Quảng cáo
Tài liệu dạy thêm lớp 8 môn Toán Chân Trời Sáng Tạo học kì 1 (HK1)
QR

Tài liệu dạy thêm lớp 8 môn Toán Chân Trời Sáng Tạo học kì 1 (HK1)

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Tài liệu dạy thêm lớp 8 môn Toán Chân Trời Sáng Tạo học kì 1 (HK1) Bản PDF - Nội dung bài viết Tài liệu dạy thêm lớp 8 môn Toán Chân Trời Sáng Tạo học kì 1 (HK1)Chương 1: BIỂU THỨC ĐẠI SỐChương 2: CÁC HÌNH KHỐI TRONG THỰC TIỄNChương 3: ĐỊNH LÍ PYTHAGORE. CÁC LOẠI TỨ GIÁC THƯỜNG GẶPChương 4: MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ Tài liệu dạy thêm lớp 8 môn Toán Chân Trời Sáng Tạo học kì 1 (HK1) Tài liệu này bao gồm 73 trang, đã được phân dạng và tuyển chọn các bài tập Toán lớp 8 Chân Trời Sáng Tạo học kì 1, nhằm hỗ trợ quý thầy cô trong quá trình dạy thêm Toán lớp 8 CTST (tập 1). Chương 1: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ Bao gồm các bài tập như Đơn thức và đa thức nhiều biến, Các phép toán với đa thức nhiều biến, Hằng đẳng thức đáng nhớ, Phân tích đa thức thành nhân tử, Phân thức đại số, Cộng, trừ phân thức, Nhân, chia phân thức. Cuối chương có bài tập tổng hợp. Chương 2: CÁC HÌNH KHỐI TRONG THỰC TIỄN Bài tập này tập trung vào các hình chóp tam giác đều, hình chóp tứ giác đều và tính diện tích xung quanh và thể tích của chúng. Chương kết thúc với bài tập cuối cùng. Chương 3: ĐỊNH LÍ PYTHAGORE. CÁC LOẠI TỨ GIÁC THƯỜNG GẶP Chương này giải thích về Định lí Pythagore, các loại tứ giác phổ biến như hình thang, hình thang cân, hình bình hành, hình thoi, hình chữ nhật và hình vuông. Bài tập cuối chương giúp học sinh ôn tập kiến thức. Chương 4: MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ Trong chương này, học sinh sẽ tìm hiểu về việc thu thập và phân loại dữ liệu, lựa chọn biểu đồ phù hợp để hiển thị dữ liệu và phân tích dữ liệu thu được. Cuối chương là bài tập tổng kết. Định dạng file Word đã được chuẩn bị sẵn để quý thầy cô tiện theo dõi và sử dụng trong quá trình giảng dạy.

Xem trước nội dung

TÀI LIỆU DẠY THÊM TOÁN 8 HK1 – CTST

“Thiên tài là sự kiên trì lâu dài của trí tuệ…………” Page - 1 -

I- TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1/ Đơn thức

1. Khái niệm

 Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến hoặc một tích giữa các số và

các biến. VD: -0,25; b4; 2x2y; …

2. Đơn thức thu gọn

 Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm tích của một số với các biến mà mỗi biến đã được

nâng lên lũy thừa với số mũ nguyên dương.

 Trong đơn thức thu gọn có hai phần: phần hệ số và phần biến.

3. Đơn thức đồng dạng

 Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.

4. Cộng trừ đơn thức đồng dạng

 Để cộng (trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần

biến

II/ Đa thức nhiều biến

1. Định nghĩa

 Đa thức là tổng của những đơn thức, mỗi đơn thức trong tổng gọi là hạng tử của đa thức đó.

2. Đa thức thu gọn

 Đa thức thu gọn là đa thức không chứa hai đơn thức nào đồng dạng.

3. Giá trị của đa thức

 Để tính giá trị của một đa thức tại những giá trị cho trước của các biến, ta thay những giá trị

cho trước đó vào biểu thức xác định đa thức rồi thực hiện các phép tính .

II- CÁC DẠNG BÀI TẬP

DẠNG 1: XÁC ĐỊNH ĐƠN THỨC, ĐA THỨC

Bài 1: Cho các biểu thức sau:

a/ –3x; b/ 2xy + x – 1; c/ 2 1 x yz 2 ; d/ 1 xy xz 4   ;

BÀI 1: ĐƠN THỨC VÀ ĐA THỨC NHIỀU BIẾN

Chương 1 BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

TÀI LIỆU DẠY THÊM TOÁN 8 HK1 – CTST

“Cần cù bù thông minh ……” Page - 2 -

e/ 2  ; f/ x ; g/ 2 1 3xy y 4

       ; h/ x y .

Trong số các biểu thức trên, hãy chỉ ra a/ Các đơn thức b/ Các đa thức và số hạng tử của chúng

Bài 2: Cho các biểu thức sau:

a/ ab – πr2; b/

3 4 r 3  ; c/ p 2; d/ 1 x y  ;

e/ 0; f/ 1 2

; g/ x3 – x + 1; h/ 0,25a2b

Trong các biểu thức trên, hãy chỉ ra: a/ Các đơn thức. b/ Các đa thức và số hạng tử của chúng. Bài 3: Chỉ ra các đơn thức, đa thức trong các biểu thức sau:

a/ –3; b/ 2z; c/ 1 xy 1 3 ; d/ –10x2yz;

e/ 4 xy ; f/ z 5x 2  ; g/ 1 1 y  ; h/ x2 + 2y

DẠNG 2: ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG. THU GỌN ĐƠN THỨC Phương pháp: 1. Đơn thức đồng dạng: Có hệ số khác 0 và cùng phần biến. 2. Thu gọn đơn thức:

 Cộng (trừ) đơn thức đồng dạng: Ta cộng (trừ) các hệ số, giữ nguyên phần biến.  Nhân hai đơn thức: Ta nhân hệ số với hệ số, phần biến nhân với phần biến theo quy tắc nhân hai lũy thừa. 3. Quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số: xm . xn = xm + n

Bài 4: Cho biết phần hệ số, phần biến của mỗi đơn thức sau

a/ 2 2x y b/ 3 1 2 xy −

Bài 5: Đơn thức nào sau đây là đơn thức thu gọn? Chỉ ra hệ số và bậc của mỗi đơn thức đó. Hãy

thu gọn các đơn thức còn lại.

a/ 3xyz b/ –x3y2z c/ –2x.3yz2 d/ 2 1 xyx 3 

Bài 6: Thu gọn các đơn thức sau. Chỉ ra hệ số, phần biến và bậc của mỗi đơn thức:

a/ 5xyx b/ 2 xyz y 3  c/ 2 1 2x x 6

        

Bài 7: Xếp các đơn thức sau thành từng nhóm các đơn thức đồng dạng

2 2 3 1 3 5 5 7 3 2 3 4 6 6 − − xy; x z; xyz; xy; xyz; x z; xy.

Bài 8: Mỗi cặp đơn thức sau có đồng dạng không? Nếu có, hãy tìm tổng và hiệu của chúng.

a/ 4xy3 và 7xy3; b/ xyx và –3x2y; c/ 2xy và xyz2.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo