Quảng cáo
9 Đề ôn tập hè môn Toán lớp 4
QR

9 Đề ôn tập hè môn Toán lớp 4

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

Họ và tên : ………………………………. ĐỀ ÔN TẬP ( Số 2 )

Môn : Toán Phần trắc nghiệm Caâu 1: Soá boán möôi laêm nghìn ba traêm linh taùm ñöôïc vieát laø:

A. 45307 B. 45308 C. 45380 D. 45038 Câu 2: Tìm x biết:

a) x : 3 = 12 321 A. x = 4107 B. x = 417 C. x = 36963 D. x = 36663 b) x 5 = 21250 A. x = 4250 B. x = 425 C. x = 525 D. x = 5250 Câu 3: Tính chu vi hình sau: A 4cm B

A. 6cm C. 10cm 2cm

B. 8cm D. 12cm D C Câu 4: Một cửa hàng trong 5 ngày bán được 620 kg gạo. Hỏi trong 1 ngày cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo? (Biết rằng số gạo mỗi ngày bán được là như nhau).

A. 434 kg B. 124 kg C. 217 kg D. 214 kg Câu 5: Điền dấu ( <, >, =) thích hợp vào ô trống:

a) 75032  75302 +12200 c ) 98763  98675 - 33467 b) 100000  99999 d) 87652  87652 Câu 6: Giá trị của biểu thức: 876 – m với m = 432 là:

A. 444 B. 434 C. 424 D. 414 Câu 7: Giá trị của biểu thức 8 a với a=100 là:

A. 8100 B. 800 C. 1008 D. 1800 Câu 8: Tính chu vi hình vuông cạnh a với a = 9 cm

A. 18 cm B. 81 cm C. 36 cm D. 63 cm Câu 9: Số 870549 đọc là:

A. Tám mươi bảy nghìn năm trăm bốn mươi chín. B. Tám trăm bảy mươi nghìn bốn trăm năm mươi chín. C. Tám trăm linh bảy nghìn năm trăm bốn mươi chín. D. Tám trăm bảy mươi nghìn năm trăm bốn mươi chín. Câu 10: Số bé nhất trong các số sau: 785432; 784532; 785342; 785324 là:

A. 785432 B. 784532 C. 785342 D. 785234 Câu 11: Các số ở dòng nào được viết theo thứ tự từ bé đến lớn.

A. 567899; 567898; 567897; 567896. B. 865742; 865842; 865942; 865043. C. 978653; 979653; 970653; 980653. D. 754219; 764219; 774219; 775219. Câu 12: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

a) 496857 < 497899  c) 545630 = 554630  b) 657890 > 658999  d) 289357 < 290000  Câu 13: 6tạ 50kg = ? kg

A. 650kg B. 6500kg C. 6050kg D. 5060kg

ThuVienDeThi.com

Phần tự luận

1. Đặt tính rồi tính

12 354 x 4

…………………

…………………

…………………

………………...

………………...

………………...

15 47 x 3

…………………

…………………

…………………

………………...

………………...

………………...

39076 : 3

…………………

…………………

…………………

………………...

………………...

………………...

27543 : 5

…………………

…………………

…………………

………………...

………………...

………………...

2. Tìm x

a) 3 x = 1890 b) 1820 : = 5 c) : 4 = 5437

............................................. ................................................ ..............................................

............................................. ................................................ ................................................

............................................. ................................................ ................................................

3. Một cửa hàng ngày thứ nhất bán 105 tạ gạo, ngày thứ hai bán 280 tạ gạo, ngày thứ ba bán kém

hơn ngày thứ hai một nửa. Hỏi 3 ngày cửa hàng bán được bao nhiêu ta ïgạo ?

Bài giải

........................................................................................................................................................................

........................................................................................................................................................................

........................................................................................................................................................................

………………………………………………………………………………………………………………

4. Một đoàn xe gồm 10 chiếc. Trung bình mỗi xe chở 48 người. Nhưng dọc đường có hai xe bị hỏng

máy. Hỏi bây giờ mỗi xe còn lại phải chở bao nhiêu người ?

Bài …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo