Quảng cáo
Đề kiểm tra định kì cuối học kì Toán lớp 4 - Năm học 2016-2017 - Trường Tiểu học Ngãi Xuyên A
QR

Đề kiểm tra định kì cuối học kì Toán lớp 4 - Năm học 2016-2017 - Trường Tiểu học Ngãi Xuyên A

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

Họ Họ và và tên tên học học sinh: sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lớp: Lớp: .......................... .......................... Trường: Trường: Tiểu Tiểu học học Ngaõi Ngaõi Xuyeân Xuyeân A

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016 2016 – 2017 2017 Môn: Toán khoái 4 Thời gian: 40 40 phút (không kể thời gian phát đề)

Điểm Nhận xét của giáo viên

PHẦN 1: Trắc nghiệm ( 4 điểm ).

Hãy khoanh vào trước câu trả lời đúng :

Bài 1.1. (1 điểm ) Số 85 85 201 201 890 890 được đọc là:

a.a. Tám trăm năm mươi hai triệu không trăm mười tám nghìn chín mươi

b.b. Tám mươi lăm triệu hai trăm linh một nghìn tám trăm chín mươi

c.c. Tám triệu năm trăm hai không một nghìn tám trăm chín mươi

d.d. Tám nghìn năm trăm hai mươi triệu một nghìn tám trăm chín mươi

Câu 2: 2: (1 điểm ) Cho tứ giác MNPQ như hình vẽ góc vuông thuộc đỉnh nào sau đây?

A. đỉnh M B. đỉnh P C. đỉnh N D. đỉnh Q

Câu 3. (0,5 0,5 điểm điểm ) 1 tấn = …………kg

A. 1000 B. 100 C. 10000 D.10

Bài 4.4. (1 (1 điểm) Chữ số 2 trong số 7 642 642 874 874 chỉ:

A. A. 20 20 000 000 B. B. 200 200 C. C. 200 200 000 000 D. D. 2000 2000

Câu 5. (0,5 0,5 điểm điểm ) 1 giờ = …………phút

A. 60 phút B . 90 phút C. 120 phút D. 50 phút

ThuVienDeThi.com

PHẦN 2: Tự luận (6 điểm ).

Câu 6. ( 2 điểm ). Đặt tính rồi tính.

a. 76402 + 12856 b. 49172 – 28526

c. 334 x 37 d. 128 128 472 472 : 6

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

caâu caâu 7. Tìm Tìm X biết biết : (2 điểm ). a.a. X + 7489 7489 = 7565 7565 b.b. X - 2428 2428 = 1266. 1266. …………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………..

Câu 8: 8: ( 2 điểm ). Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài bằng 105 105 mét, chiều rộng

bằng ng 68 68 mét. mét. Tính Tính

a.a. Chu hu vi mảnh đất đó.

b.b. Diện iện tích mảnh đất đó.

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

ThuVienDeThi.com

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ ( LÔÙP 4 2016- 2017)

PHẦN 1 Trắc nghiệm: ( 4 điểm )

Câu 1. Khoanh vào : B (1 điểm ).

Câu 2. Khoanh vào : C (1 điểm ).

Câu 3. Khoanh vào : A (0,5 điểm ).

Câu 4. Khoanh vào: D (1 điểm )

Câu 5. Khoanh vào: A (0,5 điểm )

PHẦN 2 : Tự luận ( 6 điểm ).

Câu 6: (2 điểm ). Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính được ( 0,5) điểm.

a. 89258 b. 20646 c. 12358 d. 21412

caâu caâu 7 (2 điểm điểm).Tìm ).Tìm X biết biết : a.a. X + 7489 7489 = 7565 7565 b.b. X - 2428 2428 = 1266 1266 X = 7565 7565 – 7489 7489 (0,5 (0,5 điểm điểm ) X = 2428 2428 + 1266 1266 (0,5 (0,5 điểm điểm ) X = 76 (0,5 điểm ) X = 3694 (0,5 điểm)

Câu 8: (2 điểm)

- Mỗi lời giải đúng được 0,0,25 điểm

a.a. Tìm được chu vi được 0,5 0,5 điểm

b.b. Tìm được diện tích được 0,5 0,5 điểm

a. Chu vi mảnh đất đó là ( 0,25)

( 105 + 68) x 2 = 346 ( m) ( 0,5)

b. Diện tích mảnh đất đó là ( 0,25)

105 x 68 = 7140 (m2) ( 0,5)

Đáp Đáp số: số: 346 346 m ( 0,25)

7140 7140 m2 ( 0,25)

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo