Quảng cáo
Hướng dẫn ôn tập cuối học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 THCS Thanh Am Hà Nội
QR

Hướng dẫn ôn tập cuối học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 THCS Thanh Am Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Hướng dẫn ôn tập cuối học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 THCS Thanh Am Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Hướng dẫn ôn tập cuối học kì 1 môn Toán lớp 8 năm học 2022-2023 THCS Thanh Am Hà Nội Hướng dẫn ôn tập cuối học kì 1 môn Toán lớp 8 năm học 2022-2023 THCS Thanh Am Hà Nội Chúng tôi xin giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 8 đề cương hướng dẫn ôn tập cuối học kì 1 môn Toán lớp 8 năm học 2022 - 2023 tại trường THCS Thanh Am, quận Long Biên, thành phố Hà Nội. Trong hướng dẫn này, chúng tôi sẽ tập trung vào hai phần chính: Đại số và Hình học. I. Đại số: - Chương I: Phép nhân và phép chia các đa thức. - Chương II: Phân thức đại số. II. Hình học: - Chương I: Tứ giác. - Chương II: Đa giác và diện tích đa giác. Nội dung bài tập sẽ giúp các em ôn tập và củng cố kiến thức đã học trong kỳ 1, đồng thời chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi sắp tới. Hy vọng rằng đề cương này sẽ giúp các em có một kì thi thành công và đạt kết quả tốt.

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT QUẬN LONG BIÊN

TRƯỜNG THCS THANH AM

HƯỚNG DẪN ÔN TẬP HKI

MÔN: TOÁN 8 Năm học 2022 – 2023 A. LÝ THUYẾT I. Đại số: - Chương I: Phép nhân và phép chia các đa thức - Chương II: Phân thức đại số II. Hình học - Chương I: Tứ giác - Chương II: Đa giác. Diện tích đa giác B. BÀI TẬP Bài 1. Rút gọn các biểu thức sau: a) 3( 2) 4( 3) x x    b) 2 ( 1)(2 3) 5 ( 6) 3 x x x x x      c)       2 2 2 1 2 2 1 3 3 x x x x       d)        3 2 1 1 1 1 3 3 1 x x x x x x        

e)       2 2 2 4 1 1 3 x x x x x x x        f)       2 2 3 2 2 1 2 3 1 x x x x       Bài 2: Chứng minh rằng giá trị biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến: a) A=        2 2 3 12 7 20 2 3 2 5 x x x x x x x       

b) B=       3 2 1 5 3 6 3 4 19 x x x x       Bài 3: Phân tích đa thức thành nhân tử 1) 2 4 2 x x  2) 3 2 15 10 5 x x x   3) 2 3 2 4 6 x y xy  4) 2 2 2 x xy y   5) 2 100 x  6) 2 2 4 25 x y  7) 3 27 x  8) 2 2 2 2    x y x y 9) 2 2 2    x y x xy 10) 2 2 2 3 6 3 12    a ab b c 11) 2 2 25 2    x y xy 12) 2 2 2     a ab b ac bc 13) 2 2 2 4 4    x x y y 14) 2 3 9 9    x y x y x 15) 2( 1) 16(1 )    x x x 16) 2 3 6 3 x x   17) 10 ( ) 6 ( )    x x y y y x 18) 2 3 5 3 5    x y xy x

19) 5 4 3 2 3 3    x x x x 20)  

2 2 2 1 4   x x 21) 2 4 5   x x Bài 4: Tìm x, biết. a)   3 2 5 0 x x    b)   2 3 3 2 36 x x x    c)      2 2 3 1 1 4 3 2 x x x x x       d)      3 5 2 1 2 6 1 0 x x x x      

e)        2 2 3 4 2 3 2 2 1 13 x x x x        f) 2 4 8 3 0 x x   

g)    

2 3 2 3 2 3 1 5 x x x      h)      2 2 2 2 4 2 0 x x x x x       i) x2(x2 – 7)2 = 36 j) 2 5 6 0 x x    Bài 5: Thực hiện các phép tính sau

4 3 5 4 2 12 4 ) : . 25 5 a x y z x yz       

4 3 2 2 )(5 2 ): 2 e x x x x  

8 3 )13( ) :5( ) . b a b a b  

2 2 2 3 1 7 ) :5 3 2 f xy x y x y xy         5 3 2 3 ) ( 21 ):7 c xy z xy z 

3 5 4 4 5 3 3 2 )(15 20 25 ):( 5 ) g x y x y x y x y   

6 3 3 3 ) ( ) : ( ) 2 4 d x y x y   

2 )(2 9 5):( 5) h x x x   

Bài 6: Tìm a sao cho: a) Đa thức x4 – x3 + 6x2 – x + a chia hết cho đa thức x2 – x + 5 b) Đa thức 2x3 – 3x2 + x + a chia hết cho đa thức x + 2. Bài 7. Tìm GTLN hoặc GTNN (nếu có) của mỗi biểu thức sau:

A = x2 – 4x + 2022 B = 2023 – x2 + 5x Bài 8. Thực hiện các phép tính sau:

2 2 ) 2 2 x x a x x    ) 3 3 x x b x x    2 1 2 3 ) 2 6 3 x x c x x x     

2 2 4 ) 2 2 4 x x xy d x y x y y x      2 3 6 ) 2 6 2 6 x e x x x     2 1 1 3 6 ) 3 2 3 2 4 9 x f x x x      

2

2 2 6 3 ) : 3 1 3 x x x g x x x     2 3 2 1 5 ) 1 1 1 x x x h x x x        

Bài 9. Cho biểu thức:

2

2

2 ; 2 4 2 2 x x A x x x x       

a) Rút gọn biểu thức A. b) Tìm giá trị của biểu thức A tại 1  x .

Bài 10. Cho biểu thức 2 2 1 1 x A x

   và 2 3 1 18 3 3 9 B x x x       với 3; 3 x x  .

a) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 1 b) Rút gọn biểu thức B. c) Tìm giá trị của x để 4 B . Bài 11. Cho ABC vuông ở A. D là trung điểm của BC. Gọi M là điểm đối xứng của D qua AB, N là điểm đối xứng của D qua AC. Gọi giao điểm của DM và AB là E, giao điểm của DN và AC là F. a) Chứng minh: Tứ giác AEDF là hình chữ nhật. b) Các tứ giác ADBM, ADCN là hình gì ? Vì sao ? c) Chứng minh rằng: M và N đối xứng với nhau qua A. d) Tam giác vuông ABC cần có thêm điều kiện gì để tứ giác AEDF là hình vuông ? Bài 12. Cho ABC cân ở A. Kẻ AH BC (HBC). Gọi M, N theo thứ tự là trung điểm của AB và AC. Gọi E là điểm đối xứng với H qua M. a) Chứng minh: Tứ giác AMHN là hình thoi. b) Chứng minh: AH, MN, EC đồng quy. c) Tìm điều kiện của ABC để tứ giác AHBE là hình vuông. d) Tìm điều kiện của ABC để tứ giác AEHN là hình thang cân. Bài 13. Cho ABC vuông ở A (AB < AC). Kẻ đường cao AH. Gọi E, N, M theo thứ tự là trung điểm của AB, AC và BC. a) Chứng minh: Tứ giác EHMN là hình thang cân. b) Chứng minh: HE …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo