
Đề thi trắc nghiệm lớp 4
GV : Đỗ Thị Hằng Nga
Họ và tên :……………………………. Lớp 4………….
Câu 1. Ngày thứ nhất An đọc được quyển sách. Ngày thứ hai An đọc tiếp quyển sách đó. Hỏi còn lại bao nhiêu phần quyển sách An chưa đọc?
A. B. C. D.
Câu 2. Tổng độ dài các đoạn thẳng có trong hình trên là:
A. 7cm B. 10 cm C. 6cm D. 3cm Câu 3. Có bao nhiêu số có 2 chữ số mà chữ số hàng chục là 7:
A. 8 số B. 9 số C. 10 số D. 7 số
Câu 4. Kết quả của phép tính : là:
A. B. C. D.
Câu 5. Phân số bằng phân số là:
A. B. C. D.
Câu 6. Có bao nhiêu phần mưêi trong một nửa:
A. 20 B. 10 C. 5 D. 4 Câu 7. An có 24 viên bi, Bình có nhiều hơn trung bình cộng số bi của cả hai bạn là 8 viên. Hỏi Bình có bao nhiêu viên bi?
A. 40 viên B. 36 viên C. 34 viên D. 32 viên Câu 8. Tổng của 3 số tự nhiên liên tiếp là 21. Tìm 3 số tự nhiên đó ?
A. 21, 22, 23 B. 19, 20, 21 C. 7, 8, 9 D. 6, 7, 8
Câu 9. Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài là 36 m, chiều rộng bằng chiều dài.
Diện tích của thửa ruộng đó là:
A. 24 m2 B. 60 m2 C. 864 m2 D. 744 m2 Câu 10. Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức: 224 + 376 : 6 x 4 là:
A. Chia, nhân, cộng B. Cộng. chia, nhân C. Nhân, chia,cộng D. Cộng, nhân, chia Câu 11. Số lớn nhất có 5 chữ số mà tổng của các chữ số bằng 27 là:
A. 98 765 B. 98 730 C. 99 900 D. 99 999 Câu 12. Trong 10 ngày, trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được 50kg đường. Trong 9 ngày đầu, cửa hàng bán được 420kg đường. Hỏi ngày thứ mười, cửa hàng bán được bao nhiêu kg đường?
A. 80kg B. 30kg C. 47kg D. 50kg Câu 13. Có bao nhiêu số có 2 chữ số mà không có chữ số 5:
A. 72 số B. Không thể tính được C. 50 số D. 18 số Câu 14. Trong các tích dưới đây, tích nào có kết quả gần 4000 nhất? A. 528 x 7 B. 748 x 6 C. 812 x 5 D. 409 x 10
4 1
8 5
8 7
8 1
8 3
8 6
3 cm
5 2
7 3
12 14
12
5
35 14
15 14
7 3
14
7
28 12
9 6
17 13
3 2
ThuVienDeThi.com
Đề thi trắc nghiệm lớp 4
GV : Đỗ Thị Hằng Nga
Tiếng việt: (Làm vở ô ly) Bài 1 Hãy viết chữ A vào « trống trước danh từ, chữ B trước động từ , chữ C trước tính từ
phong cảnh ngẫm nghĩ ngào ngạt đẹp đẽ khoa học nghiên cứu
vườn tược công nhân tự hào màu đỏ khẳng khiu hiếu thảo
Bài 2 Gạch chân các danh từ có trong các câu sau:
a.Mùa đông, giữa ngày mùa, làng quê toàn màu vàng. b. Trung thu trăng sáng như gương Bác Hồ ngắm cảnh nhớ thương nhi đồng
Bài 3 Gạch chân các tính từ có trong các câu sau:
a.Giữa những đám mây xám đục, vòm trời hiện ra xanh vòi vọi. b. Thuyền ta chầm chậm vào Ba Bể
Nói dùng cheo leo , hå lÆng im
Bài 4 Gạch chân các động từ có trong các câu sau: Mẹ vơ vội cái nón cũ, đội lên đầu, bước vào trong nắng, ra đồng cấy nốt thửa ruộng chưa xong. Bài 5 Tìm danh từ, động từ , tính từ có trong các câu sau:
a. Em yêu màu đen Hòn than óng ánh Đôi mắt bé ngoan Màn đêm yên tĩnh.
b. Việt Nam đất nước ta ơi Mênh mông biển lúa đâu trời đẹp hơn Cánh cò bay lả dập dờn Mây mê che đỉnh Trường Sơn sớm chiều Bài 6 Xếp các từ sau vào 3 nhóm thích hợp đáng yêu, thương yêu, tình yêu, cuộc sống, loà xoà, non sông, hành quân, nghiên cứu, cổ kính Bài 7: Dùng dấu gạch chéo để ngăn cách từ đơn , từ phức trong đoạn văn sau:
Trời nắng chang chang. Tiếng tu hú gần xa râm ran. Hoa ngô xao xác như cá may, những lá ngô quắp lại rủ xuống. Những bắp ngô mập và chắc chỉ còn chờ tay người đến bẻ mang về. Bài 8 Xếp các từ sau vào 3 nhóm a. Từ láy…………………………………………………………………….. b. Từ ghép tổng hợp……………………………………………………………… c. Từ ghép phân loại:....................................................................................................... (nhân dân, nô nức, bờ bãi, mộc mạc, nhũn nhặn, cứng cáp, dẻo dai, chí khí, xanh thẳm chắc nịch, đục ngầu, thích thú, non nước)
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.