Quảng cáo
Hướng dẫn ôn tập giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 THCS Thanh Am Hà Nội
QR

Hướng dẫn ôn tập giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 THCS Thanh Am Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Hướng dẫn ôn tập giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 THCS Thanh Am Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Hướng dẫn ôn tập giữa học kì 1 lớp 8 môn Toán năm 2022-2023 Hướng dẫn ôn tập giữa học kì 1 lớp 8 môn Toán năm 2022-2023 Chúng ta hãy cùng tìm hiểu nội dung ôn tập giữa học kì 1 môn Toán lớp 8 năm học 2022-2023 tại trường THCS Thanh Am. Trong phần này, chúng ta sẽ học về các khái niệm quan trọng như đại số và hình học. 1. Đại số: - Quy tắc nhân đa thức: Học cách nhân đa thức một cách chính xác. - Các hẳng đẳng thức đáng nhớ: Nhớ rõ các công thức quan trọng trong đại số. - Các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử: Học cách phân tích đa thức thành nhân tử để giải bài tập. - Chia đa thức một biến đã sắp xếp: Luyện tập cách chia đa thức một biến đã sắp xếp một cách chính xác. 2. Hình học: - Định lý tổng các góc trong một tứ giác: Hiểu rõ định lý này để áp dụng vào việc giải các bài toán hình học. - Các tứ giác đặc biệt: Học biết đặc điểm và công thức tính của các tứ giác đặc biệt như hình thang cân, hình bình hành, hình chữ nhật. - Đường trung bình của tam giác, hình thang: Hiểu rõ tính chất và công thức tính đường trung bình của các hình. - Đối xứng trục, đối xứng tâm: Tìm hiểu về đối xứng trong hình học và áp dụng vào giải các bài tập. Hãy cùng nhau luyện tập và ôn tập để chuẩn bị tốt cho kỳ thi học kì 1. Chúc các em học tốt!

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT QUẬN LONG BIÊN

TRƯỜNG THCS THANH AM

HƯỚNG DẪN ÔN TẬP GIỮA HKI

MÔN: TOÁN 8 Năm học 2022 – 2023 I. Nội dung ôn tập 1.1. Đại số - Quy tắc nhân đa thức. - Các HĐT đáng nhớ. - Các pp phân tích đa thức thành nhân tử. - Chia đa thức một biến đã sắp xếp. 1.2. Hình học - Định lý tổng các góc trong một tứ giác. - Định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết của các tứ giác đặc biệt: hình thang cân, hình bình hành, hình chữ nhật. - Định nghĩa, tính chất đường TB của tam giác, hình thang - Đối xứng trục, đối xứng tâm II. Một số bài tập cụ thể A. Trắc nghiệm Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm. Câu 1. Kết quả của phép nhân 5x(4x2 – 2x + 1) là A. 20x3 – 10x2 – 5x B. 20x3 – 10x2 – x C. 20x3 – 10x2 + 5x D. 20x3 – 10x2 + x Câu 2. Phép nhân (x – 6)(x + 5) có kết quả là A. x2 – 11x – 30 B. x2 + x – 30 C. x2 – x – 30 D. x2 + 11x – 30 Câu 3. Giá trị của biểu thức x2 + 4x + 4 tại x = 98 là A. 100 B. 1 000 C. 10 000 D. 100 000 Câu 4. Rút gọn biểu thức (2x – 1)2 – 4x(x + 2) là A. – 12x + 1 B. 4x + 1 C. – 12x – 1 D. 2x2 + 4x + 1 Câu 5. Đơn thức thích hợp điền vào chỗ trống của …. – 25 = (3x + 5)(3x – 5) là A. 3x2 B. 9x2 C. 6x D. – 9x2 Câu 6. Phân tích đa thức 27 + x3 thành nhân tử được kết quả l A. (x + 3)(x2 + 3x + 9) B. (x – 3)(x2 + 3x + 9) C. (x – 3)(x2 – 3x + 9) D. (x + 3)(x2 – 3x + 9) Câu 7. Biết 3x(x – 3) + 6(3 – x) = 0. Giá trị của x là A. x = 3 hoặc x = 2 B. x = 3 hoặc x = – 2 C. x = –3 hoặc x = – 2 D. x = – 3 hoặc x = 2

Câu 8. Tứ giác ABCD có 0 A 130 ; 0 B 80 ; 0 C 110 . Số đo D là A. 1500 B. 900 C. 400 D. 500 Câu 9. Một hình thang có độ dài một đáy là 10cm, độ dài đường trung bình là 20cm. Độ dài đáy còn lại của hình thang là A. 15cm B. 20cm C. 25cm D. 30cm Câu 10. Trong các hình sau hình nào có một trục đối xứng? A. Đường tròn B. Hình bình hành

C. Hình thang cân D. Tam giác đều Câu 11. Hình không có tâm đối xứng là A. Tam giác đều B. Hình tròn C. Hình bình hành D. Đoạn thẳng Câu 12. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật. B. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật. C. Hình thang có một góc vuông là hình chữ nhật. D. Hình thang cân có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật B. Tự luận Bài 1. Thực hiện phép tính a) 5x2(3x + 7) b) 4x(3x2 + 5x – 6) c) (x + y)(x – 2y) d) (x – 5)(– x2 + x + 1) e) (x2 – 3x + 9)(x + 3) f) (4x + 2y)(4x – 2y) g) 8x3 + 12x2 + 6x + 1 h) 1 – 9x + 27x3 – 27x2 k)(15x4 – 6x3 – 3x2) : 6x2 i) 5x2y2 + 15x2y3 – 20xy) : 5xy m) (– 2x2 + x3 + 6 – x) : (x – 4) n) (27x3 – 1) : (3x – 1) Bài 2. Rút gọn các biểu thức sau a) 3x2 – 2x(5 + 1,5x) + 10 b) (2x – 3)(x + 7) – 2x(x + 5) – x c) (x + 3)(x – 3) – (x – 5)(x + 2) d) (x – 1)2 – (x + 2)(x – 2) e) (x + 2)(x2 – 2x + 4) – x(x2 + 2) f) (x + 2y)3 – 6xy(x + 2y) g) (2x + 3)2 + (2x – 3)2 – 2(4x2 – 9) h) 3(2x – 1)(2x + 5) – (4x – 1)(3x – 2) Bài 3. Phân tích đa thức thành nhân tử a) 9x – 15y b) 5x2 – 25xy + 10y2 c) 4x(a + b) + 3y(a + b) d) 5a(x – y) + 2b(y – x) e) x2 – 25 f) (2x – 5)2 – 64 g) 27x3 + 125y3 h) 8x3 – y3 – 6xy(2x – y) k) x2 – xy + 5x – 5y m) 2x2 – x – 6xy + 3y n) x2 + 2xy + y2 – 25 o) 3x2 – 3xy – 5x + 5y i) 3x3 – 75 u) 5x2y – 30xy2 + 45y3

s) x2 + 5x + 6 t) x2 – 4x + 3 Bài 4. Tìm x a) 5(2x – 1) – 4(8 – 3x) = 7 b) 5(x – 3) + 7 = 3x + 11 c) (x + 8)(x + 6) – x2 = 104 d) (2x + 1)2 – 4(x + 2)2 = 9 e) (x – 2)3 – x(x + 1)(x – 1) + 6x2 = 5 f) 3x2 – 6x = 0 g) x2 – 25 = 0 h) 12x(3 – 4x) + 7(4x – 3) = 0 i) 2(x + 5) – x2 – 5x = 0 k) 3x2 – 5x – 2 = 0 B. Hình học Bài 1. Cho tam giác ABC (AB < AC), đường cao AH. Gọi D, E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC, BC a) Chứng minh tứ giác BDEF là hình bình hành. b) Chứng minh tứ giác EFHD là hình thang cân. c) Biết B̂ = 600, tính các góc của tứ giác EFHD. Bài 2. Cho tam giác ABC có D là trung điểm của BC. Qua D kẻ DE // AC (E AB) a) Chứng minh E là trung điểm của AB. Từ đó suy ra AC = 2DE b) Lấy F đối xứng với D qua E. Chứng minh tứ giác ACDF là hình bình hành. c) Vẽ điểm Q đối xứng với C qua A. Chứng minh Q …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo