Quảng cáo
Đề khảo sát HSG lớp 7 môn Toán năm 2016 2017 phòng GD ĐT thành phố Thái Bình
QR

Đề khảo sát HSG lớp 7 môn Toán năm 2016 2017 phòng GD ĐT thành phố Thái Bình

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề khảo sát HSG lớp 7 môn Toán năm 2016 2017 phòng GD ĐT thành phố Thái Bình Bản PDF - Nội dung bài viết Đề khảo sát HSG lớp 7 môn Toán năm 2016-2017 phòng GD ĐT thành phố Thái Bình Đề khảo sát HSG lớp 7 môn Toán năm 2016-2017 phòng GD ĐT thành phố Thái Bình Chúng tôi xin trân trọng giới thiệu đến quý thầy cô giáo và các em học sinh lớp 7 đề khảo sát HSG Toán lớp 7 năm 2016 – 2017 của phòng GD&ĐT thành phố Thái Bình. Đề thi bao gồm đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm cho các em tham khảo. Chi tiết đề khảo sát HSG Toán lớp 7 năm 2016 – 2017 phòng GD&ĐT thành phố Thái Bình: 1. Một đội công nhân có 39 người, được chia thành ba nhóm I, II, III. Nếu thêm 1 người vào nhóm I, thêm 2 người vào nhóm II và bớt 3 người của nhóm III thì số công nhân của ba nhóm I, II, III tỉ lệ nghịch với các số 4; 3; 2. Hãy tìm số công nhân của các nhóm. 2. Cho tam giác DEF có D = 60. Tia phân giác của góc E cắt cạnh DF ở P. Tia phân giác của góc F cắt cạnh DE ở Q. Gọi O là giao điểm của PE và QF. 2.1. Tính số đo góc EOF và chứng minh OP = OQ. 2.2. Tìm điều kiện của tam giác DEF để hai điểm P và Q cách đều đường thẳng EF. 3. Cho tam giác ABC có góc A nhọn. Vẽ về phía ngoài tam giác ABC hai tam giác ABM, ACN vuông cân tại A. Gọi E là giao điểm của BN và CM. 3.1. Chứng minh ABN = AMC và BN = CM. 3.2. Cho BM = 5 cm, CN = 7 cm, BC = 3 cm. Hãy tính độ dài đoạn thẳng MN. Hãy cùng tham gia và thử sức với các bài toán thú vị này để nâng cao kiến thức và kỹ năng Toán của mình nhé!

Xem trước nội dung

Bài 1 (4.0 điểm) Tính giá trị của các biểu thức sau:

1. 3 3 3 1 +2 +3 - 1,8.3,2 2.

 

12 7 6 3

6 5 3 2 2 .5 +4 .25

8 .25 + 2 .5

Bài 2 (3.0 điểm) Tìm x, biết:

1. x +1 + x +2 + x +3 + x +4 =10x

2. m n 2017 x = = = n +2017 m +2017 m +n (m, n là hai số thực khác -2017 và m + n  0).

Bài 3 (3.0 điểm)

1. Tìm các số tự nhiên a, b thỏa mãn: (20a + 7b + 3) . (20a + 20a + b) = 803

2. Cho hàm số (1): y = k|x| - 3x (với k  R). Biết đồ thị của hàm số (1) đi qua điểm Q(-2 ; 8). Tìm k rồi vẽ đồ thị của hàm số (1).

Bài 4 (2.0 điểm)

Một đội công nhân có 39 người, được chia thành ba nhóm I, II, III. Nếu thêm 1 người

vào nhóm I, thêm 2 người vào nhóm II và bớt 3 người của nhóm III thì số công nhân của ba nhóm I, II, III tỉ lệ nghịch với các số 4; 3; 2. Tìm số công nhân của mỗi nhóm.

Bài 5 (4.5 điểm)

Cho tam giác ABC có góc A nhọn. Vẽ về phía ngoài tam giác ABC hai tam giác

ABM, ACN vuông cân tại A. Gọi E là giao điểm của BN và CM. 1. Chứng minh ABN = AMC và BN  CM.

2. Cho BM = 5 cm, CN = 7 cm, BC = 3 cm. Hãy tính độ dài đoạn thẳng MN.

Bài 6 (3.5 điểm)

Cho tam giác DEF có  o D = 60 . Tia phân giác của góc E cắt cạnh DF ở P. Tia phân giác của góc F cắt cạnh DE ở Q. Gọi O là giao điểm của PE và QF.

1. Tính số đo  EOF và chứng minh OP = OQ. 2. Tìm điều kiện của tam giác DEF để hai điểm P và Q cách đều đường thẳng EF.

---------- Hết ----------

Họ và tên thí sinh: ................................................. Số báo danh: ...............

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ THÁI BÌNH

ĐỀ KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI THÀNH PHỐ

NĂM HỌC : 2016 - 2017

MÔN : TOÁN 7 Thời gian làm bài : 120 phút (không kể giao đề)

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐẠO TẠO

THÀNH PHỐ THÁI BÌNH

HƯỚNG DẪN CHẤM KHẢO SÁT HSG THÀNH PHỐ

NĂM HỌC : 2016 - 2017

MÔN : TOÁN 7 Bài 1 (4.0 điểm)

Câu Nội dung Điểm Câu 1 (2.0 đ)

1. 3 3 3 1 +2 +3 - 1,8.3,2 18.32 1+8+27 - 100  0.5

2.9.2.16 36 - 100  0.25

2 2.3.4 36 - 10       

0.25

2.3.4 6- 10  0.5

12 18 6- 5 5   0.5

Câu 2 (2.0 đ)

2.

 

12 7 6 3

6 5 3 2 2 .5 +4 .25

8 .25 + 2 .5

12 7 12 6

15 6 12 6 2 .5 +2 .5 2 .5 +2 .5 

0,5

   

12 6

12 6 3 .

. 2 .5 5+1 2 .5 2 +1 

0,5

12 6

12 6

. . 2 .5 6 2 .5 9 

0,5

6 2 = = 9 3 0,5

Bài 2 (3.0 điểm)

Câu Nội dung Điểm Câu 1 (1.75 đ)

1. x +1 + x +2 + x +3 + x +4 =10x (1) - Chứng minh x +1 + x +2 + x +3 + x +4 0 x   (2)

0.25

Từ (1) và (2) 10x 0 x 0 0.25

x + 1 > 0, x + 2 > 0, x + 3 > 0, x + 4 > 0 0.25

|x + 1| = x + 1, |x + 2| = x + 2, |x + 3| = x + 3, |x + 4| = x + 4 (3) 0.25 Từ (1) và (3)  x + 1 + x + 2 + x + 3 + x + 4 = 10x

4x + 10 = 10x 6x = 10 0.25

 5 x = 3 (thỏa mãn x  0). Vậy 5 x = 3 là giá trị cần tìm. 0.5

Câu 2 (1.25 đ)

2. m n 2017 x = = = n +2017 m +2017 m +n

- Nếu m + n + 2017  0 , áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:

  m n 2017 m+n +2017 1 x = = = = = n +2017 m +2017 m+n 2 m+n +2017 2

0,5

- Nếu m + n + 2017 = 0 

m + n = -2017

m + 2017 = -n

n + 2017 = -m

  

0,25

 m n 2017 x = = = = -1 -m -n -2017 0,25

Vậy 1 x = 2 khi m + n + 2017  0

x = -1 khi m + n + 2017 = 0.

0,25

Bài 3 (3.0 điểm)

Câu 1 (1.0 đ)

1. (20a + 7b + 3) . (20a + 20a + b) = 803

Từ đề bài 20a + 7b + 3 và 20a + 20a + b lẻ (vì 803 lẻ)

0,25 Nếu a  0  20a + 20a chẵn. Mà 20a + 20a + b lẻ  b lẻ  7b + 3 chẵn

20a + 7b + 3 chẵn (không thỏa mãn)

0,25

Vậy a = 0  (7b + 3) . (b + 1) = 803 = 1 . 803 = 11 . 73 Vì b  N  7b + 3 > b + 1. Do đó:

7b+3= 803

b+1=1

  

hoặc 7b+3 = 73

b+1=11

  

0,25

- Trường hợp 7b+3 = 803

b+1=1

  

không tìm được b thỏa mãn đề bài.

- Trường hợp 7b+3= 73

b+1=11

  

 b = 10.

Vậy a = 0, b = 10 thỏa mãn đề bài.

0,25

Câu 2 (2.0 đ)

2. Vì đồ thị của hàm số y = k|x| - 3x đi qua điểm Q(-2 ; 8) nên:

8 = k . |-2| - 3 . (-2)

0,25

2k + 6 = 8 k = 1 0,25  Ta có hàm số y = |x| - 3x . Bỏ dấu giá trị tuyệt đối được: y = -2x nếu x  0

y = -4x nếu x < 0.

0,25

- Với y = -2x (x  0): Cho x = 1 thì y = -2  Điểm A(1 ; -2) thuộc đồ thị hàm số.

Đồ thị hàm số y = -2x (x 0) là tia OA …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo