Quảng cáo
26 chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi Đại số 8
QR

26 chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi Đại số 8

Nguồn: sytu.vn

Nội dung 26 chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi Đại số 8 Bản PDF - Nội dung bài viết Bộ sách 26 chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi Đại số 8 Bộ sách 26 chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi Đại số 8 Bộ tài liệu này bao gồm 388 trang , tập hợp 26 chuyên đề nhằm giúp học sinh giỏi bồi dưỡng kiến thức Đại số cấp 8 một cách hiệu quả. Mỗi chuyên đề được trình bày một cách chi tiết, dễ hiểu, bao gồm những kiến thức cơ bản cần nhớ, ví dụ minh họa và bài tập vận dụng có đáp số và hướng dẫn giải chi tiết. Các chuyên đề trong bộ sách bao gồm: Phép nhân các đa thức Các hằng đẳng thức đáng nhớ Phân tích đa thức thành nhân tử Hằng đẳng thức mở rộng Phân tích đa thức thành nhân Số chính phương Chia đa thức cho đa thức Phép chia hết trên tập hợp số nguyên Phân thức đại số và tính chất của chúng Rút gọn phân thức Phép cộng và phép trừ phân thức đại số Phép nhân và phép chia phân thức đại số Biến đổi phân thức hữu tỉ Chứng minh đẳng thức đại số Phương trình bậc nhất một ẩn và các dạng biến đổi Phương trình tích Phương trình chứa ẩn ở mẫu thức Giải toán bằng cách lập phương trình Phương trình nghiệm nguyên Bất đẳng thức và các dạng phổ biến Bất phương trình bậc nhất một ẩn Bất phương trình dạng tích, thương Bất phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối Giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của biểu thức Đồng dư thức Bộ tài liệu được cung cấp dưới dạng file Word để giúp thầy cô giáo có thể sử dụng và phân phối cho học sinh một cách dễ dàng. Hy vọng rằng bộ sách này sẽ giúp học sinh nắm vững kiến thức Đại số cấp 8 và phát triển khả năng giải quyết các bài toán một cách hiệu quả.

Xem trước nội dung

Chương I. PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

Chuyên đề 1. PHÉP NHÂN CÁC ĐA THỨC

A.Kiến thức cần nhớ

1. Muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích

với nhau.

( ) .A B C AB AC + = +

2. Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa

thức kia rồi cộng các tích với nhau.

( )( ) A B C D AC AD BC BD + + = + + +

B. Một số ví dụ

Ví dụ 1: Thực hiện phép tính :

( ) 2 ) 15 6 3 x a A x y = − − ( )( ) 2 2 ) 5 3 4 2 b B x y x y = − +

Giải

( ) 2 2 ) .15 6 3 3 x x a A x y   = − + − −    

4 2 2 2 ) 20 10 12 6 b B x x y x y y = + − −

2 10 4 A x xy = − + 4 2 2 20 2 6 B x x y y = − −

Ví dụ 2: Tìm giá trị biểu thức sau:

( )( ) ( ) ) 5 7 2 3 7 2 a A x x x = − + − + tại 1 2 x =

( )( ) ( )( ) ) 2 2 2 2 b B x y x x y y x = − − + + + tại 2; 2 x y = = −

Giải

Tìm cách giải. Nếu thay giá trị của biến vào biểu thức thì ta được số rất phức tạp. Khi thực hiện sẽ gặp khó

khăn, dễ dẫn tới sai lầm. Do vậy chúng ta cần thực hiện nhân đa thức với đa thức rồi thu gọn đa thức. Cuối

cùng mới thay số.

Trình bày lời giải

a) Ta có:

( )( ) ( )( ) 5 7 2 3 7 2 4 A x x x x = − + − + −

( ) ( ) 2 2 10 15 14 21 7 28 2 8 x x x x x x = + − − − − + −

2 2 10 15 14 21 7 28 2 8 x x x x x x = + − − − + − +

2 3 27 13 x x = + −

Thay 1 2 x = vào biểu thức, ta có:

2 1 1 5 3. 27. 13 2 2 4 A   = + − =    

Vậy với 1 2 x = thì giá trị biểu thức 5 4 A =

b) Ta có:

( )( ) ( )( ) 2 2 2 2 B x y y x x y y x = − − + + +

2 2 2 2 2 2 4 2 2 4 xy x y xy xy x y xy = − − + + + + +

10xy =

Thay 2; 2 x y = = − vào biểu thức ta có: ( ) 10.2. 2 40 B = − = −

Vậy với 2; 2 x y = = − thì giá trị biểu thức 40 B = −

Ví dụ 3: Tìm x, biết:

( ) ( )( ) )4 5 1 4 3 23 a x x x x − − − − = ( )( ) ( )( ) ) 5 4 1 2 7 b x x x x − − − + − =

Giải

Tìm cách giải. Để tìm x, trong vế trái có thực hiện phép nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức .Vì

vậy ta khai triển và rút gọn vế trái ấy, sau đó tìm x.

Trình bày lời giải

( ) ( )( ) )4 5 1 4 3 23 a x x x x − − − − =

2 2 4 20 4 3 4 3 23 x x x x x − − + + − =

13 3 23 x − − =

13 23 3 x − = +

2 x = −

( )( ) ( )( ) ) 5 4 1 2 7 b x x x x − − − + − =

2 2 4 5 20 2 2 7 x x x x x x − − + − + − + =

8 22 7 x − + =

8 15 x − = −

15 8 x =

Ví dụ 4: Chứng minh giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào x:

( ) ( ) ( ) 2 3 ) 2 1 2 5 a A x x x x x x = + − + + − +

( ) ( ) ( ) 2 3 2 ) 3 5 2 3 16 2 b B x x x x x x x x = − + − + − − − +

Giải

Tìm cách giải. Chứng minh giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào biến x, tức là sau khi rút gọn kết quả

thì biểu thức không chứa biến x. Do vậy để giải bài toán này, chúng ta thực hiện biến đổi nhân đơn thức với

đơn thức, nhân đa thức với đa thức và thu gọn kết quả. Nếu kết quả không chứa biến x, suy ra điều phải

chứng minh.

Trình bày lời giải

a) Biến đổi biểu thức A, ta có :

( ) ( ) ( ) 2 3 2 1 2 5 A x x x x x x = + − + + − +

2 3 2 3 2 2 5 = + − − + − + A x x x x x x

6 A =

Suy ra giá trị của A không phụ thuộc vào x

b) Biến đổi biểu thức B, ta có :

( ) ( ) ( ) 2 3 2 3 5 2 3 16 2 B x x x x x x x x = − + − + − − − +

3 2 3 3 2 3 5 2 3 16 2 B x x x x x x x x = − + − − + − + −

3 3 2 2 3 3 5 5 16 B x x x x x x = − + − + − +

16 B =

Suy ra giá trị của B không phụ thuộc vào x.

Ví dụ 5: Tính nhanh

7 1 4 2 1 1 ) 4 . .1. 5741 3759 3741 5741 3759 3759.5741 a A = − + +

1 3 1 6516 4 6 ) 2 . 3 3150 6547 1050 6517 1050 3150.6517 b B = − + −

Giải

Tìm cách giải. Quan sát kỹ biểu thức, nếu thực hiện trực tiếp các phép tính bài toán dễ dẫn đến sai lầm; ta

nhận thấy nhiều số giống nhau, do vậy chúng ta nghĩ tới đặt phần giống nhau bởi một chữ. Sau đó biến đổi

biểu thức chứa chữ đó. Cách giải như vậy gọi là phương pháp đại số

Trình bày lời giải

a) Đặt 1 1 ; 5741 3749 x y = = khi đó biểu thức có dạng:

( ) ( ) 4 7 4 1 2 A x y y x y xy = + − + + +

4 7 4 8 A y xy y xy y xy = + − − + +

A y =

1 3759 A ⇒ =

b) Đặt 1 1 ; 3150 6517 x y = = khi đó biểu thức có dạng:

( ) ( ) 2 3 3 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo