Quảng cáo
Phiếu bài tập lớp 8 môn Toán chủ đề tam giác đồng dạng
QR

Phiếu bài tập lớp 8 môn Toán chủ đề tam giác đồng dạng

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Phiếu bài tập lớp 8 môn Toán chủ đề tam giác đồng dạng Bản PDF - Nội dung bài viết Phiếu bài tập môn Toán lớp 8 chủ đề tam giác đồng dạng Phiếu bài tập môn Toán lớp 8 chủ đề tam giác đồng dạng Bạn đang cầm trên tay một tài liệu học tập vô cùng hữu ích - Phiếu bài tập lớp 8 môn Toán chủ đề tam giác đồng dạng. Với tổng cộng 57 trang, tài liệu này đã được phân dạng và tuyển chọn kỹ lưỡng các bài tập Toán lớp 8 với chủ đề tam giác đồng dạng. Trong tài liệu, bạn sẽ được hướng dẫn về các trường hợp đồng dạng của tam giác. Trong đó, trường hợp đồng dạng thứ nhất bao gồm chứng minh hai tam giác đồng dạng và sử dụng để tính độ dài các cạnh hoặc chứng minh các góc bằng nhau. Trường hợp đồng dạng thứ hai và thứ ba cũng được giải thích chi tiết, cung cấp dạng bài tập để học sinh có thể thực hành. Ngoài ra, trong tài liệu cũng có phần về định lí Pythagore, giúp bạn tính độ dài cạnh của tam giác vuông và áp dụng giải quyết bài toán thực tế liên quan. Bạn sẽ học cách nhận biết tam giác vuông và sử dụng định lí Pythagore một cách hiệu quả. Phần Hình đồng dạng và hình đồng dạng trong thực tế sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về hình đồng dạng phối cảnh, việc tìm độ dài cạnh của hình H và H' từ tỉ số vị tự, cũng như áp dụng lý thuyết vào các bài toán thực hành. Nếu bạn cảm thấy đã hiểu rõ từng chủ đề, phiếu bài tập còn có phần tổng hợp và bài tập thực hành chương tam giác đồng dạng và hình đồng dạng. Qua đó, bạn có cơ hội áp dụng kiến thức đã học vào thực tế và nâng cao kỹ năng giải bài tập. File Word dành cho quý thầy cô giáo chắc chắn sẽ là công cụ hữu ích để giúp việc giảng dạy và hướng dẫn học tập trở nên dễ dàng và hiệu quả hơn. Hãy sử dụng tài liệu này một cách có hiệu quả nhất để nâng cao kiến thức và kỹ năng của mình trong môn Toán!

Xem trước nội dung

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 8 Trang 1/5

A. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM. 1. Định nghĩa

 Tam giác A’B’C’ gọi là đồng dạng với tam giác ABC nếu :

    '; '; ' ' ' '

' ' ' ' ' '

A A B B C C ABC A B C AB BC CA A B B C C A

          

∽

Chú ý :  Khi tam giác ABC đồng dạng với tam giác A’B’C’.

 Ta viết ' ' ' ABC A B C   ∽ với các đỉnh được ghi theo thứu tự các góc tương ứng

bằng nhau.

 Tỉ số các cạnh tương ứng ' ' ' ' ' ' AB BC CA k A B B C C A    gọi là tỉ số đồng dạng.

2. Tính chất

a) Mỗi tam giác đồng dạng với chính tam giác đó b) Nếu ' ' ' ABC A B C   ∽ thì ' ' ' A B C ABC   ∽ .

c) Nếu '' '' '' ' ' ' A B C A B C   ∽ và ' ' ' A B C ABC   ∽ thì ∆ ∆ A'' B'' C'' ABC. ∽  Định lý Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới đồng dạng với tam giác đã cho.

GT   // ,

ABC

DE BC D AB E AC

 

KL

ADE ABC   ∽

III. BÀI TẬP

TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG . Hình học

phẳng

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 8 Trang 2/5

Bài 1: a/ Cho ABC DEF   ∽ , biết ??̂ = 0 78 ; ??෠ = 0 57 . Tính số đo các góc của tam giác DEF. b/ Cho ABC DEF   ∽ , biết DF = 10; BC = 18; EF = 12; DE = 6 Tính AC; AB. Bài 2: Cho hình vẽ sau biết ADE ABC   ∽ . a/ Tính tỉ số đồng dạng . b/ Tính AD. c/ Tính ?????? ෣. Bài 3: Cho '' '' '' ' ' ' A B C A B C   ∽ và ' ' ' A B C ABC   ∽ , biết ??′෡ = 48 0 . Tính ??̂. Bài 4: Cho hình vẽ sau , cho biết : ADE AMN   ∽ và

AMN ABC   ∽ . DE là đường trung bình của tam

giác AMN, MN là đường trung bình của tam giác ABC.

Tam giác ADE đồng dạng tam giác nào ? Tỉ số đồng dạng là bao nhiêu ?

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 8 Trang 3/5

Bài 5: Cho hình vẽ bên, biết BM = 9; MA =6; BN = 12; NC = 8 a/ Chứng minh : MN // AC. b/ Chứng minh tam giác BMN đồng dạng với tam giác BAC và viết các dãy tỉ số đồng dạng. Bài 6: Cho biết DE // BC, EF // AB như hình vẽ bên. Chứng minh ABC DEF   ∽ Bài 7: Từ điểm M thuộc cạnh AB của tam giác ABC với AM = 1 3 MB. Kẻ các tia song

song với AC và BC, chúng cắt BC và AC lần lượt tại D và E. a/ Nêu tất cả các cặp tam giác đồng dạng. b/ Đối với mỗi cặp tam giác đồng dạng hãy viết các cặp góc bằng nhau và tỉ số đồng dạng tương ứng.

A

B C

D E

F

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 8 Trang 4/5

Bài 8: Trong hình vẽ bên, độ rộng của khúc sông được tính bằng khoảng cách giữa hai vị trí B và C. Giả sử chọn các vị trí A; C’; B’ sao cho hai tam giác ABC và AB'C' đồng dạng. Tính độ rộng khúc sông BC, biết AC = 100m, AC' = 52m, B'C’ = 20m. (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)

Bài 9: Cho hình thang ABCD có AB // CD . Gọi O là giao điểm AD và BC. (như hình vẽ) Chứng minh OAB ODC   ∽ . Bài 10: Cho tam giác ABC, điểm M thuộc cạnh BC. Kẻ MN // AB và MP // AC với N thuộc AC, P thuộc AB. Tìm các cặp tam giác đồng dạng.

Bài 11: Cho tam giác ABC đồng dạng tam giác DEF. Biết AB = 4cm, BC = 6cm, CA = 8cm và chu vi tam giác DEF là 9cm. Tính độ dài các cạnh của tam giác DEF.

Bài 12: Cho hình bình hành ABCD. Lấy điểm F trên cạnh BC, tia DF cắt tia AB tại G.

a/ Chứng minh GBF DCF   ∽

b/ Biết AB = 6cm; AD = 5cm và CF = 3cm. Tính độ dài AG.

c/ Chứng minh AG. CF = CD.AD.

Bài 13:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo