Quảng cáo
Đề cương học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 trường PT Thực hành Sư phạm Đồng Nai
QR

Đề cương học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 trường PT Thực hành Sư phạm Đồng Nai

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề cương học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 trường PT Thực hành Sư phạm Đồng Nai Bản PDF - Nội dung bài viết Đề cương ôn tập kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 8 trường PT Thực hành Sư phạm Đồng Nai Đề cương ôn tập kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 8 trường PT Thực hành Sư phạm Đồng Nai Xin chào quý thầy cô và các em học sinh lớp 8! Dưới đây là đề cương ôn tập kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 8 năm học 2022 - 2023 trường Phổ thông Thực hành Sư phạm, tỉnh Đồng Nai. I. Đại số: Giải thích khái niệm hai phương trình tương đương. Giải thích khái niệm hai bất phương trình tương đương. Nhắc lại các quy tắc biến đổi phương trình, bất phương trình. Định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn. Định nghĩa bất phương trình bậc nhất một ẩn. Hướng dẫn giải bài toán bằng cách lập phương trình. Hướng dẫn giải bất phương trình bậc nhất một ẩn. Hướng dẫn giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối. II. Hình học: Nhấn mạnh định lý Ta – lét trong tam giác. Đưa ra định lý đảo và hệ quả của định lý Ta – lét. Mô tả tính chất đường phân giác của tam giác. Định nghĩa hai tam giác đồng dạng. Liệt kê các trường hợp đồng dạng của tam giác. Liệt kê các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông. Xem xét về hình trong không gian như hình hộp chữ nhật, hình lăng trụ đứng. Bài tập: Sĩ tử sẽ được thực hành các bài tập thực tế để củng cố kiến thức đã học trong đề cương này. Hi vọng rằng đề cương ôn tập này sẽ giúp quý thầy cô và các em học sinh lớp 8 chuẩn bị tốt cho kiểm tra cuối học kì 2. Chúc mọi người thành công!

Xem trước nội dung

Trường Phổ thông Thực hành Sư phạm Tổ Toán

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II

Năm học: 2022-2023

Môn: Toán 8

A. LÝ THUYẾT

I. Đại số

1. Thế nào là hai phương trình tương đương. 2. Thế nào là hai bất phương trình tương đương. 3. Nêu các quy tắc biến đổi phương trình, bất phương trình. 4. Nêu định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn. 5. Nêu định nghĩa bất phương trình bậc nhất một ẩn. 6. Nêu các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình. 7. Nêu cách giải bất phương trình bậc nhất một ẩn. 8. Nêu cách giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối. II. Hình học

1. Phát biểu định lý Ta – lét trong tam giác. 2. Phát biểu định lý đảo và hệ quả của định lý Ta – lét. 3. Phát biểu tính chất đường phân giác của tam giác. 4. Phát biểu định nghĩa hai tam giác đồng dạng. 5. Nêu các trường hợp đồng dạng của tam giác. 6. Nêu các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông. 7. Hình trong không gian: Hình hộp chữ nhật, hình lăng trụ đứng. B. BÀI TẬP

I. Phần tự luận Đại số:

Dạng 1: Giải phương trình. Bài 1: Giải các phương trình sau: 1) 2 3 0 x   2) 3 5 0 x   

3) 3 2 2 3 x x    3) 3 4 24 6 27 3 x x x x      

5) 7 2 22 3 x x    6) 8 3 5 12 x x   

7)       1 2 3 2 1 5 x x x x      8)     1,2 0,8 2 0,9 x x    

9) 5 2 5 3 3 2 x x    10) 10 3 6 8 1 12 9 x x   

11) 3 13 2 5 5 5 x x                

12)   7 20 1,5 5 9 8 6 x x x    

13)     2 2 2 2 1 1 7 14 5 5 3 15 x x x x       12) 4 2 4 5 3 2 x x x x      

15) 2 1 2 0,5 0,25 5 4 x x x      14) 45 47 55 53 55 53 45 47 x x x x       

Bài 2: Giải các phương trình sau: 1)    3 2 4 5 0 x x    2)    2,3 6,9 0,1 2 0 x x   

3)       3 2 1 9 4 1 x x x x      4)     2 2 3 5 0 x x    

5) 2 9 12 4 0 x x    6) 2 10 25 0 x x   

7) 2 4 12 5 0 x x    8) 2 2 5 3 0 x x   

Bài 3: Giải các phương trình chứa ẩn ở mẫu sau:

Trường Phổ thông Thực hành Sư phạm Tổ Toán

Trang 2

1)   2 1 2 1 1 1 x x x x

     2) 2 1 5 2 2 2 4 x x x x x x       

3) 2 1 1 4 1 1 1 x x x x x        4)     2 3 15 7 4 5 50 2 6 5 x x x     

5)  

2

2 8 2 1 8 6 3 4 8 3 1 4 x x x x x x

     

6)   

2 13 1 6 3 2 7 2 7 9 x x x x      

Bài 5: Giải các phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối sau: 1) 2 1 5 4 x x    2) 2 1 x x   3) 3 8 x x    4) 2 5 1 x x    Dạng 2: Giải bất phương trình. Bài 1: Giải các bất phương trình: 1) 5 2 0 x   2) 7 3 0 x   

3) 10 20 0 x    4) 21 7 0 x  

5) 4 2 6 3 x x    6) 13 4 12 6 7 4 x x x x      

7) 6 7 28 3 x x    8) 7 3 5 15 x x   

9)     

2 1 2 1 3 x x x      10)     2 1 8 5 2 1 x x x x     

11)       2 2 2 1 1 .3 2 x x x x      12)     

2 4 4 3 5 x x x     

13) 5 8 3 4 x x    14) 3 2 1 4 3 x x x    

15) 2007 2008 2009 2010 2019 2020 2021 2022 x x x x       

Dạng 3: Giải bài toán bằng cách lập phương trình. Bài 1: Một xe ôtô dự định đi từ A đến B với vận tốc 48km/h. Sau khi đi được 1 giờ thì xe bị hỏng phải đứng lại sửa 15 phút. Do đó để đến B đúng giờ dự định ôtô phải tăng vận tốc thêm 6km/h. Tính quãng đường AB. Bài 2: Trong kế hoạch, cả hai tổ công nhân cùng sản xuất được tất cả 1500 chi tiết máy. Tháng khi thực hiện, nhờ cải tiến kỹ thuật nên số chi tiết máy sản xuất được của tổ I tăng 8% và tổ II tăng 12% so với tháng đầu, do đó cả hai tổ sản xuất được 1645 chi tiết máy. Tính số chi tiết máy mỗi tổ đã sản xuất được? Bài 3: Một hình chữ nhật có chu vi 372m. Nếu tăng chiều dài 21m và tăng chiều rộng 10m thì diện tích tăng 2862 2 m . Tính kích thước của hình chữ nhật lúc đầu? Dạng 4: Nâng cao

Bài 1: Với x, y, z là số thực chứng minh rằng:

a) x

2 + y

2 + z

2  xy+ yz + zx b) x

2 + y

2 + z

2  2xy - 2xz + 2yz

Bài 2: Cho a, b là số thực chứng minh rằng: a)

2 2

4 b a ab   b) b a ab b a      1 2 2

II. Phần tự luận Hình học

Bài 1: Cho tam giác vuông ABC vuông tại A có AB 12cm,AC 16cm   . …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo