Quảng cáo
Đề cương giữa học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Long Toàn BR VT
QR

Đề cương giữa học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Long Toàn BR VT

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề cương giữa học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Long Toàn BR VT Bản PDF Đề cương giữa học kì 2 môn Toán lớp 8 năm học 2022-2023 tại trường THCS Long Toàn, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu đã được Sytu giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 8. Đây là tài liệu ôn tập kiểm tra quan trọng, giúp học sinh chuẩn bị tốt cho kỳ thi.

I. CÁC KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
- Đại số:
1. Học sinh sẽ được ôn tập về phương trình bậc nhất một ẩn và cách đưa phương trình về dạng ax + b = 0.
2. Giải phương trình tích A(x) . B(x) = 0.
3. Xử lý phương trình chứa ẩn ở mẫu.
4. Áp dụng cách lập phương trình để giải bài toán.

- Hình học:
1. Củng cố định lý Ta-lét và các hệ quả của nó.
2. Tìm hiểu tính chất đường phân giác của tam giác.
3. Nhận biết và áp dụng các trường hợp đồng dạng của hai tam giác, cũng như tính chất của hai tam giác đồng dạng.

II. CÁC ĐỀ THAM KHẢO
- File WORD đã được chuẩn bị sẵn để thầy cô có thể sử dụng làm tài liệu tham khảo cho việc kiểm tra giữa học kì 2.

Đề cương này sẽ giúp học sinh ôn tập một cách hiệu quả, nắm vững kiến thức cần thiết và chuẩn bị tốt cho kỳ thi sắp tới. Mong rằng tài liệu này sẽ giúp ích cho quý thầy cô và học sinh trong quá trình học tập và ôn thi.

Xem trước nội dung

Trường THCS Long Toàn

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II TOÁN 8

NĂM HỌC: 2022 – 2023

I. CÁC KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

* ĐẠI SỐ

1. Phương trình bậc nhất một ẩn và phương trình đưa được về dạng ax + b = 0.

2. Phương trình tích A(x).B(x) = 0.

3. Phương trình chứa ẩn ở mẫu.

4. Giải bài toán bằng cách lập phương trình.

* HÌNH HỌC

1. Định lý Ta-lét.

2. Hệ quả của định lý Ta-lét.

3. Tính chất đường phân giác của tam giác.

4. Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác và tính chất của hai tam giác đồng dạng.

II. CÁC ĐỀ THAM KHẢO

ĐỀ 1. MÔN: TOÁN 8

Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1 (4,0 điểm): Giải các phương trình sau:

a) 5 0 x − = b) ( )( ) 3 2 1 0 x x + − =

c) 3 5 2 1 4 3 x x − + = d) 2 2 6 4 2 2 4 x x x − = − + −

Câu 2 (1,5 điểm): Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:

Bạn Minh đi xe đạp từ nhà đến trường với vận tốc trung bình là 15 km/h. Lúc về cũng với cung đường đó, nhưng do bạn Minh mệt nên đi với vận tốc trung bình nhỏ hơn vận tốc lúc đi là 5 km/h. Tính quãng đường từ nhà bạn Minh đến trường. Biết thời gian bạn cả đi và về là 30 phút.

Câu 3 (1,5 điểm): Tìm x, y trong hình sau:

Câu 4 (2,5 điểm): Cho hình chữ nhật ABCD. Từ A kẻ AH BD (H BD) ⊥ ∈ .

a) Chứng minh: tam giác AHB đồng dạng tam giác DAB;

b) Chứng minh: 2 AB = HB.BD ; c) Tia phân giác của góc BCD cắt BD tại E. Chứng minh: AH.ED = HB.EB.

Câu 5 (0,5 điểm): Giải phương trình: 29 27 25 23 21 5 21 23 25 27 29 x x x x x − − − − − + + + + = −.

-------------------------------------------------------

ĐỀ 2. MÔN: TOÁN 8

Thời gian làm bài: 90 phút

Bài 1 (4 điểm): Giải các phương trình sau:

a) 2 3 0 x + = ; b) ( )( ) 7 3 5 0 x x − + = ;

c) 5 5 2 3 6 x x − + = ; d) 2 1 1 10 5 5 25 x x x + = + − − .

Bài 2 (1,5 điểm): Một hình chữ nhật có chiều dài gấp 4 lần chiều rộng. Nếu tăng chiều dài thêm 10m và giảm chiều rộng đi 5m thì diện tích giảm đi 150m2. Tính các kích thước của hình chữ nhật.

Bài 3 (1,5 điểm): Cho hình vẽ sau. Biết DE // BC. Tính DB, DE.

y

4,5

3

3

3 x

DE // BC

E D

A

B C

Bài 4 (2,5 điểm):

Cho tam giác ?????? vuông tại A, đường cao AH và AB = 3cm, AC = 5cm.

a) Chứng minh : ∆?????? ∆ ??????.

b) Chứng minh : ????. ????= ????. ????

c) Phân giác của  ABC cắt AC tại E. Tính độ dài đoạn thẳng BE.

Bài 5 (0.5đ): Giải phương trình:

148 −?? 25 + 169 −?? 23 + 186 −?? 21 + 199 −?? 219 = 10

--------------------------------------------------------------

ĐỀ 3. MÔN: TOÁN 8

Thời gian làm bài: 90 phút

Bài 1 (4 điểm): Giải các phương trình sau:

a) 5??+ 3 = 0; b) (2??+ 5)(3 −4??) = 0;

c)

4??−1

3 + 1

6 = 9−5??

4 ; d) ??

??−2 + 2

??2−2??= 1

??.

Bài 2 (1,5 điểm): Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình

Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 30 km/h. Khi đến B ô tô trả hàng mất 2 giờ rồi quay về A với vận tốc 40 km/h. Tổng thời gian đi, trả hàng ở B và về mất 10 giờ 45 phút. Tính độ dài quãng đường AB.

Bài 3 (1,5 điểm): Cho hình vẽ. Tính độ dài x, y.

Bài 4 (2,5 điểm):

Cho ΔABC vuông tại A. Đường phân giác của góc A cắt BC tại D. Qua D kẻ đường thẳng vuông góc với BC cắt cạnh AC tại E.

a) Chứng minh: ΔDEC ΔABC ;

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo