Quảng cáo
Đề khảo sát HSG huyện lớp 7 môn Toán năm 2015 2016 phòng GD ĐT Thái Thụy Thái Bình
QR

Đề khảo sát HSG huyện lớp 7 môn Toán năm 2015 2016 phòng GD ĐT Thái Thụy Thái Bình

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề khảo sát HSG huyện lớp 7 môn Toán năm 2015 2016 phòng GD ĐT Thái Thụy Thái Bình Bản PDF - Nội dung bài viết Đề khảo sát HSG huyện lớp 7 môn Toán năm 2015-2016 phòng GD ĐT Thái Thụy Thái Bình Đề khảo sát HSG huyện lớp 7 môn Toán năm 2015-2016 phòng GD ĐT Thái Thụy Thái Bình Xin chào quý thầy cô và các em học sinh lớp 7! Hôm nay, Sytu xin giới thiệu đến mọi người đề khảo sát HSG huyện Toán lớp 7 năm 2015-2016 từ phòng GD&ĐT Thái Thụy - Thái Bình. Bộ đề thi này bao gồm các câu hỏi đa dạng và thú vị, cung cấp đáp án và lời giải chi tiết để giúp các em ôn tập hiệu quả. Để mọi người hiểu rõ hơn về nội dung của đề thi, chúng ta cùng phân tích và giải quyết một số câu hỏi trong đề bài: Câu 1: Cho tam giác ABC cân tại A, BH vuông góc AC tại H. Trên cạnh BC lấy điểm M bất kì (khác B và C). Gọi D, E, F là chân đường vuông góc hạ từ M đến AB, AC, BH. Ta cần chứng minh ∆DBM = ∆FMB. Câu 2: Ta cần chứng minh khi M chạy trên cạnh BC thì tổng MD + ME có giá trị không đổi. Câu 3: Trên tia đối của tia CA lấy điểm K sao cho CK = EH. Chúng ta phải chứng minh BC đi qua trung điểm của DK. Câu 4: Cho đa thức f(x) = ax2 + bx + c, với a, b, c thuộc Z. Biết f(-1); f(0); f(1) đều chia hết cho 3. Chúng ta cần chứng minh rằng a, b, c đều chia hết cho 3. Câu 5: Tính giá trị của đa thức B(x) = 1 + x + x2 + x3 + ... + x99 + x100 tại x = 1/2. Đề khảo sát này cung cấp cơ hội cho các em thử sức và rèn luyện kỹ năng giải quyết vấn đề toán học. Hy vọng rằng mọi người sẽ cùng nhau ôn tập và chuẩn bị tốt cho kì thi sắp tới. Chúc các em thành công!

Xem trước nội dung

PHÒNG DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÁI THỤY

ĐỀ KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI HUYỆN

NĂM HỌC 2015 - 2016

Môn: Toán 7

Thời gian làm bài: 120 phút

Bài 1 (4,0 điểm).

a) Tính 4 2 2 3 3 2 A : : 7 5 3 7 5 3                  

b) Tìm x biết: 1 1 :2x 2 3 

c) Tìm số tự nhiên x thỏa mãn: x x x 3 4 5   Bài 2 (3,0 điểm).

a) Cho f(x) = ax2 + bx + c, với a, b, c Z. Biết f(-1); f(0); f(1) đều chia hết cho 3. Chứng minh rằng a, b, c đều chia hết cho 3.

b) Cho đa thức B(x) = 1 + x + x2 + x3 + ...+ x99 + x100 . Tính giá trị của đa thức B(x) tại 1 x 2 

Bài 3 (4,0 điểm).

a) Cho x, y, z thỏa mãn: x2 = yz , y2 = xz , z 2 = xy. Chứng minh rằng: x = y = z b) Tìm x, y, z biết:

5z 6y 6x 4z 4y 5x 4 5 6      và 3x 2y 5z 96    .

Bài 4 (3,0 điểm).

a) Tìm giá trị nhỏ nhất của P x x 1   

b) Tìm tất cả các số tự nhiên a, b sao cho : 2a + 7 = b 5  + b - 5.

Bài 5 (5,0 điểm). Cho tam giác ABC cân tại A, BH vuông góc AC tại H. Trên cạnh BC lấy điểm M bất kì ( khác B và C). Gọi D, E, F là chân đường vuông góc hạ từ M đến AB, AC, BH.

a) Chứng minh ∆DBM = ∆FMB b) Chứng minh khi M chạy trên cạnh BC thì tổng MD + ME có giá trị không đổi. c) Trên tia đối của tia CA lấy điểm K sao cho CK = EH. Chứng minh BC đi qua trung điểm của DK. Bài 6 (1,0 điểm).

Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác.

Chứng minh rằng: 2 2 2 ab bc ca a b c 2(ab bc ca)        

------HẾT------ Họ và tên học sinh:……………………………Số báo danh: …………..………

HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 7 – NĂM HỌC 2015-2016

Bài Nội dung Biểu điểm

1

a) Tính 4 2 2 3 3 2 A : : 7 5 3 7 5 3                  

b) Tìm x biết: 1 1 :2x 2 3 

c) Tìm số tự nhiên x thỏa mãn: x x x 3 4 5  

a) Tính:

4 2 2 3 3 2 A : : 7 5 3 7 5 3                  

= 4 2 3 3 2 : 7 5 7 5 3           

4 3 2 3 2 2 : 0: 0 7 7 5 5 3 3                         

Vậy : A = 0

0,5

0,75

0,25 b) Tìm x:

1 1 :2x 2 3 1 1 x 4 3 1 1 1 4 4 x : . 3 4 2 1 3



 

     

Vậy 4 x 3  

0,75

0,5

0,25

c) Tìm số tự nhiên x thỏa mãn: x x x 3 4 5   +) Với x = 0, x = 1 thay vào không thỏa mãn

+) x =2 thay vào ta được 2 2 2 3 4 5   (đúng), vậy x = 2 thỏa mãn +) x > 2

x x x x x x x

x x 3 4 3 4 3 4 5 1 1 (*) 5 5 5 5                   

Với x > 2 ta có

x 2 x 2 x x 2 2 3 3 4 4 3 4 3 4 ; 1 5 5 5 5 5 5 5 5                                                       

( vì 3 4 1; 1 5 5   )

Suy ra x > 2 không thỏa mãn Vây x =2

0,25

0,25

0,25 0,25

2

a) Cho f(x) = ax2 + bx + c, với a, b, c Z. Biết f(-1); f(0); f(1) đều chia hết cho 3. Chứng minh rằng a, b, c đều chia hết cho 3.

b) Cho đa thức B(x) = 1 + x + x2 + x3 + ...+ x99 + x100 . Tính giá trị của

đa thức B(x) tại 1 x 2 

a) Ta có: f(0) = c; f(1) = a + b + c; f(-1) = a - b +c





)f(0) 3 c 3 )f(1) 3 a b c 3 a b 3 1

)f( 1) 3 a b c 3 a b 3 2

       

      

    

  

Từ (1) và (2) Suy ra (a + b) +(a - b) 3 2a 3 a 3      vì ( 2; 3) = 1 3 b 

Vậy a , b , c đều chia hết cho 3

0,25

0,5

0,5

0,25

b) Với x = 1

2 thì giá trị của đa thức

1 1 1 1 1 1 1 ... 2 3 98 99 100 2 2 2 2 2 2        B

2 1 1 1 1 1 1 2 1 ... 2 3 98 99 100 2 2 2 2 2 2

              B

1 1 1 1 1 2 1 ... 2 3 98 99 2 2 2 2 2       

 2 B =( 1 1 1 1 1 1 1 ... 2 3 98 99 100 2 2 2 2 2 2        ) +2 - 1 100 2

1 2 2 100 2     B B

1 2 100 2    B

Vậy 1 2 100 2   B

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

3

a) Cho x, y, z thỏa mãn: x2 = yz , y2 = xz , z 2 = xy. Chứng minh rằng: x = y = z b) Tìm x, y, z biết:

5z 6y 6x 4z 4y 5x 4 5 6      và 3x 2y 5z 96    .

a) TH1: Nếu x = 0 thì y = z = 0 suy ra x = y = z. Tương tự với y; z TH2: x, y, z là các số khác 0 từ x2 = yz , y2 = xz , z 2 = xy

 ; ; x z y x z y x y z y x z y x z y z x       .

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau

 1 x y z x y z x y z y z x y z x          

Vậy x = y = z …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo