
Bài 1 (4.0 điểm) Tính giá trị của các biểu thức sau:
1. 3 3 3 1 +2 +3 - 1,8.3,2 2.
12 7 6 3
6 5 3 2 2 .5 +4 .25
8 .25 + 2 .5
Bài 2 (3.0 điểm) Tìm x, biết:
1. x +1 + x +2 + x +3 + x +4 =10x
2. m n 2017 x = = = n +2017 m +2017 m +n (m, n là hai số thực khác -2017 và m + n 0).
Bài 3 (3.0 điểm)
1. Tìm các số tự nhiên a, b thỏa mãn: (20a + 7b + 3) . (20a + 20a + b) = 803
2. Cho hàm số (1): y = k|x| - 3x (với k R). Biết đồ thị của hàm số (1) đi qua điểm Q(-2 ; 8). Tìm k rồi vẽ đồ thị của hàm số (1).
Bài 4 (2.0 điểm)
Một đội công nhân có 39 người, được chia thành ba nhóm I, II, III. Nếu thêm 1 người
vào nhóm I, thêm 2 người vào nhóm II và bớt 3 người của nhóm III thì số công nhân của ba nhóm I, II, III tỉ lệ nghịch với các số 4; 3; 2. Tìm số công nhân của mỗi nhóm.
Bài 5 (4.5 điểm)
Cho tam giác ABC có góc A nhọn. Vẽ về phía ngoài tam giác ABC hai tam giác
ABM, ACN vuông cân tại A. Gọi E là giao điểm của BN và CM. 1. Chứng minh ABN = AMC và BN CM.
2. Cho BM = 5 cm, CN = 7 cm, BC = 3 cm. Hãy tính độ dài đoạn thẳng MN.
Bài 6 (3.5 điểm)
Cho tam giác DEF có o D = 60 . Tia phân giác của góc E cắt cạnh DF ở P. Tia phân giác của góc F cắt cạnh DE ở Q. Gọi O là giao điểm của PE và QF.
1. Tính số đo EOF và chứng minh OP = OQ. 2. Tìm điều kiện của tam giác DEF để hai điểm P và Q cách đều đường thẳng EF.
---------- Hết ----------
Họ và tên thí sinh: ................................................. Số báo danh: ...............
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ THÁI BÌNH
ĐỀ KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI THÀNH PHỐ
NĂM HỌC : 2016 - 2017
MÔN : TOÁN 7 Thời gian làm bài : 120 phút (không kể giao đề)
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐẠO TẠO
THÀNH PHỐ THÁI BÌNH
HƯỚNG DẪN CHẤM KHẢO SÁT HSG THÀNH PHỐ
NĂM HỌC : 2016 - 2017
MÔN : TOÁN 7 Bài 1 (4.0 điểm)
Câu Nội dung Điểm Câu 1 (2.0 đ)
1. 3 3 3 1 +2 +3 - 1,8.3,2 18.32 1+8+27 - 100 0.5
2.9.2.16 36 - 100 0.25
2 2.3.4 36 - 10
0.25
2.3.4 6- 10 0.5
12 18 6- 5 5 0.5
Câu 2 (2.0 đ)
2.
12 7 6 3
6 5 3 2 2 .5 +4 .25
8 .25 + 2 .5
12 7 12 6
15 6 12 6 2 .5 +2 .5 2 .5 +2 .5
0,5
12 6
12 6 3 .
. 2 .5 5+1 2 .5 2 +1
0,5
12 6
12 6
. . 2 .5 6 2 .5 9
0,5
6 2 = = 9 3 0,5
Bài 2 (3.0 điểm)
Câu Nội dung Điểm Câu 1 (1.75 đ)
1. x +1 + x +2 + x +3 + x +4 =10x (1) - Chứng minh x +1 + x +2 + x +3 + x +4 0 x (2)
0.25
Từ (1) và (2) 10x 0 x 0 0.25
x + 1 > 0, x + 2 > 0, x + 3 > 0, x + 4 > 0 0.25
|x + 1| = x + 1, |x + 2| = x + 2, |x + 3| = x + 3, |x + 4| = x + 4 (3) 0.25 Từ (1) và (3) x + 1 + x + 2 + x + 3 + x + 4 = 10x
4x + 10 = 10x 6x = 10 0.25
5 x = 3 (thỏa mãn x 0). Vậy 5 x = 3 là giá trị cần tìm. 0.5
Câu 2 (1.25 đ)
2. m n 2017 x = = = n +2017 m +2017 m +n
- Nếu m + n + 2017 0 , áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:
m n 2017 m+n +2017 1 x = = = = = n +2017 m +2017 m+n 2 m+n +2017 2
0,5
- Nếu m + n + 2017 = 0
m + n = -2017
m + 2017 = -n
n + 2017 = -m
0,25
m n 2017 x = = = = -1 -m -n -2017 0,25
Vậy 1 x = 2 khi m + n + 2017 0
x = -1 khi m + n + 2017 = 0.
0,25
Bài 3 (3.0 điểm)
Câu 1 (1.0 đ)
1. (20a + 7b + 3) . (20a + 20a + b) = 803
Từ đề bài 20a + 7b + 3 và 20a + 20a + b lẻ (vì 803 lẻ)
0,25 Nếu a 0 20a + 20a chẵn. Mà 20a + 20a + b lẻ b lẻ 7b + 3 chẵn
20a + 7b + 3 chẵn (không thỏa mãn)
0,25
Vậy a = 0 (7b + 3) . (b + 1) = 803 = 1 . 803 = 11 . 73 Vì b N 7b + 3 > b + 1. Do đó:
7b+3= 803
b+1=1
hoặc 7b+3 = 73
b+1=11
0,25
- Trường hợp 7b+3 = 803
b+1=1
không tìm được b thỏa mãn đề bài.
- Trường hợp 7b+3= 73
b+1=11
b = 10.
Vậy a = 0, b = 10 thỏa mãn đề bài.
0,25
Câu 2 (2.0 đ)
2. Vì đồ thị của hàm số y = k|x| - 3x đi qua điểm Q(-2 ; 8) nên:
8 = k . |-2| - 3 . (-2)
0,25
2k + 6 = 8 k = 1 0,25 Ta có hàm số y = |x| - 3x . Bỏ dấu giá trị tuyệt đối được: y = -2x nếu x 0
y = -4x nếu x < 0.
0,25
- Với y = -2x (x 0): Cho x = 1 thì y = -2 Điểm A(1 ; -2) thuộc đồ thị hàm số.
Đồ thị hàm số y = -2x (x 0) là tia OA …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.