Quảng cáo
Đề thi học sinh giỏi lớp 7 môn Toán năm 2018 2019 phòng GD ĐT Đông Hưng Thái Bình
QR

Đề thi học sinh giỏi lớp 7 môn Toán năm 2018 2019 phòng GD ĐT Đông Hưng Thái Bình

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề thi học sinh giỏi lớp 7 môn Toán năm 2018 2019 phòng GD ĐT Đông Hưng Thái Bình Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi học sinh giỏi Toán lớp 7 năm 2018-2019 phòng GD&ĐT Đông Hưng - Thái Bình Đề thi học sinh giỏi Toán lớp 7 năm 2018-2019 phòng GD&ĐT Đông Hưng - Thái Bình Xin chào quý thầy cô và các em học sinh lớp 7! Hôm nay, Sytu xin giới thiệu đến các bạn đề thi học sinh giỏi Toán lớp 7 năm 2018-2019 của phòng GD&ĐT Đông Hưng - Thái Bình. Đề thi bao gồm đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm để các em tham khảo. Dưới đây là một số câu hỏi trong đề thi: Cho tam giác ABC có góc A tù. Kẽ AD // AB và AD = AB (tia AD nằm giữa hai tia AB và AC). Kẽ AE // AC và AE = AC (tia AE nằm giữa hai tia AB và AC). Gọi M là trung điểm của BC. Chứng minh rằng: AM // DE. Cho tam giác ABC, O là trung điểm của BC. Từ B kẻ BD vuông góc với AC (D thuộc AC). Từ C kẻ CE vuông góc với AB (E thuộc AB). a. Chứng minh rằng: OD = 1/2BC. b. Trên tia đối của tia DE lấy điểm N, trên tia đối của tia ED lấy điểm M sao cho DN = EM. Chứng minh rằng: Tam giác OMN là tam giác cân. Không dùng máy tính, hãy tính giá trị của biểu thức S. Hy vọng đây sẽ là tài liệu hữu ích để các em ôn tập và chuẩn bị cho kì thi sắp tới. Chúc các em học tốt!

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN ĐÔNG HƯNG

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 7

NĂM HỌC 2018 - 2019

Môn thi: TOÁN Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

Bài 1(4đ) a) Không dùng máy tính, hãy tính giá trị của biểu thức:

3 3 0,6 0,75 13 7 11 11 2, 2 2,75 7 13

S

   

  

b. Cho biểu thức: 2 3 4 5 100 1 1 1 1 1 1 ... 3 3 3 3 3 3 A       

Tính giá trị của biểu thức 100 1 4 . 3 B A  

Bài 2(4đ) a, Cho 27 - 2x Q = 12 - x . Tìm các số nguyên x để Q có giá trị nguyên ?

b) Tìm x, biết:     1 13 5 5 0 x x x x      

Bài 3 : ( 4 điểm) a) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức :  

2 2 (2 5 ) 15 6 90 P x y y x xy      

b) Cho biểu thức x y z t M x y z x y t y z t x z t            

với x, y, z, t là các số tự

nhiên khác 0. Chứng minh 10 1025 M  . Bài 4 (4 điểm)

Cho tam giác ABC, O là trung điểm của BC. Từ B kẻ BD vuông góc với AC

(D thuộc AC). Từ C kẻ CE vuông góc với AB (E thuộc AB).

a. Chứng minh rằng: 1 . 2 OD BC 

b. Trên tia đối của tia DE lấy điểm N, trên tia đối của tia ED lấy điểm M sao cho

DN = EM. Chứng minh rằng: Tam giác OMN là tam giác cân.

Bài 5: (2.0 điểm) Cho tam giác ABC có góc A tù. Kẽ AD  AB và AD = AB (tia AD nằm giữa hai tia AB và AC). Kẽ AE  AC và AE = AC (tia AE nằm giữa hai tia AB và AC). Gọi M là trung điểm của BC. Chứng minh rằng: AM  DE. Bài 6: (2điểm). Trong hình bên, đường thẳng OA là đồ thị của hàm số y = f(x) = ax.

a) Tính tỉ số 0

0

2 4 y x

  .

b) Giả sử x0 = 5. Tính diện tích tam giác OBC

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

MÔN TOÁN 7 NĂM HỌC 2018 - 2019 ( Thời gian làm bài: 120 phút)

Bài Câu Nội dung Điểm 1 (4đ)

1.a (2 đ)

a) Tính giá trị của S

1 1 1 1 3 3 3 3 3 3 3 0 , 6 0 , 7 5 3 1 3 5 7 4 1 3 7 1 3 5 7 4 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2 , 2 2 , 7 5 7 1 3 7 5 1 3 4 7 5 1 3 4

S

                    

      

     

(Mỗi bước thực hiện tính ghi 0,5đ; nếu dùng máy tính chỉ đúng kết quả không ghi điểm)

2đ

1.b (2 đ) 2 3 4 5 100 1 1 1 1 1 1 ... 3 3 3 3 3 3 A       

2 3 4 99 1 1 1 1 1 3 1 ... 3 3 3 3 3 A      

0,5

100 1 3 1 3 A A   1,0

100 1 1 1 4 3 A        

0,5

0 A   100 100 1 1 1 1 1 1 4 3 4 3 A                  0,25

100 100 100 1 1 1 1 4. 4. 1 1 3 4 3 3 B A             0,25

2 (4đ)

2.a 2,0đ Điều kiện : x Z  ; x ≠ 12 0,25

Biến đổi 27 - 2x Q = 12 - x

2.(12 - x) + 3 3 = = 2 + 12 - x 12 - x 0,25

Ta có 2 Z  ; x Z  ; x ≠ 12

nên Q có giá trị nguyên khi và chỉ khi 3 12 x  có giá trị nguyên

0,25

0,25 Mà 3 12 x  có giá trị nguyên khi và chỉ khi 12 x   Ư(3)

Ư(3)   = -3; -1; 1; 3 + Nếu 12 - x = - 3 thì x = 15 (thỏa mãn điều kiện) 0,25

+ Nếu 12 - x = -1 thì x = 13 (thỏa mãn điều kiện) 0,25 + Nếu 12 - x = 1 thì x = 11 (thỏa mãn điều kiện) 0,25 0,25 + Nếu 12 - x = 3 thì x = 9 (thỏa mãn điều kiện) Vậy Q có giá trị nguyên khi và chỉ khi   x 9; 11; 13; 15  0,25 2.b .2,0đ

b) Tìm x, biết:     1 13 5 5 0 x x x x       2đ         1 12 1 13 5 1 5 0 5 5 0

x x x x x x x

              

 hoặc  

1 5 0 x x

  , hoặc  

12 1 5 0 x   

0,5đ 0,5đ

 

1 5 0 5 0 5 1 0

x x x x x

           

(Thiếu x + 1 0, trừ 0,25đ) 0,5đ

    12 12 5 1 6 1 5 0 5 1

5 1 4

x x x x

x x

                   

. Vậy: x = 4, x = 5, x = 6

(Thiếu một giá trị x – 5 = –1 , trừ 0,25đ)

0,5đ

3 (4đ)

3.a Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức :  

2 2 (2 5 ) 15 6 90 P x y y x xy       2,5đ

Ta có  

2 2 (2 5 ) 15 6 90 P x y y x xy      

 

2 2 (2 5 ) 6 15 90 x y x y xy      

2 2 (2 5 ) 9.(2 5 ) 90 x y x y xy      

2 8.(2 5 ) 90 x y xy        

0,5

Ta thấy 2 (2 5 ) 0 x y   với mọi x, y nên 2 8.(2 5 ) 0 x y   với mọi x, y

90 0 xy   với mọi x, y

0,25 0,25

Khi đó

2 8.(2 5 ) 90 0 x y xy     với mọi x, y

Suy ra 2 8.(2 5 ) 90 0 x y xy          với mọi x, y

Hay P ≤ 0 với mọi x, y

Dấu‘‘=’’ xảy ra khi 2 (2 5 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo