Quảng cáo
Đề cương học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Nguyễn Du Hà Nội
QR

Đề cương học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Nguyễn Du Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề cương học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Nguyễn Du Hà Nội Bản PDF Đề cương học kì 2 (HK2) môn Toán lớp 8 trường THCS Nguyễn Du Hà Nội năm học 2022-2023 được Sytu giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 8. Đề cương này bao gồm hai phần chính: Phần Đại số và Phần Hình học.

A. LÝ THUYẾT PHẦN ĐẠI SỐ:
- Phần Đại số bao gồm các nội dung từ câu 1 đến câu 6 trang 32-33 và từ câu 1 đến câu 5 trang 52 trong sách giáo khoa tập 2.
Bài học đại số bao gồm giải phương trình, giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số. Ngoài ra, còn có phần rút gọn biểu thức và giải bài toán bằng cách lập phương trình.

B. PHẦN HÌNH HỌC:
- Phần Hình học bao gồm nội dung từ câu 1 đến câu 9 trang 89 và bảng kiểm tra về các hình lăng trụ đứng, hình hộp, hình chóp đều trang 126 trong sách giáo khoa tập 2.

Ngoài ra, đề cương còn đi kèm với file Word dành cho giáo viên, bao gồm bài tập tham khảo về các dạng bài tập đại số và hình học, giúp các em học sinh ôn tập hiệu quả.

Đề cương học kì 2 môn Toán lớp 8 này sẽ giúp các em học sinh nắm vững kiến thức, chuẩn bị tốt cho kỳ thi cuối học kì. Hy vọng rằng thông tin trên sẽ hỗ trợ quý thầy cô và các em học sinh trong quá trình ôn tập và học tập.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU – HOÀN KIẾM

ĐỀ CƯƠNG HỌC KÌ II TOÁN 8

NĂM HỌC 2022 – 2023 A. LÝ THUYẾT: Phần đại số:

- Từ câu 1 đến câu 6 trang 32, 33- SGK tập 2 - Từ câu 1 đến câu 5 trang 52 – SGK tập 2. Phần hình học:

- Từ câu 1 đến câu 9 trang 89 – SGK tập 2. - Bảng KT về hình lăng trụ đứng, hình hộp, hình chóp đều trang 126 – SGK tập 2 B. BÀI TẬP THAM KHẢO I. ĐẠI SỐ Dạng 1: Giải phương trình a) ( ) 2 1 3 4 1 x x x − − = + b) ( ) ( ) 2 3 2 5 2 1 x x − + = + c) ( )( ) 2 4 2 2 3 x x x − = − +

d) ( ) 2 9 2 3 0 x x x − − − = e) 2 5 6 0 x x − − = f) 2 2 5 3 0 x x − − =

g) 5 2 3 2 1 1 4 3 12 x x x + − − − = + h) 4 2 5 3 2 x x x x + − − = − i) 2 3 9 1 1 2 x x − = + −

k) 2 2 1 2 2 2 x x x x x + − = − − m) 7 2 3 x x − = + n) 4 3 5 x x − + =

Dạng 2: Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số

a) 3 2 4 5 x x − > + b) ( )( ) ( ) 2 4 4 3 5 x x x − + ≥ + + c) 3 3 3 8 12 x x x − − − ≥ −

d) ( ) ( ) 2 1 8 5 2 1 x x x x − − < − − e) 2 3 1 1 3 4 3 2 5 x x x − + − − > − f) ( )( ) 2 1 3 2 0 x x + − ≤

g) 2 0 5 2x > − h) 2 1 2 3 x x −≤ + i) 3 3 3 x x − < − +

Dạng 3: Rút gọn biểu thức và một số bài toán sử dụng kết quả rút gọn

Bài 1: Cho biểu thức

2

2 2 5 5 25 x x x A x x x − = − − + − − với x ≠ ±5

a) Chứng minh : 2 5 A x − = + b) Tính giá trị của A biết x thỏa mãn 1 x x − =

c) Tìm x để . 2 A x > −

Bài 2: : ( )( )

2 4 19 3 5 3 2 2 3 x x A x x x x − + = + + + − − + ; với 2; 3 x x ≠ ≠−

a) Chứng minh 3 x A x = +

b) Tìm x để 2 5 A =

c) Tìm tất cả các số tự nhiên x để biểu thức A nhận giá trị nguyên.

Bài 3. Cho biểu thức:

2 2 x x A x + − = ,

2

2 1 3 1 1 x x x B x x − − = + + − với 0, 1 x x ≠ ≠± .

a) Tính giá trị biểu thức A với 3 x = ; b) Rút gọn biểu thức B; c) Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức . P A B = đạt giá trị nhỏ nhất.

Bài 4: 1 3 x A x + = + và 2 3 6 3 9 3 x x B x x x = − + − − + ( ) 3 x ≠±

a) Tính giá trị biểu thức A khi 2 2 3 0 x x + − =

b) Rút gọn biểu thức B

c) Biết . P A B = , tìm nguyên x lớn nhất để 1 P <

Bài 5: Cho biểu thức

2 2

2 2 1 1 2 : 2 1 1 x x x x C x x x x x x   + + − = − +   − + − −  

a) Chứng minh :

2

1 x C x = −

b)Tìm x để 1 C >

c)Tìm GTNN của C với 1 x >

d)Tìm x∈ để . C ∈

Dạng 4 : Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Bài 1 : Hai xe máy cùng khởi hành từ A đến B. Vận tốc xe thứ nhất là 45 km/h, vận tốc xe thứ hai ít hơn vận tốc xe thứ nhất là 9 km/h. Nên xe thứ hai đến B chậm hơn xe thứ nhất 40 phút. Tính quãng đường AB. Bài 2: Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30 km/h. Lúc về người đó đi theo đường khác dài hơn lúc đi 10km và do đường khó đi nên vận tốc giảm 5km/h so với khi đi. Vì thế nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 48 phút. Tính quãng đường AB. Bài 3: Một người đi xe máy đi từ A đến B với vận tốc là 30 km/h. Khi đến B người đó nghỉ 20 phút rồi quay về A với vận tốc 25 km/h. Tính quãng đường AB biết thời gian cả đi và về mất 5h50’. Bài 4: Một ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B với vận tốc 30km/h, sau đó lại ngược từ B trở về A. Thời gian đi xuôi ít hơn thời gian đi ngược là 40 phút. Tính khoảng cách giữa hai bến A và B biết vận tốc của dòng nước là 3 km/h và vận tốc thật của ca nô không đổi.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo