Quảng cáo
Phiếu bài tập lớp 8 môn Toán chủ đề phương trình bậc nhất và hàm số bậc nhất
QR

Phiếu bài tập lớp 8 môn Toán chủ đề phương trình bậc nhất và hàm số bậc nhất

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Phiếu bài tập lớp 8 môn Toán chủ đề phương trình bậc nhất và hàm số bậc nhất Bản PDF - Nội dung bài viết Phiếu bài tập lớp 8 môn Toán: Phương trình bậc nhất và hàm số bậc nhấtPhương trình bậc nhất một ẩnỨng dụng của phương trình bậc nhất một ẩnHàm số bậc nhất Y = AX + B (A khác 0)Bài tập tổng hợp hàm số và đồ thị Phiếu bài tập lớp 8 môn Toán: Phương trình bậc nhất và hàm số bậc nhất Phiếu bài tập này bao gồm 86 trang, được tổ chức và chọn lọc các bài tập Toán lớp 8 với chủ đề phương trình bậc nhất và hàm số bậc nhất. Phương trình bậc nhất một ẩn Trong phần này, bạn sẽ học về các dạng phương trình bậc nhất một ẩn và cách nhận dạng chúng. Bạn cũng sẽ được hướng dẫn kiểm tra liệu một giá trị nhất định có phải là nghiệm của phương trình bậc nhất hay không, cũng như cách giải các phương trình bậc nhất một ẩn khi có hệ số khác 0 hoặc bằng nhau. Ứng dụng của phương trình bậc nhất một ẩn Bên cạnh việc giải phương trình, bạn cũng sẽ được thực hành các bài toán ứng dụng về tìm số, tỉ lệ phần trăm, năng suất, công việc và tuổi tác, giúp bạn áp dụng kiến thức vào thực tế một cách linh hoạt. Hàm số bậc nhất Y = AX + B (A khác 0) Chương này giúp bạn nhận biết hàm số bậc nhất, xác định hệ số của biến x và hệ số tự do của hàm số, tính giá trị của hàm số và áp dụng vào các bài toán thực tế. Bạn cũng sẽ tìm hiểu về đồ thị của hàm số bậc nhất và các phương trình tương quan. Bài tập tổng hợp hàm số và đồ thị Tài liệu cung cấp các bài tập thực hành với hàm số và đồ thị, giúp bạn nắm vững kiến thức và kỹ năng trong phần này. File WORD được thiết kế đặc biệt dành riêng cho các giáo viên, giúp họ dễ dàng sử dụng và tổ chức các bài giảng hiệu quả.

Xem trước nội dung

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 8 Trang 1/13

A. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM. 1. Mở đầu về phương trình một ẩn.

 Một phương trình với ẩn x có dạng ( ) ( ) A x B x = , trong đó vé trái A(x) và vế phải B(x) là

hai biểu thức của cùng một biến x.  Nếu hai vế của phương trình (ẩn x) nhận cùng một giá trị khi x = a thì số a gọi là một nghiệm của phương trình đó . Chú ý : Khi bài toán yêu cầu giải một phương trình, ta phải tìm tất cả các nghiệm của phương trình đó. 2. Phương trình bậc nhất một ẩn. a/ Định nghĩa.

 Phương trình bậc nhất một ẩn là phương trình có dạng 0 ax b + = . Trong đó , a b là hai số đã cho và 0. a ≠

b/ Cách giải. * Quy tắc chuyển vế: Trong một phương trình, ta có thể chuyển một số hạng tử vế này sang vé kia và đổi dấu số hạng đó.

* Quy tắc nhân (hoặc chia) với một số khác 0:

Trong một phương trình, ta có thể nhân (chia) cả hai vế với cùng một số khác 0.

Cách giải phương trình bậc nhất Ta có:

0 ax b ax b b x a

+ = = − − =

*Phương trình bậc nhất 0 ax b + = ( 0 a ≠) luôn có nghiệm duy nhất b x a − = .

B. CÁC DẠNG BÀI TẬP VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI

Phương trình bậc nhất một

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 8 Trang 2/13

Dạng 1: Nhận dạng phương trình bậc nhất một ẩn

 Dựa vào định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn.

Ví dụ 1. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn ?

a) 2 0 x  ; b) 2 2 1 x x  ; c) 1 1 0 5x   ;

d) 3 0 y  ; e) 1 3 0 y   ; f) 0 1 0 x    .

Dạng 2: Kiểm tra xem 0 x x = có phải là nghiệm của phương trình bậc nhất hay không

?

 Thay 0 x x = vào phương trình bậc nhất để kiểm tra.

 Nếu thõa mãn phương trình bậc nhất kết luận là nghiệm của phương trình và ngược lại.

Ví dụ 2. Kiểm tra xem x = 3 có là nghiệm của mỗi phương trình bậc nhất sau hay không ?

a/ 3 9 0 x − + = b/ 8 16 0 x − = c/ 3 0 x + =

Dạng 3: Giải phương trình bậc nhất một ẩn 0 ( 0) ax b a + = ≠

 Dựa vào cách giải trong phần kiến thức trọng tâm. Chú ý  Nếu phương trình thu gọn có dạng 0 0 x   thì phương trình có vô số nghiệm.  Nếu phương trình thu gọn có dạng 0 x m   với 0 m  thì phương trình vô nghiệm

Ví dụ 3. Giải các phương trình sau:

a) 3 9 0 x  ; ĐS: 3 x .

b) 3 2 0 x   ; ĐS: 2 3 x  .

c) 4 2 0 x   ; ĐS: 2 x .

d) 2 6 0 x   ; ĐS: 3 x .

e) .0,5 1 0 x  .; ĐS: 2 x .

f) 3,6 0,6 0 x  ; ĐS: 6 x .

g) 2 1 1 3 3 x   ; ĐS: 2 x .

h) 1 2 1 3 3 3 x x    ; ĐS: 4 x .

i) 4 3 2 1 x x   ; ĐS: 2 x .

j) 1 1 ( 1) 1 2 2 3 x x      . ĐS: 1 15 x  .

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 8 Trang 3/13

Dạng 4: Giải phương trình ;( 0) ax b cx d a + = + ≠

 Bằng cách đưa về phương trình về như dạng 3 và giải bình thường.

Ví dụ 4. Giải các phương trình sau:

a) 5 3 4 9 x x   ; ĐS: 14 x  .

b) 3,2 5( 0,2) 5 0,2 x x x     ; ĐS: 2 x .

c) 1,5 ( 2) 3( 0,1) x x     ; ĐS: 1 10 x  .

d) ( 1) (2 1) 4 x x x     ; ĐS: 2 x .

e) 2 1( 2) 1 3 2 x x   ; ĐS: 8 3 x  .

f) 3 4 13 2( 2) 3 t t t      . ĐS: 13 8 t  

Ví dụ 5. Giải các phương trình sau:

a) ( 2) 3 m x   khi 3 m  ; ĐS: 3 x .

b) (2 1) 3 2 5 m x x m      khi 1 m ; ĐS: 1 x .

c) 2 ( 4 9) 4 m m x x     khi 2 m . ĐS: 1 x .

C. BÀI TẬP VẬN DỤNG Bài 1. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?

a) 2 1 0 x   ; b) 2 2 x x  ; c) 1 3 0 x   ;

d) 5 0 y ; e) 3 2 0 y  ; f) 0 1 x  .

Bài 2. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?

a) 1 0 x   ; b) 2 1 x x   ; c) 1 1 0 x  ;

d) 2 0 y ; e) 5 2 0 y   ; f) 0 3 0 x   .

Bài 3. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?

a) = x –10 0 b) = x 7 –3 0 c) = x2 4 –10 0

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo