 lop 8 mon Toan nam 2022 2023 truong PT Thuc hanh Su pham Dong Nai.png)
Trường Phổ thông Thực hành Sư phạm Tổ Toán
Trang 1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II
Năm học: 2022-2023
Môn: Toán 8
A. LÝ THUYẾT
I. Đại số
1. Thế nào là hai phương trình tương đương. 2. Thế nào là hai bất phương trình tương đương. 3. Nêu các quy tắc biến đổi phương trình, bất phương trình. 4. Nêu định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn. 5. Nêu định nghĩa bất phương trình bậc nhất một ẩn. 6. Nêu các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình. 7. Nêu cách giải bất phương trình bậc nhất một ẩn. 8. Nêu cách giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối. II. Hình học
1. Phát biểu định lý Ta – lét trong tam giác. 2. Phát biểu định lý đảo và hệ quả của định lý Ta – lét. 3. Phát biểu tính chất đường phân giác của tam giác. 4. Phát biểu định nghĩa hai tam giác đồng dạng. 5. Nêu các trường hợp đồng dạng của tam giác. 6. Nêu các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông. 7. Hình trong không gian: Hình hộp chữ nhật, hình lăng trụ đứng. B. BÀI TẬP
I. Phần tự luận Đại số:
Dạng 1: Giải phương trình. Bài 1: Giải các phương trình sau: 1) 2 3 0 x 2) 3 5 0 x
3) 3 2 2 3 x x 3) 3 4 24 6 27 3 x x x x
5) 7 2 22 3 x x 6) 8 3 5 12 x x
7) 1 2 3 2 1 5 x x x x 8) 1,2 0,8 2 0,9 x x
9) 5 2 5 3 3 2 x x 10) 10 3 6 8 1 12 9 x x
11) 3 13 2 5 5 5 x x
12) 7 20 1,5 5 9 8 6 x x x
13) 2 2 2 2 1 1 7 14 5 5 3 15 x x x x 12) 4 2 4 5 3 2 x x x x
15) 2 1 2 0,5 0,25 5 4 x x x 14) 45 47 55 53 55 53 45 47 x x x x
Bài 2: Giải các phương trình sau: 1) 3 2 4 5 0 x x 2) 2,3 6,9 0,1 2 0 x x
3) 3 2 1 9 4 1 x x x x 4) 2 2 3 5 0 x x
5) 2 9 12 4 0 x x 6) 2 10 25 0 x x
7) 2 4 12 5 0 x x 8) 2 2 5 3 0 x x
Bài 3: Giải các phương trình chứa ẩn ở mẫu sau:
Trường Phổ thông Thực hành Sư phạm Tổ Toán
Trang 2
1) 2 1 2 1 1 1 x x x x
2) 2 1 5 2 2 2 4 x x x x x x
3) 2 1 1 4 1 1 1 x x x x x 4) 2 3 15 7 4 5 50 2 6 5 x x x
5)
2
2 8 2 1 8 6 3 4 8 3 1 4 x x x x x x
6)
2 13 1 6 3 2 7 2 7 9 x x x x
Bài 5: Giải các phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối sau: 1) 2 1 5 4 x x 2) 2 1 x x 3) 3 8 x x 4) 2 5 1 x x Dạng 2: Giải bất phương trình. Bài 1: Giải các bất phương trình: 1) 5 2 0 x 2) 7 3 0 x
3) 10 20 0 x 4) 21 7 0 x
5) 4 2 6 3 x x 6) 13 4 12 6 7 4 x x x x
7) 6 7 28 3 x x 8) 7 3 5 15 x x
9)
2 1 2 1 3 x x x 10) 2 1 8 5 2 1 x x x x
11) 2 2 2 1 1 .3 2 x x x x 12)
2 4 4 3 5 x x x
13) 5 8 3 4 x x 14) 3 2 1 4 3 x x x
15) 2007 2008 2009 2010 2019 2020 2021 2022 x x x x
Dạng 3: Giải bài toán bằng cách lập phương trình. Bài 1: Một xe ôtô dự định đi từ A đến B với vận tốc 48km/h. Sau khi đi được 1 giờ thì xe bị hỏng phải đứng lại sửa 15 phút. Do đó để đến B đúng giờ dự định ôtô phải tăng vận tốc thêm 6km/h. Tính quãng đường AB. Bài 2: Trong kế hoạch, cả hai tổ công nhân cùng sản xuất được tất cả 1500 chi tiết máy. Tháng khi thực hiện, nhờ cải tiến kỹ thuật nên số chi tiết máy sản xuất được của tổ I tăng 8% và tổ II tăng 12% so với tháng đầu, do đó cả hai tổ sản xuất được 1645 chi tiết máy. Tính số chi tiết máy mỗi tổ đã sản xuất được? Bài 3: Một hình chữ nhật có chu vi 372m. Nếu tăng chiều dài 21m và tăng chiều rộng 10m thì diện tích tăng 2862 2 m . Tính kích thước của hình chữ nhật lúc đầu? Dạng 4: Nâng cao
Bài 1: Với x, y, z là số thực chứng minh rằng:
a) x
2 + y
2 + z
2 xy+ yz + zx b) x
2 + y
2 + z
2 2xy - 2xz + 2yz
Bài 2: Cho a, b là số thực chứng minh rằng: a)
2 2
4 b a ab b) b a ab b a 1 2 2
II. Phần tự luận Hình học
Bài 1: Cho tam giác vuông ABC vuông tại A có AB 12cm,AC 16cm . …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.