trình ta được:
( )( ) 2 5 14 0 7 2 t t t t + − = = + −
Bài 4: Giải phương trình:
4 3 2 2 4 2 1 0 x x x x + + + + =
Bài 5: Giải phương trình:
4 3 2 3 6 3 1 0 x x x x − − + + = HD: Nhận thấy x = 0 không phải là nghiệm của PT, chia cả hai vế của PT cho
2 0 x , ta được:
2 2 2 2 3 1 1 1 3 6 0 3 6 0 x x x x x x x x − − + + = = + − − − =
Đặt 1 x t x − = , Phương trình tương đương với:
2 3 4 0 t t − − =
Bài 6: Giải phương trình:
4 3 2 2 9 14 9 2 0 x x x x − + − + = HD:
GV: Ngô Thế Hoàng _ THCS Hợp Đức
2
Nhận thấy x=0 không phải là nghiệm của phương trình , chia cả hai vế của PT cho
2 0 x ta được:
2 2 2 2 9 2 1 1 2 9 14 0 2 9 14 0 x x x x x x x x − + − + = = + − + + =
Đặt: 1 x t x + = , phương trình trở thành:
2 2 9 10 0 t t − + =
Bài 7: Giải phương trình:
4 3 2 3 4 3 1 0 x x x x − + − + =
Bài 8: Giải phương trình:
4 3 2 3 13 16 13 3 0 x x x x − + − + =
Bài 9: Giải phương trình:
4 3 2 6 5 38 5 6 0 x x x x + − + + =
Bài 10: Giải phương trình:
4 3 2 6 7 36 7 6 0 x x x x + − − + =
Bài 11: Giải phương trình:
4 3 2 2 6 2 0 x x x x + − + + =
Bài 12: Giải phương trình:
4 3 2 2 5 6 5 2 0 x x x x − + − + =
Bài 13: Chứng minh phương trình sau vô nghiệm:
4 3 2 2 1 0 x x x x − + − + =
Bài 14: Chứng minh phương trình sau vô nghiệm:
4 3 2 1 0 x x x x + + + + = HD:
Nhân hai vế của phương trình với x-1 ta được:
( )( ) 4 3 2 5 5 1 1 1 0 1 1 x x x x x x x x − + + + + = −= = = = =
Cách 2: Đặt 1 y x x = +
Bài 15: Chứng minh phương trình sau vô nghiệm:
4 3 2 2 4 3 2 0 x x x x − + − + = HD: Biến đổi phương trình thành: ( )( ) 2 2 1 2 0 x x x x − + − + =
GV: Ngô Thế Hoàng _ THCS Hợp Đức
3
DẠNG 2: PHƯƠNG TRÌNH DẠNG ( )( )( )( ) x a x b x c x d k + + + + =
Phương pháp:
Nhận xét về tích a d b c + = + , rồi nhóm hợp lý tạo ra biểu thức chung để đạt ẩn phụ Đôi khi ta phải nhân thêm với các hệ số để có được biểu thức chung Bài 1: Giải phương trình: ( )( )( )( ) 7 5 4 2 72 x x x x − − − − =
HD:
Phương trình tương đương với
( )( )( )( ) ( )( ) 2 2 7 2 5 4 72 9 14 9 20 72 0 x x x x x x x x − − − − = = − + − + − =
Đặt
2 9 14 x x t − + = , khi đó phương trình trở thành: ( ) ( )( ) 6 72 0 12 6 0 t t t t + − = = + − =
Với
2
2 9 23 12 9 14 12 0 2 4 t x x x = − = − + = − = − + =
Với ( )( ) 2 6 9 14 6 1 8 0 t x x x x = = − + = = − − =
Bài 2: Giải phương trình: ( )( )( )( ) 1 3 5 7 297 x x x x − − + + =
HD:
Phương trình tương đương với:
( )( )( )( ) ( )( ) 2 2 1 5 3 7 297 0 4 21 4 5 297 0 x x x x x x x x − + − + − = = + − + − − =
Đặt
2 4 5 x x t + − = khi đó phương trình trở thành: ( ) ( ) ( )( ) 2 2 16 297 0 8 19 0 27 11 0 t t t t t − − = = − − = = − + =
Với ( )( ) 2 27 4 5 27 8 4 0 t x x x x = = …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.